Trang 1/5 – Mã đề 101
SỞ GD & ĐT THANH HOÁ TRƯỜNG THPT LƯƠNG ĐẮC BẰNG
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI HỌC KÌ 1-LỚP 12
NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .............................................................. Số báo danh: ........ Mã đề 101 Câu 1. Một khối cầu có đường kính 4 cm thì có thể tích bằng
A.
32𝜋𝜋
3 (𝑐𝑐𝑚𝑚3) B. 64𝜋𝜋(𝑐𝑐𝑚𝑚3). C.
256𝜋𝜋
3 (𝑐𝑐𝑚𝑚3). D. 16𝜋𝜋(𝑐𝑐𝑚𝑚3).
Câu 2. Tính diện tích mặt cầu khi biết chu vi đường tròn lớn của nó bằng 4π :
A. 8 S π = . B. 32 S π = . C. 64 S π = . D. 16 S π = . Câu 3. Cho khối chóp 𝑆𝑆. 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 có 𝑆𝑆𝑆𝑆⊥(𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴), tam giác 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 vuông cân tại 𝐴𝐴 𝑐𝑐ó 𝐵𝐵𝐵𝐵= 𝑎𝑎, 𝑆𝑆𝑆𝑆= 𝑎𝑎√3. Thể tích khối chóp đã cho là:
A. 𝑉𝑉= 2𝑎𝑎3√3. B. 𝑉𝑉= 4𝑎𝑎3√3. C. 𝑉𝑉= 𝑎𝑎3√3
6 . D. 𝑉𝑉= 𝑎𝑎3√3
3 .
Câu 4. Hàm số 𝑦𝑦= −𝑥𝑥4 + 8𝑥𝑥2 −1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (1; +∞). B. (0; 1). C. (−∞; −2). D. (−2; 0). Câu 5. Có bao nhiêu loại khối đa diện đều?
A. 2. B. 5. C. vô số. D. 4. Câu 6. Có tất cả bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn bất phương trình ( ) 2 1 2 2 log log 2 0 − > x ?
A. 0 . B. 2. C. Vô số. D. 1. Câu 7. Cho hàm số 𝑦𝑦= 𝑓𝑓(𝑥𝑥) có bảng biến thiên như sau:
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 8. Cho hàm số 𝑦𝑦= 𝑓𝑓(𝑥𝑥) liên tục trên ℝ và có đạo hàm 𝑦𝑦′ = −𝑥𝑥2 −1, ∀𝑥𝑥∈ℝ. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 𝑓𝑓(−2020) < 𝑓𝑓(2020). B. 𝑓𝑓(−2) = 𝑓𝑓(2). C. 𝑓𝑓(1) > 𝑓𝑓(0). D. 𝑓𝑓(0) > 𝑓𝑓(2020). Câu 9. Phương trình 4𝑥𝑥−6 = 321−2𝑥𝑥 có nghiệm là:
A. 𝑥𝑥=
3
4. B. 𝑥𝑥=
4
3. C. 𝑥𝑥=
17
12. D. 𝑥𝑥=
1
8.
Câu 10. Bất phương trình 2 log 4 4 x xác định trên khoảng :
A. (−∞; 4). B. (−4; 0). C. (0; +∞). D. (−4; 4). Câu 11. Cho hàm số𝑦𝑦= 𝑓𝑓(𝑥𝑥) liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn [−1; 3] như hình vẽ bên dưới
Khẳng định nào sau đây đúng?
( ) S
Trang 2/5 – Mã đề 101
A. 𝑚𝑚𝑚𝑚𝑚𝑚
[−1;3]𝑓𝑓(𝑥𝑥) = 0. B. 𝑚𝑚𝑚𝑚𝑚𝑚
[−1;3]𝑓𝑓(𝑥𝑥) = 4. C. 𝑚𝑚𝑚𝑚𝑚𝑚
[−1;3]𝑓𝑓(𝑥𝑥) = 3. D. 𝑚𝑚𝑚𝑚𝑚𝑚
[−1;3]𝑓𝑓(𝑥𝑥) = 5.
