Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Trần Hưng Đạo Ninh Bình

Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Trần Hưng Đạo Ninh Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Trần Hưng Đạo Ninh Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Trần Hưng Đạo, tỉnh Ninh Bình; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 132 209 357 485 570 628 743 896. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Trần Hưng Đạo – Ninh Bình : + Ngày 01/01/2015 ông An gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với hình thức lãi kép, kỳ hạn 1 năm với lãi suất 8%/năm. Sau 5 năm ông rút toàn bộ tiền và dùng một nửa để sửa nhà, số tiền còn lại ông tiếp tục gửi vào ngân hàng với kỳ hạn và lãi suất như lần trước. Ông An dự định đến ngày 01/1/2025 ông rút hết số tiền để chi tiêu. Số tiền lãi mà ông An nhận được trong lần rút này gần nhất với giá trị nào sau đây? + Cho hình hộp ABCD A B C D có chiều cao 8 và diện tích đáy bằng 11. Gọi M là trung điểm của AA N là điểm trên cạnh BB′ sao cho BN B N 3 và P là điểm trên cạnh CC′ sao cho 6 5 CP C P. Mặt phẳng (MNP) cắt cạnh DD′ tại Q. Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm ABCDM N P và Q bằng? + Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A BC a 2 A B tạo với đáy một góc bằng 0 60. Thể tích của khối lăng trụ bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

Mã đề thi: 132

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên , và có bảng biến thiên như sau. Kết luận nào sau đây đúng.

x −∞ -1 1 2 +∞ y’ + 0 + 0 - 0 +

y

−∞

2

19 12

+∞

A. Hàm số đạt cực tiểu tại x 1 = B. Hàm số có ba điểm cực trị. C. Hàm số đạt cực đại tại x 2 = D. Hàm số có hai điểm cực trị.

Câu 2: Cho hàm số ( ) = y f x có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A.

[ ] ( ) ( ) 3; 4 max 4 = f x f B.

[ ] ( ) ( ) 1; 2 max 2 = f x f

C.

[ ] ( ) ( ) 3; 0 max 3 − = − f x f D.

[ ] ( ) ( ) 1; 0 max 0 − = f x f

Câu 3: Tìm tập nghiệm S của phương trình ( ) ( ) + − − = 3 3 log 2 1 log 1 1 x x .

A. { } = −2 S B. { } = 4 S C. { } = 1 S D. { } = 3 S

Câu 4: Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1 2 x y x + = − là

A. 2; 1 x y = = B. 2 1 x y = − = C. 1; 2 x y = = D. 2; 1 x y = = −

Câu 5: Tính đạo hàm của hàm số ( ) 2 y log 2x 1 = +

A. 2 y' 2x 1 = + B. ( ) 2 y' 2x 1 ln 2 = + C. 1 y' 2x 1 = + D. ( ) 1 y' 2x 1 ln 2 = +

Câu 6: Cho khối nón có bán kính đáy 4 r = và chiều cao 2 h = . Thể tích của khối nón đã cho bằng

A. 8 3 π . B. 8π . C. 32 3 π . D. 32π .

Câu 7: Với a , b là các số thực dương tùy ý, ( ) 2 2 log . a b bằng

A. 2 2 2log log a b + . B. 2 log a b + . C. ( ) 2 2 log .a b + . D. ( ) log .a b .

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 8: Phương trình

2 2 2 3 1 27 3

x x + −   =    

có tập nghiệm là

A. { } 1;7 . B. { } 1; 7 − . C. { } 1; 7 −− . D. { } 1;7 − .

Câu 9: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?

A.

x 2 y 3   =    

B.

x 2 y 3   =    

C. ( ) x y 0,99 = D. ( )

x y 2 3 = −

Câu 10: Tìm tập xác định D của hàm số ( )

1 3 y 3x 1 = −

A. 1 D ; 3   = +∞  

B. D R = C. 1 D R \ 3  =  

D. 1 D ; 3   = +∞    

Câu 11: Với a, b, c là các số thực dương, a và c khác 1 và 0 α ≠. Mệnh đề nào dưới đây sai? A. a c c log b.log a log b = B. a a log b log b α = α

C. a a a b log log b log c c  = −    

D. a a a log bc log b log c = +

Câu 12: Cho biểu thức 2 a 1 a 2 A log a log 4 , a 0, a 1 = + > ≠. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. A 4 2a = + B. A 4 2a = − C. A 1 2a = + D. A 1 2a = −

Câu 13: Cho hàm số 3 2 3 2 = − + + y x x . Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên [0; 3]. Giá trị của + M m bằng:

A. 4 B. 10 C. 6 D. 8 Câu 14: Đồ thị hình bên là đồ thị của một trong 4 hàm số dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?

A. 3 2 y x 3x 3x 1 = + − + B. 3 2 y x 3x 3x 1 = − − −

C. 3 y x 3x 1 = − − D. 3 1 y x 3x 1 3 = + −

Câu 15: Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên

x −∞ 2 +∞

y′ − −

y

2 +∞ −∞

2

A. 2 3 2 x y x − = + . B. 2 1 2 x y x − = − . C. 3 2 x y x + = −. D. 2 7 2 x y x − = − .

Câu 16: Nghiệm của phương trình ( ) 3 log 5 2 x = là

A. 9 5 x = . B. 8 x = . C. 8 5 x = . D. 9 x = .

Câu 17: Cho a, b là hai số thực dương, m là một số nguyên và n là một số nguyên dương. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.