TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN – LỚP 12 TỔ TOÁN NĂM HỌC 2023-2024
Chủ đề - Mạch kiến thức, kĩ năng Nhận
biết
Thông
hiểu
Vậndụng TC Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1: Sự biến thiên của hàm số Số câu :4 1 1 1 3 Số điểm:0,8 Tỉ lệ : 8%
0.2 0.2 0.2 0,6đ= 6%
Chủ đề 2: Cực trị của hàm số Số câu 4 2 1 1 4 Số điểm:0,8 Tỉ lệ : 8%
0.4 0.2 0.2 0,8đ= 8 %
Chủ đề 3: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
Số câu :2 1 2 3 Số điểm:0,4 Tỉ lệ :
0.2 0.4 0,6đ= 6 %
Chủ đề 4: Tiệm cận Số câu :2 1 1 2 Số điểm:0,4 Tỉ lệ : 4%
0.2 0.2 0,4đ= 4 %
Chủ đề 5: Đồ thị hàm số và các bài toán liên quan
Số câu :4 1 2 1 8 Số điểm:0,8 Tỉ lệ :
0.2 0.4 0.2 0,8đ= 8 %
Chủ đề 6: Lũy thừa Số câu :2 1 1 2 Số điểm:0,4 Tỉ lệ : 4%
0.2 0.2 0,4đ= 4 %
Chủ đề 7: Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit
Số câu :3 1 1 2 Số điểm:0,6 Tỉ lệ : 6%
0.2 0.2 0,4đ= 4 %
Chủ đề 8: Lôgarit Số câu :2 1 1 2 Số điểm:0,4 Tỉ lệ : 4%
0.2 0.2 0,4đ= 4 %
Chủ đề 9: Phương trình mũ Số câu :3 1 1 1 3 Số điểm:0,6 Tỉ lệ : 6%
0.2 0.2 0.2 0,6đ= 6%
Chủ đề 10: Phương trình lôgarit Số câu :2 1 1 1 3 Số điểm:0,4 Tỉ lệ : 4%
0.2 0.2 0.2 0,6đ= 6 %
Chủ đề 11: Bất phương trình mũ Số câu :2 1 1 2 Số điểm:0,4 Tỉ lệ : 4%
0.2 0.2 0,4đ= 4 %
Chủ đề 12: Bất phương trình lôgarit Số câu :2 1 1 2 Số điểm:0,4 Tỉ lệ : 4%
0.2 0,2 0,4đ= 4 %
Chủ đề 13: Nguyên hàm 2 1 1 4 0,4 0,2 0,2 0,8đ= 8% Chủ đề 14: Thể tích khối đa diện Số câu :11 2 5 2 9 Số điểm:2,2 Tỉ lệ : 22%
0,4 1,0 0,6 1,8đ= 18 %
Chủ đề 15: Khối tròn xoay Số câu :4 1 2 1 4 Số điểm:0,8 Tỉ lệ : 4
0,2 0,4 0,2 0,8đ= 8 %
Tổng Số câu :50 15 20 10 5 50 Số điểm:10 3,0 4,0 2,0 1,0 10,0đ= 100 %
Trang 1/ Mã đề 121
TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG
Tổ: Toán
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 -2024
( Đề gồm có : 06 trang) Môn: Toán. Khối: 12. Thời gian : 90 phút.
Họ tên học sinh:................................................................Lớp.......... STT……..
Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới
đây?
A. ( ) 4;+∞. B. ( ) 1;1 − . C. ( ) 0;1 . D. ( ) ;2 −∞ .
Câu 2: Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó?
A. 2 3
x y =
. B. ( ) 0,5 x y = . C. ( ) 3 x y = . D. 1 π
x y =
.
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình 3 1 2 2
x − >
là
A. [ ) 3;+ ∞. B. ( ) 3;+ ∞. C. ( ) ;3 −∞ . D. ( ] ;3 −∞ .
Câu 4: Cho ,a b là hai số dương với 1 b ≠. Tìm kết luận đúng.
A. ( ) ln a ln b ln a b − = − . B. b ln a log a ln b = .
C. ( ) ln ln ln a b a b + = + . D. ( ) ln a b ln a.ln b + =
Câu 5: Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của hàm số 4 2 , y ax bx c = + + với , , a b c là các số thực. Mệnh
đề nào dưới đây là đúng?
A. Phương trình 0 y′ = vô nghiệm trên tập số thực.
B. Phương trình 0 y′ = có đúng một nghiệm thực.
C. Phương trình 0 y′ = có đúng hai nghiệm thực phân biệt.
D. Phương trình 0 y′ = có đúng ba nghiệm thực phân biệt.
Câu 6: Cho ,a b là các số thực dương thỏa mãn 2 2 log log a b < mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. . a b < B. . a b ≥ C. . a b ≤ D. . a b >
Câu 7: Xét 1 2 d I x x = + ∫ . Bằng cách đặt 2 1 u x = + . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 2du I u = ∫ . B. ( ) 2 1 du I u = − ∫ . C. ( ) 2 1 1 du 2 I u = − ∫ . D. 2 1 du 2 I u = ∫ .
Mã đề 121
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.