Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Phạm Thành Trung Tiền Giang

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Phạm Thành Trung Tiền Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Phạm Thành Trung Tiền Giang Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Phạm Thành Trung, tỉnh Tiền Giang; kỳ thi được diễn ra vào ngày 02 tháng 01 năm 2024. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Phạm Thành Trung – Tiền Giang : + Cho hàm số 3 f x m 3 2 với m là tham số thực. Biết rằng giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [0;2] bằng 0. Khi đó, giá trị lớn nhất của hàm số đã cho bằng? + Cho hàm số y f x có đạo hàm trên và đồ thị như hình vẽ bên dưới. Xét hàm số 3 g x f x. Giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số g x trên đoạn 0 1 bằng 10 là? + Cho hình chóp S.ABCD có SA ABCD đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a AD a 2 góc giữa đường thẳng SC và mp ABCD bằng 45. Tính theo a thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 169

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TIỀN GIANG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 TRƯỜNG THPT PHẠM THÀNH TRUNG NĂM HỌC: 2023-2024 ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: TOÁN 12 (Đề có 6..trang) Ngày kiểm tra: 02/01/2024 Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề: 169 Họ, tên HS:................................................................................. Số BD (lớp): .............................

(Đề có 50 câu hỏi trắc nghiệm. HS kiểm tra số câu hỏi và số trang trước khi làm bài) Câu 1. Cho khối chóp có chiều cao bằng a và diện tích đáy bằng 2 3a .Tính thể tích khối chóp trên bằng

A. 3 2 a B.

3 3

2 a C.

3 2

3

a D. 3 a

Câu 2. Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. 1 3

x y      

. B. 2 log y x  . C. 3 log y x  . D. 3 1 y x  .

Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x  xác định và liên tục trên đoạn [ 2;1]  và có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên. Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) f x trên [ 2;1]  là

A. 1 . B. 1. C. 2 . D. 3. Câu 4. Gọi 1 2 x ,x (với 1 2  x x ) là hai nghiệm của phương trình 2 1 2 5 2 2 0    x x . . Tính giá trị của biểu

thức 2

1 1 3 3   x x P .

A. 6  P . B. 5 4  P . C. 2 3  P . D. 10

9  P .

Câu 5. Nghiệm của phương trình 3 3 og 2 l 2 x là:

A. 6 x . B. 5 x . C. 9 2 x . D. 11

2 x .

Câu 6. Tập xác định D của hàm số  

1 2 3 2    y x x là:

Trang 2/6 - Mã đề 169

A. D  B.    ; 1 2;    D

C.   \ 1;2   D R D.   \ 1;2 D  

Câu 7. Tìm tập xác định của hàm số 5

3 log 2 x y x

   .

A. ( ; 2) (3; ) D    B. ( ; 2) [3; ) D    C. ( 2;3) D  . D. \{ 2} D  

Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x  có đạo hàm    2 ( ) 2 1 f x x x     , x  . Hàm số ( ) y f x  nghịch biến trên khoảng nào sau đây? A. ( ;2)  . B. ( ; 1)  . C. ( 1;2)  . D. ( ; ) . Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình 2 8 x  A.   ;8  B.   ;3  . C.   2;. D.   3;.

Câu 10. Khối hộp chữ nhật có ba kích thước là a, b và

C. Khi đó thể tích của nó là:

A. 1 6 V abc  B. V abc  C. 1 3 V abc  D. 1 2 V abc 

Câu 11. Nếu khối l ng trụ đứng có đáy là hình vu ng cạnh 2a và đường ch o m t bên bằng 4a thì khối l ng trụ đó có thể tích bằng A. 3 8 3a . B. 3 4a . C. 3 6 3a . D. 3 12a .

Câu 12. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.

Câu 13. Hàm số ( ) y f x  liên tục trên và có bảng biến thiên sau đây

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là A. 0 y  . B. 1 y . C. 0 x  . D. 1 x .

Câu 14. Đạo hàm của   2 log 1   y x là:

A.   2

2

1 ln10 

x y

x

. B. 2 2 ln10

1   x y x . C.   2

1 1 ln10 

 y

x

.

D.

2 2

1   x y x

Câu 15. Số giao điểm của đồ thị của hàm số

3 3 2 y x x    và trục hoành A. 1. B. 2. C. 3 D. 0

Trang 3/6 - Mã đề 169

Câu 16. Cho hai số thực dương a , b thỏa mãn 2 2 log 2log 3 a b  . Giá trị của 2 ab bằng A. 9 . B. 8 . C. 3 log 2. D. 3 .

Câu 17. Cho hàm số. 3

2 x y x

   . Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là

A. 3 y . B. 3 y . C. 1 y . D. 1 y .

Câu 18. Cho khối chóp . S ABC có thể tích bằng 3 2a ; tam giác ABC có diện tích bằng 2. a Khoảng cách từ đỉnh S đến ( ) mp ABC bằng

A. 6a . B. 6 . C. a . D. 2

3

a .

Câu 19. Tập xác định của hàm số ln  y x là A.   1; . B. . C.   0;. D.  \ 0 . Câu 20. Đồ thị dưới đây là của hàm số nào ?

A.

3 3 1 y x x    B. 3 2 3 1 y x x    C. 3 2 3 1 y x x    D.

3 3 1 y x x   

Câu 21. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh .a Thể tích khối chóp .S ABCD

bằng

3 3

3 a thì khoảng cách từ S đến m t phẳng   ABCD bằng

A. 3 . 2 a B. 3 3 a . C. 3 a . D. a .

Câu 22. Cắt một khối trụ bởi một m t phẳng qua trục ta được thiết diện là hình vuông có cạnh bằng

2a . Thể tích của khối trụ đã cho bằng

A.

3 2

3

a  . B. 3 2 a  . C. 3 4 a  . D.

3 4

3

a  .

Câu 23. Khối trụ tròn xoay có đường cao và bán kính đáy cùng bằng 1 thì có thể tích bằng:

A.

2  B.  C. 1

3 D. 2

Câu 24. Tập nghiệm của bất phương trình   2 log 3.2 2 2 x x  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.