Trang 1/6 - Mã đề 101
SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT YÊN ĐỊNH 1
MÃ ĐỀ 101
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: TOÁN – LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
( Đề thi gồm 6 trang) Câu 1: Nếu 3 log 15 m = thì
A. 15 1 log 9 2m = . B. 15 2 log 9 1 m = + . C. 15 2 log 9 m = . D. 15 1 log 9 m m + = .
Câu 2: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:
x −∞ 2 − 0 2 +∞ ( ) 'f x − 0 + 0 − 0 + ( ) f x +∞ 3 +∞ 1 1 Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau? A. ( ) 2;0 . − B. ( ) 2; . +∞ C. ( ) 0;2 . D. ( ) 0; . +∞
Câu 3: Đường cong trong hình là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?
A. 4 2 4 2 y x x = − − + . B. 4 2 4 2 y x x = + −. C. 4 2 4 2 y x x = − + . D. 4 2 4 2 y x x = − + −. Câu 4: Cho khối chóp có diện tích đáy S = 3 và chiều cao h =2. Thể tích khối chóp đã cho bằng A. 6. B. 3. C. 2. D. 12.
Câu 5: Đường cong trong hình là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?
A. 2 1 1 x y x − = − . B. 2 1 1 x y x + = − . C. 2 1 1 x y x − = + . D. 2 3 1 x y x − = − .
Câu 6: Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy bằng 3, đường sinh bằng 5.
A. 12. V π = . B. 15. V π = . C. 36. V π = . D. 45. V π = .
Câu 7: Đồ thị hàm số 3x 1 2 1 y x + = − có đường tiệm cận ngang là
A. 1 2 y = . B. 0 y = . C. 3 2 y = . D. 3 y = −.
Trang 2/6 - Mã đề 101
Câu 8: Giá trị cực đại của hàm số
3 3 2 = − + y x x bằng A. -1. B. 0 C. 1. D. 4. Câu 9: Cho a là số thực dương và khác 1, đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
1 2 2 a a = . B.
1 2 2 a a− = . C.
1 2 a a = . D.
1 2 2 1 a a = .
Câu 10: Phương trình ( ) ( ) 2 2 log 1 log 2 3 x x − + + = − có bao nhiêu nghiệm thực? A. Hai nghiệm. B. Một nghiệm. C. Ba nghiệm. D. Vô nghiệm. Câu 11: Nghiệm phương trình
2 1 3 27 −= x là A. 1. = x B. 2. = x C. 4. = x D. 5. = x Câu 12: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào nghịch biến trên ( ) ; −∞+∞?
A. 3 4
x y = . B. 3 2
x y = . C. 5 4
x y = . D. 2 3 log y x = .
Câu 13: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số ( ) 3 2 1 2 3 2 3 y x x m x m = − + − − có
hai điểm cực trị.
A. 7 m > . B. 8 m ≥. C. 7 m < . D. 8 m ≤. Câu 14: Thiết diện qua trục của hình trụ là một hình vuông có độ dài cạnh bằng 4 . Tính thể tích V của khối trụ.
A. 16. V π = . B. 64. V π = . C. 4. V π = . D. 8. V π = . Câu 15: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 y x x x = − − trên đoạn [ ] 0;2 . A.
[ ] 0;2 min 0 y = . B.
[ ] 0;2 min 1 y = −. C.
[ ] 0;2 min 2 y = . D.
[ ] 0;2 min 2 y = −.
Câu 16: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
. Số nghiệm của phương trình ( ) 3 0 f x + = là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4 .
Câu 17: Tìm x để biểu thức ( )
7 4 f x x = có nghĩa. A. 1 x ≤. B. 0 x ≠. C. 0 x < . D. 0 x > . Câu 18: Đường cong trong hình là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?
A. 3 1 y x x = + + . B. 3 2 1 1 3 y x x x = − + − + .
C. 4 2 1 y x x = − − + . D. 3 2 1 1 3 y x x = − + + .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.