Trang 1/7 - Mã đề thi 182
SỞ GD&ĐT HÒA BÌNH TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN – LỚP: 12 Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi: 182 (50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên học sinh:………………..................................................................... Lớp: ............
Câu 1: Cho khối nón có bán kính đáy 5 r = và chiều cao 2 h = . Thể tích khối nón đã cho bằng:
A. 10 3 π . B. 50 3 π . C. 10π . D. 50π .
Câu 2: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ?
A. 4 2 y x x = − − . B. 3 2 = − + y x x . C. 3 2 = − − y x x . D. 2 1 x y x + = −.
Câu 3: Số giao điểm của đồ thị hàm số
2 3 y x x = − + và đồ thị hàm số
3 2 = − y x x là
A. 1. B. 0. C. 3 D. 2.
Câu 4: Cho hàm số có đồ thị như hình dưới. Hỏi đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận:
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Cho hình nón có bán kính đáy 3 r = và độ dài đường sinh 4 l = . Tính diện tích xung quanh của hình nón đã cho.
A. 8 3 xq S π = B. 12 xq S π = C. 4 3 xq S π = D. 39 xq S π =
Câu 6: Gọi , , h r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . r h B. . h C. 2 2 2. r h D. 2 2 2. h r
Câu 7: Thể tích khối cầu có đường kính 2a bằng
A.
3 4
3
a π . B. 3 4 a π . C.
3 32
3
πa . D.
3
3 πa .
Câu 8: Nghiệm của phương trình 2 4 5 25 x−= là: A. 3. x = B. 2. x = C. 1. x = D. 1. x = −
Câu 9: Tập xác định của hàm số ( )
1 5 1 y x = − là:
A. { } \ 1 . B. [ ) 1;+ ∞. C. ( ) 0;+ ∞. D. ( ) 1;+ ∞.
Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Trang 2/7 - Mã đề thi 182
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 3. B. 5. C. 4 . D. 2 .
Câu 11: Cho hình trụ có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l . Diện tích xung quanh xq S của hình trụ đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
A. 2 π π = + xq S rl r . B. xq S rl π = .
C. 2 2 2 π π = + xq S rl r . D. 2 xq S rl π = .
Câu 12: Với mọi a , b , x là các số thực dương thoả mãn 2 2 2 log 5log 3log x a b = + . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 5 3 x a b = + B. 5 3 x a b = + C. 5 3 x a b = D. 15 = x ab
Câu 13: Đồ thị của hàm số 3 2 2 1 y x x = − + − cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A. 1 −. B. 3. C. 1. D. 0 .
Câu 14: Với mọi số thực a dương, 2 log 2 a bằng
A. 2 log 2 a −. B. 2 log 1 a −. C. 2 log 1 a + . D. 2 1 log 2 a .
Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 3 9
x+ ≥ là
A. [ ) 4; − +∞. B. ( ) ;4 −∞ . C. ( ) ;0 −∞ . D. [ ) 0;+∞.
Câu 16: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 1;+∞ B. ( ) 1;0 − C. ( ) 0;1 D. ( ) ;0 −∞
Câu 17: Cho hàm số ( ) = y f x liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn [ ] 1;3 − như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
[ ] ( ) ( ) 1;3 max 2 − = f x f . B.
[ ] ( ) ( ) 1;3 max 3 − = f x f .
C.
[ ] ( ) ( ) 1;3 max 1 − = − f x f . D.
[ ] 1;3 max ( ) (0) f x f − = .
Câu 18: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
Trang 3/7 - Mã đề thi 182
A. 4 2 2 1 y x x = − + −. B.
3 2 3 1 y x x = − −.
C.
4 2 2 1 y x x = − −. D.
3 2 3 1 y x x = − + −.
Câu 19: Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị của hàm số 3 1 x y x − = +
A. Điểm (1; 1) P − . B. Điểm (3;0) M . C. Điểm ( 2; 5) Q − − . D. Điểm (0; 3) N − .
Câu 20: Rút gọn biểu thức
2 6 5. P x x = với 0 x > .
A. P x = . B.
17 15 P x = . C.
17 30 P x = . D.
1 15 P x = .
Câu 21: Một khối chóp có diện tích đáy bằng 6 và chiều cao bằng 5. Thể tích của khối chóp đó bằng A. 30. B. 10. C. 90. D. 15.
Câu 22: Cho khối lập phương có cạnh bằng 6 . Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
A. 18. B. 216 . C. 72 . D. 36.
Câu 23: Cho mặt cầu có bán kính 5 r = . Diện tích mặt cầu đã cho bằng
A. 25π . B. 500 3 π . C. 100π . D. 100 3 π .
Câu 24: Nghiệm của phương trình ( ) 2 log 4 3 x + = là
A. 4 x = . B. 2 x = . C. 12 x = . D. 5 x = .
Câu 25: Khối đa diện đều loại 3;4 có tên gọi nào dưới đây?
A. Khối bát diện đều. B. Khối lập phương. C. Khối 20 mặt đều. D. Khối tứ diện đều.
Câu 26: Cho hàm số …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.