Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lý Tự Trọng Khánh Hòa

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lý Tự Trọng Khánh Hòa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lý Tự Trọng Khánh Hòa Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra đánh giá cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Lý Tự Trọng, tỉnh Khánh Hòa; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 121 – 122 – 123 – 124 và lời giải chi tiết các bài toán vận dụng cao. Trích dẫn Đề cuối học kì 1 Toán lớp 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Lý Tự Trọng – Khánh Hòa : + Một khối trụ có đường cao bằng 2, chu vi của thiết diện qua trục gấp 3 lần đường kính đáy. Thể tích của khối trụ đó bằng? + Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a 2 tam giác SAC vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, cạnh bên SA tạo với đáy góc 60. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD. + Có bao nhiêu giá trị nguyên lớn hơn 2 của y sao cho với mỗi y tồn tại đúng 3 số nguyên dương x thỏa mãn 3 2log 3 2 2 x y? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN – LỚP 12 TỔ TOÁN NĂM HỌC 2023-2024

Chủ đề - Mạch kiến thức, kĩ năng Nhận

biết

Thông

hiểu

Vậndụng TC Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề 1: Sự biến thiên của hàm số Số câu :4 1 1 1 3 Số điểm:0,8 Tỉ lệ : 8%

0.2 0.2 0.2 0,6đ= 6%

Chủ đề 2: Cực trị của hàm số Số câu 4 2 1 1 4 Số điểm:0,8 Tỉ lệ : 8%

0.4 0.2 0.2 0,8đ= 8 %

Chủ đề 3: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

Số câu :2 1 2 3 Số điểm:0,4 Tỉ lệ :

0.2 0.4 0,6đ= 6 %

Chủ đề 4: Tiệm cận Số câu :2 1 1 2 Số điểm:0,4 Tỉ lệ : 4%

0.2 0.2 0,4đ= 4 %

Chủ đề 5: Đồ thị hàm số và các bài toán liên quan

Số câu :4 1 2 1 8 Số điểm:0,8 Tỉ lệ :

0.2 0.4 0.2 0,8đ= 8 %

Chủ đề 6: Lũy thừa Số câu :2 1 1 2 Số điểm:0,4 Tỉ lệ : 4%

0.2 0.2 0,4đ= 4 %

Chủ đề 7: Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit

Số câu :3 1 1 2 Số điểm:0,6 Tỉ lệ : 6%

0.2 0.2 0,4đ= 4 %

Chủ đề 8: Lôgarit Số câu :2 1 1 2 Số điểm:0,4 Tỉ lệ : 4%

0.2 0.2 0,4đ= 4 %

Chủ đề 9: Phương trình mũ Số câu :3 1 1 1 3 Số điểm:0,6 Tỉ lệ : 6%

0.2 0.2 0.2 0,6đ= 6%

Chủ đề 10: Phương trình lôgarit Số câu :2 1 1 1 3 Số điểm:0,4 Tỉ lệ : 4%

0.2 0.2 0.2 0,6đ= 6 %

Chủ đề 11: Bất phương trình mũ Số câu :2 1 1 2 Số điểm:0,4 Tỉ lệ : 4%

0.2 0.2 0,4đ= 4 %

Chủ đề 12: Bất phương trình lôgarit Số câu :2 1 1 2 Số điểm:0,4 Tỉ lệ : 4%

0.2 0,2 0,4đ= 4 %

Chủ đề 13: Nguyên hàm 2 1 1 4 0,4 0,2 0,2 0,8đ= 8% Chủ đề 14: Thể tích khối đa diện Số câu :11 2 5 2 9 Số điểm:2,2 Tỉ lệ : 22%

0,4 1,0 0,6 1,8đ= 18 %

Chủ đề 15: Khối tròn xoay Số câu :4 1 2 1 4 Số điểm:0,8 Tỉ lệ : 4

0,2 0,4 0,2 0,8đ= 8 %

Tổng Số câu :50 15 20 10 5 50 Số điểm:10 3,0 4,0 2,0 1,0 10,0đ= 100 %

Trang 1/ Mã đề 121

TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG

Tổ: Toán

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 -2024

( Đề gồm có : 06 trang) Môn: Toán. Khối: 12. Thời gian : 90 phút.

Họ tên học sinh:................................................................Lớp.......... STT……..

Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới

đây?

A. ( ) 4;+∞. B. ( ) 1;1 − . C. ( ) 0;1 . D. ( ) ;2 −∞ .

Câu 2: Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó?

A. 2 3

x y   =    

. B. ( ) 0,5 x y = . C. ( ) 3 x y = . D. 1 π

x y   =    

.

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình 3 1 2 2

x −  >    

là

A. [ ) 3;+ ∞. B. ( ) 3;+ ∞. C. ( ) ;3 −∞ . D. ( ] ;3 −∞ .

Câu 4: Cho ,a b là hai số dương với 1 b ≠. Tìm kết luận đúng.

A. ( ) ln a ln b ln a b − = − . B. b ln a log a ln b = .

C. ( ) ln ln ln a b a b + = + . D. ( ) ln a b ln a.ln b + =

Câu 5: Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của hàm số 4 2 , y ax bx c = + + với , , a b c là các số thực. Mệnh

đề nào dưới đây là đúng?

A. Phương trình 0 y′ = vô nghiệm trên tập số thực.

B. Phương trình 0 y′ = có đúng một nghiệm thực.

C. Phương trình 0 y′ = có đúng hai nghiệm thực phân biệt.

D. Phương trình 0 y′ = có đúng ba nghiệm thực phân biệt.

Câu 6: Cho ,a b là các số thực dương thỏa mãn 2 2 log log a b < mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. . a b < B. . a b ≥ C. . a b ≤ D. . a b >

Câu 7: Xét 1 2 d I x x = + ∫ . Bằng cách đặt 2 1 u x = + . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 2du I u = ∫ . B. ( ) 2 1 du I u = − ∫ . C. ( ) 2 1 1 du 2 I u = − ∫ . D. 2 1 du 2 I u = ∫ .

Mã đề 121

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.