Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Buôn Đôn Đắk Lắk

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Buôn Đôn Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Buôn Đôn Đắk Lắk Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 215 076 838 142. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Buôn Đôn – Đắk Lắk : + Từ một tấm tôn hình chữ nhật có chiều rộng là 20cm, chiều dài là 60cm, người ta gò tấm tôn thành mặt xung quanh của một chiếc hộp có dạng hình hộp chữ nhật sao cho chiều rộng của tấm tôn là chiều cao của chiếc hộp. Hỏi thể tích lớn nhất của chiếc hộp là bao nhiêu? + Cho hình chữ nhật ABCD cạnh AB AD 6 8. Gọi M N là trung điểm các cạnh AB và CD. Cho hình chữ nhật quay quanh MN sinh ra khối trụ tròn xoay. Khi đó diện tích toàn phần của khối trụ tạo thành là? + Cho hình chóp S.ABC có thể tích V. Gọi M N lần lượt là trung điểm cạnh SA và SB. Tính thể tích của khối chóp S.MNC là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 076

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT BUÔN ĐÔN

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Nghiệm của phương trình 2 3 27 x−= là A. 5. x = B. 3. x = C. 1. x = D. 1. x = −

Câu 2. Trên khoảng ( ) 0;+ ∞, đạo hàm của hàm số 5 log y x = là

A. 1 ' . ln5 y x = B. ln5 ' . y x = C. ' . ln5 x y = D. ' ln5. y x =

Câu 3. Cho ba số thực dương , , a b c khác 1. Đồ thị các hàm số , , x x x y a y b y c = = = được cho trong hình vẽ bên.

Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. . b c a < < B. . a b c < < C. . a c b < < D. . c a b < <

Câu 4. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 5 1 1 x y x + = −

là đường thẳng

A. 1 x = . B. 5 y = . C. 5 x = . D. 1 y = −.

Câu 5. Khẳng định nào sau đây SAI ? A. Đồ thị hàm số loga y x = nhận trục hoành làm tiệm cận ngang.

B. Đồ thị hàm số loga y x = luôn đi qua điểm (1;0).

C. Hàm số loga y x = (0 1 a < < ) nghịch biến trên (0; ). +∞

D. Hàm số loga y x = ( 1 a > ) đồng biến trên (0; ). +∞

Câu 6. Cho khối chóp có diện tích đáy 2 B a = và chiều cao 2 h a = . Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A. 3 6 . a B. 3 3 . a C.

3 2 . 3 a D.

3 2 . 3 a

Câu 7. Cho mặt cầu (S) có diện tích bằng 2 12 a  . Thể tích của khối cầu (S) bằng

A.

3 4 3 a  . B.

3

3 a  . C. 3 4 a  . D. 3 4 3 a  .

Câu 8. Cho hình chóp .S ABC có thể tích V . Gọi , M N lần lượt là trung điểm cạnh SA và SB . Tính thể tích của khối chóp .S MNC là :

A. 4V . B. 4 V . C. 2V . D. 2 V .

Mã đề 076

2/6 - Mã đề 076

Câu 9. Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?

A. Hình 1. B. Hình 4 . C. Hình 2 . D. Hình 3.

Câu 10. Hàm số 3 1 1 3 y x x = − + + nghịch biến trên khoảng nào?

A. ( ) ;1 . −∞ B. ( ) ; 1 −∞− và ( ) 1; . +∞

C. ( ) 1; . −+∞ D. ( ) 1;1 . −

Câu 11. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?

A. 2x y = . B. 3 log y x = . C.

3

x e y   =    

. D.

1 2 y x = .

Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình ( ) f x m = có 3 nghiệm thực phân biệt.

A. 2. > m B. 2 2. −< < m C. 2 2. −≤ ≤ m D. 1 2. ≤ ≤ m

Câu 13. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là: A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 14. Cho hình hộp chữ nhật ABCDA B C D ′ ′ ′ ′ có 2; 5; 4 AB AD AA′ = = = Mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật đã cho có bán kính bằng

A. 4 3. B. 3 5 2 . C. 3 3 D. 3 6 2 .

Câu 15. Cho bất phương trình 9 5.6 6.4 0 x x x − + ≤ . Đặt 3 , 0 2

x t t   = >    

. Bất phương trình đã cho trở thành

bất phương trình nào dưới đâu?

A. 2 5 6 0 t t − + ≤ . B. 2 6 5 1 0 t t − + ≤ . C. 2 5 6 0 t t − − ≤ . D. 2 5 6 0 t t − + ≥ .

3/6 - Mã đề 076

Câu 16. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực đại tại A. 1 = − x . B. 2 = − x . C. 1 = x . D. 2 = x .

Câu 17. Phương trình 9 3.3 2 0 x x − + = có 2 nghiệm 1 2 , x x .Giá trị 1 2 A x x = + là

A. 0. B. 3 1 log 2 + . C. 2 log 3. D. 3 log 2.

Câu 18. Giải bất phương trình   0,5 log 3 1 3 x .

A. 3 x . B. 3 8 x  . C. 1 3 3 8 x   . D. 3 x .

Câu 19. Cho các số thực , , ( 0; 1). a b a b α α > > ≠ Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( ) . ab a b α α α = B. ( ) . a b a b α α α + = + C. . a a b b

α α

α −  =    

D. ( ) . a b a b α α α − = −

Câu 20. Hàm số 2 2 ( 3 2) y x x = − + có tập xác định là

A. { } \ 1;2  . B. . C. ( ;1) (2; ) −∞ ∪ +∞. D. (2; +∞).

Câu 21. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2 3 3 log 5log 6 0 x x − + ≥

A. ( ;2] [3; ) S = −∞ ∪ +∞. B. [4;8] S = .

C. (0;4] [8; ) S = ∪ +∞. D. ( ;4] [8; ) S = −∞ ∪ +∞.

Câu 22. Cho khối chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 3, ( ) SA ABCD ⊥ và SAC là tam giác

cân. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A. 1. 3 B. 8 2 . 3 C. 27 2. D. 9 2.

Câu 23. Khối lập phương có cạnh bằng 2a. Thể tích của nó bằng:

A. a3 2 . B. a3 2 . C. 3 8a . D. 3 6a .

Câu 24. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.