Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Đoàn Kết Hòa Bình

Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Đoàn Kết Hòa Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Đoàn Kết Hòa Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Đoàn Kết, tỉnh Hòa Bình; đề thi mã đề 182, gồm 07 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Đoàn Kết – Hòa Bình : + Trên bàn có một cốc nước hình trụ chứa đầy nước, có chiều cao bằng 3 lần đường kính của đáy; một viên bi và một khối nón đều bằng thủy tinh. Biết viên bi là một khối cầu có đường kính bằng đường kính của đường tròn đáy cốc nước. Người ta từ từ thả vào cốc nước viên bi và khối nón sao cho đỉnh khối nón nằm trên mặt cầu (như hình vẽ) thì thấy nước trong cốc tràn ra ngoài. Tính tỉ số của lượng nước còn lại trong cốc và lượng nước ban đầu. + Ông Hưng muốn xây một cái bể chứa nước lớn dạng một khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng 3 288m. Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, giá thuê nhân công để xây bể là 450000 đồng/2 m. Nếu ông Hưng biết xác định các kích thước của bể hợp lí thì chi phí thuê nhân công sẽ thấp nhất. Hỏi ông Hưng trả chi phí thấp nhất để xây dựng bể đó là bao nhiêu? + Năm 2023, một hãng xe ô tô niêm yết giá bán loại xe X là 900.000.000 đồng và dự định trong 10 năm tiếp theo, mỗi năm giảm 2% giá bán so với giá bán năm trước. Theo dự định đó, năm 2028 hãng xe ô tô niêm yết giá bán loại xe X là bao nhiêu? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 182

SỞ GD&ĐT HÒA BÌNH TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN – LỚP: 12 Thời gian làm bài: 90 phút;

Mã đề thi: 182 (50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên học sinh:………………..................................................................... Lớp: ............

Câu 1: Cho khối nón có bán kính đáy 5 r = và chiều cao 2 h = . Thể tích khối nón đã cho bằng:

A. 10 3 π . B. 50 3 π . C. 10π . D. 50π .

Câu 2: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ?

A. 4 2 y x x = − − . B. 3 2 = − + y x x . C. 3 2 = − − y x x . D. 2 1 x y x + = −.

Câu 3: Số giao điểm của đồ thị hàm số

2 3 y x x = − + và đồ thị hàm số

3 2 = − y x x là

A. 1. B. 0. C. 3 D. 2.

Câu 4: Cho hàm số có đồ thị như hình dưới. Hỏi đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận:

A. . B. . C. . D. .

Câu 5: Cho hình nón có bán kính đáy 3 r = và độ dài đường sinh 4 l = . Tính diện tích xung quanh của hình nón đã cho.

A. 8 3 xq S π = B. 12 xq S π = C. 4 3 xq S π = D. 39 xq S π =

Câu 6: Gọi , , h r  lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. . r h  B. . h  C. 2 2 2. r h   D. 2 2 2. h r   

Câu 7: Thể tích khối cầu có đường kính 2a bằng

A.

3 4

3

a π . B. 3 4 a π . C.

3 32

3

πa . D.

3

3 πa .

Câu 8: Nghiệm của phương trình 2 4 5 25 x−= là: A. 3. x = B. 2. x = C. 1. x = D. 1. x = −

Câu 9: Tập xác định của hàm số ( )

1 5 1 y x = − là:

A. { } \ 1  . B. [ ) 1;+ ∞. C. ( ) 0;+ ∞. D. ( ) 1;+ ∞.

Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên  và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Trang 2/7 - Mã đề thi 182

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 3. B. 5. C. 4 . D. 2 .

Câu 11: Cho hình trụ có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l . Diện tích xung quanh xq S của hình trụ đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?

A. 2 π π = + xq S rl r . B. xq S rl π = .

C. 2 2 2 π π = + xq S rl r . D. 2 xq S rl π = .

Câu 12: Với mọi a , b , x là các số thực dương thoả mãn 2 2 2 log 5log 3log x a b = + . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 5 3 x a b = + B. 5 3 x a b = + C. 5 3 x a b = D. 15 = x ab

Câu 13: Đồ thị của hàm số 3 2 2 1 y x x = − + − cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

A. 1 −. B. 3. C. 1. D. 0 .

Câu 14: Với mọi số thực a dương, 2 log 2 a bằng

A. 2 log 2 a −. B. 2 log 1 a −. C. 2 log 1 a + . D. 2 1 log 2 a .

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 3 9

x+ ≥ là

A. [ ) 4; − +∞. B. ( ) ;4 −∞ . C. ( ) ;0 −∞ . D. [ ) 0;+∞.

Câu 16: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 1;+∞ B. ( ) 1;0 − C. ( ) 0;1 D. ( ) ;0 −∞

Câu 17: Cho hàm số ( ) = y f x liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn [ ] 1;3 − như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

[ ] ( ) ( ) 1;3 max 2 − = f x f . B.

[ ] ( ) ( ) 1;3 max 3 − = f x f .

C.

[ ] ( ) ( ) 1;3 max 1 − = − f x f . D.

[ ] 1;3 max ( ) (0) f x f − = .

Câu 18: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Trang 3/7 - Mã đề thi 182

A. 4 2 2 1 y x x = − + −. B.

3 2 3 1 y x x = − −.

C.

4 2 2 1 y x x = − −. D.

3 2 3 1 y x x = − + −.

Câu 19: Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị của hàm số 3 1 x y x − = +

A. Điểm (1; 1) P − . B. Điểm (3;0) M . C. Điểm ( 2; 5) Q − − . D. Điểm (0; 3) N − .

Câu 20: Rút gọn biểu thức

2 6 5. P x x = với 0 x > .

A. P x = . B.

17 15 P x = . C.

17 30 P x = . D.

1 15 P x = .

Câu 21: Một khối chóp có diện tích đáy bằng 6 và chiều cao bằng 5. Thể tích của khối chóp đó bằng A. 30. B. 10. C. 90. D. 15.

Câu 22: Cho khối lập phương có cạnh bằng 6 . Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

A. 18. B. 216 . C. 72 . D. 36.

Câu 23: Cho mặt cầu có bán kính 5 r = . Diện tích mặt cầu đã cho bằng

A. 25π . B. 500 3 π . C. 100π . D. 100 3 π .

Câu 24: Nghiệm của phương trình ( ) 2 log 4 3 x + = là

A. 4 x = . B. 2 x = . C. 12 x = . D. 5 x = .

Câu 25: Khối đa diện đều loại   3;4 có tên gọi nào dưới đây?

A. Khối bát diện đều. B. Khối lập phương. C. Khối 20 mặt đều. D. Khối tứ diện đều.

Câu 26: Cho hàm số …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.