Mã đề 000 Trang 1/6
SỞ GD&ĐT HÒA BÌNH TRƯỜNG THPT YÊN THỦY B -------------------- (Đề thi có 06 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 000
Câu 1 [NB]. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên trong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 1;+ ∞. B. ( ) 1;0 − . C. ( ) ;0 −∞ . D. ( ) 0;1 .
Câu 2 [NB]. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Hỏi hàm số ( ) y f x = có bao nhiêu điểm cực trị? A. 2. B. 1. C. 3. D. 0. Câu 3 [NB]. Cho hàm số ( ) y f x = , [ ] 2;3 x∈− có đồ thị như hình vẽ. Gọi M , m lần lượt là giá trị
lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) f x trên đoạn [ ] 2;3 − . Giá trị M m + là
A. 6 . B. 1. C. 5. D. 3. Câu 4 [NB]. Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong hình bên
A. 4 2 2x 2 y x = − − B. 3 2 2x 2 y x = − + − C. 3 2 3x 2 y x = − − D. 4 2 2x 2 y x = − + −
Mã đề 000 Trang 2/6
Câu 5 [NB]. Cho hàm số bậc ba ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong hình bên. Đồ thị hàm số cắt trục tung tại tung độ bằng
A. -1. B. 0 . C. 5. D. -2
Câu 6 [NB]. Cho hàm số ( ) y f x = có lim ( ) 1 x f x →+∞ = và lim ( ) 1 x f x →−∞ = −. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng 1 x = và 1 x = −. B. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. C. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng 1 y = và 1 y = −.
Câu 7 [NB]. Tập xác định D của hàm số =
1 3 y x là:
A. ( ) = +∞ 0; D . B. = D . C. { } = \ 0 D . D. ) = +∞ 0; D
Câu 8 [NB]. Rút gọn biểu thức =
5 1 3 3 : Q b b với > 0 b .
A.
− =
4 3 Q b B. =
4 3 Q b C. =
5 9 Q b D. = 2 Q b Câu 9 [NB]. Với a là số thực dương tùy ý, 3 2 log a bằng:
A. 2 3 log a + . B. 2 1 log 3 a + . C. 2 3log a . D. 2 1 log 3 a .
Câu 10 [NB]. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?
A. 2x y = . B. 1 3
x y =
. C. ( )
x y π = . D. ex y = .
Câu 11. [NB]. Tập xác định của hàm số 5 log y x = là A. ( ;0) −∞ B. (0; ) +∞ C. ( ; ) −∞+∞ D. [0; ) +∞
Câu 12. [NB]. Nghiệm của phương trình là A. . B. . C. . D. .
Câu 13. [NB]. Nghiệm của phương trình ( ) 3 log 5 2 x = là
A. 8 5 x = . B. 9 x = . C. 9 5 x = . D. 8 x = .
Câu 14. [NB]. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 3 9 x < A. ( ] ;2 S = −∞ . B. ( ) 2; S = +∞. C. ( ) ;2 S = −∞ . D. { } 2 S = .
Câu 15. [NB]. Trong các hình dưới đây hình nào không phải đa diện lồi?
2 3 9 x−= 3 x = − 3 x = 4 x = 4 x = −
Mã đề 000 Trang 3/6
A. Hình (IV). B. Hình (III). C. Hình (II). D. Hình (I). Câu 16. [NB]. Cho khối chóp có diện tích đáy 9 B = và chiều cao 4 h = . Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. 6 . B. 12. C. 36. D. 4 . Câu 17. [NB]. Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng
A. 4 rl π . B. 2 rl π . C. rl π . D. 1 3 rl π .
Câu 18. [NB]. Cho hình trụ có bán kính đáy 8 r = và độ dài đường sinh 3 l = . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng: A. 24π . B. 192π . C. 48π . D. 64π . Câu 19. [NB]. Diện tích của mặt cầu bán kính R bằng:
A. 2 R π B. 2 4 3 R π C. 2 2 R π D. 2 4 R π
Câu 20. [NB]. Thể tích khối cầu có bán kính a bằng
A. 3 2 a π . B.
3
3 a π . C. 3 4 a π . D.
3 4 3 a π .
Câu 21. [TH] Cho hàm số ( ) = y f x có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 2;2 −
B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 2;0 −
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;0 ∞ −
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 0;2
Câu 22. [TH] Cho hàm số xác định, liên tục trên đoạn và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.
Hàm số đạt cực đại tại điểm nào dưới đây ? A. . B. . C. . D. Câu 23. [TH] Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 3 y x x = + trên đoạn [ ] 4; 1 − − bằng.
( ) y f x = [ ] 2;2 −
x
2
-2
y
1 O -1 2
4
-2
-4 ( ) f x 2 x = − 1 x = − 1 x = 2. x =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.