Trang 1/4 - Mã đề 001
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN LỚP 12 - LỚP 12 Thời gian làm bài : 60 Phút; (Đề có 32 câu)
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A. Hàm số đạt cực đại tại 2 x = . B. Hàm số đạt cực tiểu tại 2 x = −. C. Hàm số đạt cực đại tại 4 x = . D. Hàm số đạt cực đại tại 3 x = .
Câu 2: Tập xác định D của hàm số ( ) 2 3 y x
π = − là
A. { } \ 3 D = . B. D = . C. ( ) 3; D = +∞. D. [ ) 3; D = +∞.
Câu 3: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h là
A. 1 2 V Bh = . B. 1 3 V Bh = . C. V Bh = . D. 4 3 V Bh = .
Câu 4: Với các số thực dương a , b bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng trong các mệnh đề sau?
A. ( ) log log log ab a b = + . B. log log log a b a b = − .
C. ( ) log log . ab a logb = . D. log log log a a b b = .
Câu 5: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x − = + là đường thẳng
A. 2 y = −. B. 1 y = −. C. 1 y = . D. 2 y = .
Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình
2 1 2 32 x + < là
A. ( ) ( ) ; 2 2; −∞− ∪ +∞. B. ( ) 6; 6 − . C. ( ) 2;2 − . D. ( ) ;2 −∞ .
Câu 7: Tìm tập xác định D của hàm số ( ) 2 ln 3 2 y x x = − + .
A. ( ) 1;2 D = . B. ( ) ( ) ;1 2; D = −∞ ∪ +∞. C. ( ] [ ) ;1 2; D = −∞ ∪ +∞. D. [ ] 1;2 D = .
Câu 8: Nghiệm của phương trình ( ) 0,4 log 3 2 0 x − + = là
A. Vô nghiệm. B. 37 4 x = . C. 13 4 x = . D. 2 x = .
Câu 9: Hình lăng trụ ngũ giác có bao nhiêu mặt?
A. 5. B. 7. C. 6. D. 9.
Mã đề 001
Trang 2/4 - Mã đề 001
Câu 10: Một hình trụ có bán kính đáy là ( ) 2 cm . Một mặt phẳng đi qua trục của hình trụ, cắt
hình trụ theo thiết diện là một hình vuông. Tính chiều cao của hình trụ đó. A. ( ) 8 cm . B. ( ) 2 cm . C. ( ) 4 cm . D. ( ) 1 cm .
Câu 11: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ
Hàm số ( ) y f x = là hàm số nào dưới đây?
A. 1 1 x y x − = + . B. 2 1 1 x y x + = + . C. 2 3 1 x y x − = + . D. 2 5 1 x y x + = + .
Câu 12: Cho khối nón có bán kính đáy 3 r = và chiều cao 4 h = . Tính thể tích V của khối nón đã cho. A. 12π . B. 12. C. 4. D. 4π . Câu 13: Thể tích khối cầu có bán kính a bằng
A. 3 2 a π . B.
3 4 3 a π . C. 3 4 a π . D.
3
3
a π .
Câu 14: Một hình nón có bán kính đáy 4 r = và chiều cao 3 h = . Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng
A. 15π . B. 12π . C. 20π . D. 10π . Câu 15: Cho ( ) H là khối đa diện đều loại { } 3;4 có số đỉnh, số cạnh lần lượt là a và b . Tính
a b −. A. 18 a b − = − . B. 18 a b − = . C. 4 a b − = −. D. 6 a b − = −. Câu 16: Cho khối chóp có đáy là một lục giác đều cạnh a và chiều cao bằng 4a. Tính thể tích
V của khối chóp đã cho.
A.
3 12 3 V a = . B.
3 24 3 V a = . C.
3 2 3 V a = . D.
3 6 3 V a = . Câu 17: Cho 2 log 6 a = . Khi đó giá trị 3 log 18 tính theo a là
A. 2 1 1 a a − − . B. 2 1 a a + −. C. 2 1 1 a a + − . D. 2 3 a + .
Câu 18: Tính đạo hàm của hàm số 13x y = .
A. ' 13x y = . B. 1 ' .13x y x − = . C. 13 ' ln13
x y = . D. ' 13 .ln13 x y = .
Câu 19: Bất phương trình ( ) ( ) 2 2 log 7 log 2 1 x x + > − có bao nhiêu nghiệm nguyên ?
A. vô số. B. 7 . C. 8. D. 6. Câu 20: Cho 0 x > . Biểu thức 5. P x x = bằng
A.
4 5 x B.
7 5 x C.
6 5 x D.
1 5 x .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.