Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hồ Nghinh Quảng Nam

Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hồ Nghinh Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Hồ Nghinh Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Hồ Nghinh, tỉnh Quảng Nam; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 001 005 003 007 009 011 013 015 017 019 021 023 016 002 014 004 018 006 020 008 022 010 024 012. Trích dẫn Đề học kì 1 Toán lớp 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Hồ Nghinh – Quảng Nam : + Cho hình nón tròn xoay N có đỉnh S và đáy là đường tròn tâm O bán kính bằng 2a. Gọi O′ là một điểm di động trên đoạn thẳng SO. Mặt phẳng α vuông góc với SO tại O′, cắt N theo giao tuyến là đường tròn C′. Tính diện tích đường tròn (C′) theo a biết mp (α) chia hình nón (N) thành hai phần có diện tích xung quanh bằng nhau. + Ông A làm lan can ban công của ngôi nhà bằng một miếng kính cường lực. Miếng kính này là một phần của mặt xung quanh một hình trụ như hình bên dưới. Biết AB = 5m, AEB = 150 (E là điểm chính giữa cung AB) và DA = 2 m. Biết giá tiền loại kính này là 500.000 đồng cho mỗi mét vuông. Số tiền (làm tròn đến hàng chục nghìn) mà ông A phải trả là? + Cho hàm số y fx có bảng biến thiên như hình vẽ. Gọi S là tổng tất cả giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số y fx m 2 có 5 điểm cực trị. Chọn mệnh đề đúng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 001

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN TOÁN LỚP 12 - LỚP 12 Thời gian làm bài : 60 Phút; (Đề có 32 câu)

(Đề có 4 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A. Hàm số đạt cực đại tại 2 x = . B. Hàm số đạt cực tiểu tại 2 x = −. C. Hàm số đạt cực đại tại 4 x = . D. Hàm số đạt cực đại tại 3 x = .

Câu 2: Tập xác định D của hàm số ( ) 2 3 y x

π = − là

A. { } \ 3 D =  . B. D = . C. ( ) 3; D = +∞. D. [ ) 3; D = +∞.

Câu 3: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h là

A. 1 2 V Bh = . B. 1 3 V Bh = . C. V Bh = . D. 4 3 V Bh = .

Câu 4: Với các số thực dương a , b bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng trong các mệnh đề sau?

A. ( ) log log log ab a b = + . B. log log log a b a b = − .

C. ( ) log log . ab a logb = . D. log log log a a b b = .

Câu 5: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x − = + là đường thẳng

A. 2 y = −. B. 1 y = −. C. 1 y = . D. 2 y = .

Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình

2 1 2 32 x + < là

A. ( ) ( ) ; 2 2; −∞− ∪ +∞. B. ( ) 6; 6 − . C. ( ) 2;2 − . D. ( ) ;2 −∞ .

Câu 7: Tìm tập xác định D của hàm số ( ) 2 ln 3 2 y x x = − + .

A. ( ) 1;2 D = . B. ( ) ( ) ;1 2; D = −∞ ∪ +∞. C. ( ] [ ) ;1 2; D = −∞ ∪ +∞. D. [ ] 1;2 D = .

Câu 8: Nghiệm của phương trình ( ) 0,4 log 3 2 0 x − + = là

A. Vô nghiệm. B. 37 4 x = . C. 13 4 x = . D. 2 x = .

Câu 9: Hình lăng trụ ngũ giác có bao nhiêu mặt?

A. 5. B. 7. C. 6. D. 9.

Mã đề 001

Trang 2/4 - Mã đề 001

Câu 10: Một hình trụ có bán kính đáy là ( ) 2 cm . Một mặt phẳng đi qua trục của hình trụ, cắt

hình trụ theo thiết diện là một hình vuông. Tính chiều cao của hình trụ đó. A. ( ) 8 cm . B. ( ) 2 cm . C. ( ) 4 cm . D. ( ) 1 cm .

Câu 11: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ

Hàm số ( ) y f x = là hàm số nào dưới đây?

A. 1 1 x y x − = + . B. 2 1 1 x y x + = + . C. 2 3 1 x y x − = + . D. 2 5 1 x y x + = + .

Câu 12: Cho khối nón có bán kính đáy 3 r = và chiều cao 4 h = . Tính thể tích V của khối nón đã cho. A. 12π . B. 12. C. 4. D. 4π . Câu 13: Thể tích khối cầu có bán kính a bằng

A. 3 2 a π . B.

3 4 3 a π . C. 3 4 a π . D.

3

3

a π .

Câu 14: Một hình nón có bán kính đáy 4 r = và chiều cao 3 h = . Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng

A. 15π . B. 12π . C. 20π . D. 10π . Câu 15: Cho ( ) H là khối đa diện đều loại { } 3;4 có số đỉnh, số cạnh lần lượt là a và b . Tính

a b −. A. 18 a b − = − . B. 18 a b − = . C. 4 a b − = −. D. 6 a b − = −. Câu 16: Cho khối chóp có đáy là một lục giác đều cạnh a và chiều cao bằng 4a. Tính thể tích

V của khối chóp đã cho.

A.

3 12 3 V a = . B.

3 24 3 V a = . C.

3 2 3 V a = . D.

3 6 3 V a = . Câu 17: Cho 2 log 6 a = . Khi đó giá trị 3 log 18 tính theo a là

A. 2 1 1 a a − − . B. 2 1 a a + −. C. 2 1 1 a a + − . D. 2 3 a + .

Câu 18: Tính đạo hàm của hàm số 13x y = .

A. ' 13x y = . B. 1 ' .13x y x − = . C. 13 ' ln13

x y = . D. ' 13 .ln13 x y = .

Câu 19: Bất phương trình ( ) ( ) 2 2 log 7 log 2 1 x x + > − có bao nhiêu nghiệm nguyên ?

A. vô số. B. 7 . C. 8. D. 6. Câu 20: Cho 0 x > . Biểu thức 5. P x x = bằng

A.

4 5 x B.

7 5 x C.

6 5 x D.

1 5 x .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.