Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường Nguyễn Thị Minh Khai Hà Nội

Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường Nguyễn Thị Minh Khai Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường Nguyễn Thị Minh Khai Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Hà Nội; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 001 – 002 – 003 – 004. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2023 – 2024 trường Nguyễn Thị Minh Khai – Hà Nội : + Cho hình chữ nhật ABCD có AD = a, AB = 2πa. Gọi E là tâm của hình chữ nhật, F là trọng tâm tam giác BCD. Nếu cuộn tròn hình chữ nhật đó sao cho hai cạnh AD và BC trùng nhau thì được một hình trụ không đáy (tham khảo hình vẽ dưới đây). + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, BC = 3a, SA vuông góc với đáy. Gọi K là hình chiếu của D lên (SBC), góc giữa hai mặt phẳng (BKD) và (SAB) bằng 60◦. Nếu thể tích khối chóp K.BCD bằng a3√32 thì thể tích khối chóp S.ABCD bằng? + Cho hai đồ thị hàm số g(x) = log2 x, h(x) = log2(x + 1) và đường thẳng ∆ song song với trục tung như hình vẽ bên. Nếu B là trung điểm của AC thì độ dài AB gần nhất với số nào trong các số dưới đây?

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊMINH KHAI (Đềthi có 6 trang)

ĐỀKIỂM TRA HỌC KỲI Môn: Toán 12, năm học 2023-2024 Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi 001

Câu 1. Hình tứdiện có sốcạnh là A. 6. B. 7. C. 4. D. 5.

Câu 2. Với a là sốthực dương tùy ý, log2

Å 8

a4

ã bằng

A. 3 −4 log2 a. B. 3 −1

4log2a. C. 3 + 1

4log2a. D. 3 + 4 log2 a.

Câu 3. Diện tích mặt cầu bán kính a bằng A. 16πa2. B. 4πa2. C. 4a2. D. 16a2.

Câu 4. Cho hình trụcó bán kính đáy r = 2 và chiều cao h = 3. Diện tích xung quanh của hình trụ này bằng A. 24π. B. 12π. C. 20π. D. 6π.

Câu 5. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log2(2x) > log2(9 −x). A. S = (−∞; 3). B. S = (3; 9). C. S = (9; +∞). D. S = (3; +∞).

Câu 6. Tiệm cận đứng của đồthịhàm sốy = 2x + 2

x −1 là

A. x = −1. B. x = 1. C. x = 2. D. x = −2.

Câu 7. Đạo hàm của hàm sốy = ln x trên khoảng (0; +∞) là

A. y′ = ex. B. y′ = −1

x. C. y′ = 1

x. D. y′ = e

x.

Câu 8. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như sau:

x

y′

y

−∞ 1 3 1 +∞

+ 0 − 0 +

−∞ −∞

4 27

4 27

0

+∞ +∞

Giá trịcực đại của hàm sốđã cho bằng

A. 0. B. 1

3. C. 4 27. D. 1.

Câu 9. Phương trình 20234x−8 = 1 có nghiệm là

A. x = 9

4. B. x = −2. C. x = 7

4. D. x = 2.

Câu 10. Cho hình nón có độdài đường sinh bằng 2a và bán kính đáy bằng a. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng A. 8πa2. B. 4πa2. C. 2πa2. D. πa2.

Câu 11. Tập xác định D của hàm sốy = (2 −x) 1 2 là A. D = (−∞; 2). B. D = [2; +∞). C. D = (2; +∞). D. D = (−∞; 2].

Câu 12. Cho khối hộp chữnhật ABCD.A′B′C′D′ có AB = 2, AD = 3, AA′ = 4. Thểtích khối hộp đã cho bằng A. 9. B. 20. C. 8. D. 24.

Trang 1/6 −Mã đề001

Câu 13. Đường cong trong hình vẽbên là đồthịcủa hàm sốnào trong các hàm sốdưới đây? A. y = −x3 + 3x. B. y = x4 −x2 + 1. C. y = x3 −3x. D. y = −x2 + x + 1.

x

y

O

Câu 14. Với a là sốthực dương tùy ý, 3p√

a5 bằng

A. a. B. a 5 3. C. a 6 5. D. a 5 6.

Câu 15. Khối đa diện đều loại {4; 3} là khối A. Bát diện đều. B. Hai mươi mặt đều. C. Mười hai mặt đều. D. Lập phương.

Câu 16. Cho hàm sốf(x) liên tục trên [−1; 3] và có đồthịnhư hình vẽ bên. Gọi M, m lần lượt là giá trịlớn nhất và giá trịnhỏnhất của hàm số f(x) trên [−1; 3]. Tính M −m. A. 3. B. 4. C. 5. D. 1.

x

y

O

−1

−1

1 3

1

4

Câu 17. Cho hàm sốbậc bốn trùng phương y = f(x) có đồthịlà đường cong trong hình bên. Điểm cực tiểu của đồthịhàm sốlà A. Điểm N. B. Điểm A. C. Điểm U. D. Điểm T.

x

y

O

T

U

A

N

Câu 18. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như sau:

x

f ′(x)

f(x)

−∞ 0 2 +∞

− 0 + 0 −

+∞ +∞

1

5

−∞ −∞

Hàm sốy = f(x) đồng biến trên khoảng A. (1; 5). B. (0; 2). C. (2; +∞). D. (−∞; 0).

Câu 19. Cho khối chóp có diện tích đáy B = 8a2 và chiều cao h = a. Thểtích khối chóp đã cho bằng

A. 8a3. B. 8

3a3. C. 4

3a3. D. 4a3.

Câu 20. Tập nghiệm của bất phương trình 52x+1 ≤25 là

A. Å −∞; 1

2

ã . B. Å −∞; −1

2

ò . C. Å −∞; 1

2

ò . D. Å −∞; −1

2

ã .

Câu 21. Hàm sốnào sau đây nghịch biến trên R?

A. y = x3 + x. B. y = −x3 −3x. C. y = −x4 −x2. D. y = x + 1

x −3.

Trang 2/6 −Mã đề001

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.