Câu 12. Cho , 0 x y > và ; R α β ∈ . Tìm đẳng thức sai dưới đây :
A. ( ) x y x y α α α + = + B. ( ) . xy x y α α α = C. ( ) x x β α αβ = D. . x x x α β α β + =
Câu 13. Một hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh 𝑎𝑎. Tính thể tích 𝑉𝑉 của khối trụ tương ứng hình trụ đó.
A. 𝑉𝑉=
𝜋𝜋𝑎𝑎3
4 . B. 𝑉𝑉=
𝜋𝜋𝑎𝑎3
12 . C. 𝑉𝑉= 𝜋𝜋𝑎𝑎3. D. 𝑉𝑉=
𝜋𝜋𝑎𝑎3
3 .
Câu 14. Hàm số 𝑦𝑦= 2𝑥𝑥−1
𝑥𝑥+2020 có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 0. B. vô số. C. 1. D. 2. Câu 15. Tính thể tích 𝑉𝑉 của khối chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng 2, chiều cao bằng 6.
A. 𝑉𝑉= 4. B. 𝑉𝑉= 8. C. 𝑉𝑉= 12. D. 𝑉𝑉= 24. Câu 16. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 𝑦𝑦= 3𝑥𝑥−2
2𝑥𝑥−3 là :
A. 𝑦𝑦=
3
2. B. 𝑥𝑥=
3
2. C. 𝑥𝑥=
2
3. D. 𝑦𝑦=
2
3.
Câu 17. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào nghịch biến trên R?
A. 𝑦𝑦= ቀ
2
𝑒𝑒ቁ
𝑥𝑥
B. 𝑦𝑦= ቀ
1
2ቁ
−𝑥𝑥
C. 𝑦𝑦= ൫√3൯
𝑥𝑥 D. 𝑦𝑦= ቀ 𝜋𝜋
3ቁ
𝑥𝑥
Câu 18. Phương trình 2020𝑥𝑥= 𝑚𝑚−1 có nghiệm khi :
A. 𝑚𝑚≥1 . B. 𝑚𝑚> 1. C. 𝑚𝑚∈ℝ. D. 𝑚𝑚> 0. Câu 19. Khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao 3h có thể tích bằng :
A. 1 2 Bh . B. 3Bh . C. 1 3 Bh . D. Bh .
Câu 20. Tìm giá trị của tham số 𝑚𝑚 để đồ thị hàm số 𝑦𝑦= 𝑥𝑥4 −(3 −𝑚𝑚)𝑥𝑥2 −7 đi qua điểm 𝐴𝐴(−2; 1).
A. 𝑚𝑚= 0. B. 𝑚𝑚= 5. C. 𝑚𝑚= −1. D. 𝑚𝑚= 1. Câu 21. Cho là các số 𝛼𝛼, 𝛽𝛽 là các số thực. Đồ thị các hàm số 𝑦𝑦= 𝑥𝑥𝛼𝛼, 𝑦𝑦= 𝑥𝑥𝛽𝛽 trên khoảng (0; +∞) được cho trong hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?
.
A. 𝛽𝛽< 0 < 1 < 𝛼𝛼. B. 𝛼𝛼< 0 < 1 < 𝛽𝛽. C. 0 < 𝛽𝛽< 1 < 𝛼𝛼. D. 0 < 𝛼𝛼< 1 < 𝛽𝛽. Câu 22. Cho hàm số bậc bốn ( ) y f x = . Biết hàm số ( ) 1 y f x ′ = + có đồ thị như trong hình bên. Có bao
nhiêu số nguyên dương m sao cho hàm số ( ) ( ) 2 2 2022 g x f x x m = − + − + đồng biến trên khoảng ( ) 0;1 ?
A. 2021. B. 2023. C. 2022. D. 2024. Câu 23. Cho hình chữ nhật 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴. Khi quay đường gấp khúc 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 xung quanh cạnh 𝐴𝐴𝐴𝐴 ta được
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.