Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Nguyễn Du Đắk Lắk

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Nguyễn Du Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường chuyên Nguyễn Du Đắk Lắk Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT chuyên Nguyễn Du, tỉnh Đắk Lắk; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 361 362 363 364. Trích dẫn Đề cuối học kì 1 Toán lớp 12 năm 2023 – 2024 trường chuyên Nguyễn Du – Đắk Lắk : + Ông A dự định xây một cái bể có thể tích bằng 3 3m dùng để dự trữ nước. Biết bể này không có nắp và có dạng một khối lăng trụ lục giác đều. Hỏi ông A phải thiết kế cạnh đáy của bể trên dài bao nhiêu để tổng diện tích xung quanh và diện tích đáy dưới bé nhất? + Kim tự tháp Kheops ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm TCN. Kim tự tháp này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147m, cạnh đáy dài 230m. Thể tích của nó là? + Cho khối tứ diện ABCD. M N lần lượt thuộc cạnh AB và CD. Bằng hai mặt phẳng (MCD) và (NAB) ta chia khối tứ diện ABCD đã cho thành 4 khối tứ diện là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/8 - Mã đề 361

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN DU

(Đề thi có 08 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Mã đề 361

2/8 - Mã đề 361

Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình ( ) f x m = có 4 nghiệm thực phân biệt.

A. { } 4; 3 . m∈− − B. 2 2. m −< < C. 4 3. m −< < − D. 4 3. m −≤ ≤−

Câu 2. Cho hình trụ có bán kính đáy 4 r = và độ dài đường sinh 3 l = . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A. 48 . π B. 24 . π C. 16 . π D. 12 . π

Câu 3. Đồ thị của hàm số nào sau đây đi qua điểm ( ) 2; 3 M − ?

A. 4 2 2 5. y x x = − − B. 2. 3 x y x − = + C. 2 2 5. y x x = + − D. 3 2 2x 4x 11. y x = + − −

Câu 4. Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước 2;4;6. Thể tích khối hộp đã cho bằng A. 48. B. 16. C. 8. D. 12.

Câu 5. Cho hàm số 3 2 2 1 = − + + y x x x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 . 3      

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1 ; . 3   −∞    

C. Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1 . 3      

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1; . +∞

Câu 6. Cho khối nón có bán kính đáy bằng 5cm và góc ở đỉnh bằng 60. Thể tích của khối nón đã cho bằng

A. 3 125 3 . 6 cm π B. 3 125 3 . 3 cm π C. 3 125 3 . 9 cm π D. 3 125 3 . 2 cm π

Câu 7. Tập xác định của hàm số ( ) ln 2 9 y x x = − + − là

A. [ ] 2;9 . B. [ ) 9; . +∞ C. ( ) 2;9 . D. ( ] 2;9 .

Câu 8. Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số ( ) 2 y ln 1 1 x mx = + − + đồng biến trên

khoảng ( ) ; . −∞+∞

A. ( ] ; 1 . −∞− B.   1; .  C. [ ] 1;1 . − D. ( ) ; 1 . −∞−

Câu 9. Khối chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết ( ) SA ABCD ⊥ và , 3 AB a BC a = = , SC

3/8 - Mã đề 361

tạo với mặt phẳng ( ) SAB một góc 0 45 . Tính thể tích khối chóp . . S ABCD

A. 3 3. a B.

3 2 3 . 3 a C.

3 6 . 3 a D.

3 4 . 3 a

Câu 10. Diện tích đáy của khối trụ có thể tích V và chiều cao h bằng

A. . Vh B. . V h C. 3 . V h D. . 3 V h

Câu 11. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình sau

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 2. − B. 2. C. 1. − D. 1.

Câu 12. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn [ ] 2023;2023 − của tham số m để đường thẳng

2 y x m = + cắt đồ thị hàm số 3 1 x y x − = + tại hai điểm nằm về hai phía của trục tung?

A. 2023. B. 2022. C. 4044. D. 4042.

Câu 13. Hàm số

2 2x x y − = có đạo hàm là

A.

2 2 1 ( ).2 . x x x x −− − B.

2 (2 1).2 .ln 2. x x x − − C.

2 (2 1).2 . x x x − − D.

2 2 .ln 2. x x −

Câu 14. Nghiệm của phương trình ( ) 2 log 2 3 x − = là

A. 6. x = B. 10. x = C. 11. x = D. 8. x =

Câu 15. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình sau?

A. 4 2 2 1. y x x = − + B. 4 2 2 1. y x x = − + + C. 3 3 1. y x x = − + + D.

3 3 1. y x x = − +

Câu 16. Cho phương trình ( ) ( ) 2 1 2 1 2 2 0 x x − + + − = . Khi đặt ( ) 2 1 x t = + , phương trình đã cho trở

thành phương trình nào dưới đây?

A. 2 2 2 1 0. t t − + = B. 1 2 2 0. t t + + = C. 1 0. t t + = D. 2 2 2 0. t t + − =

Câu 17. Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.