Trang 1/6 - Mã đề 117
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
MÔN TOÁN - LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày kiểm tra 04/01/2024.
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 6 trang)
Họ tên: ............................................................... Số báo danh: ...................
Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như ở hình dưới đây:
Khẳng định nào sau đây đúng? A.
[ ] ( ) 1;1 min 3. f x − = B.
[ ] ( ) 1;1 min 1. f x − = − C.
[ ] ( ) 1;1 min 0. f x − = D.
[ ] ( ) 1;1 min 1. f x − =
Câu 2: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình dưới đây?
A. 4 2 2 1 y x x = − + + . B. 3 3 1 y x x = − + + . C. 4 2 2 1 y x x = − + . D. 3 3 1 y x x = + + . Câu 3: Nghiệm của phương trình 1 2 log (2 1) 0 x − = là
A. 1. 4 x = B. 3. 4 x = C. 1. 2 x = D. 1. x =
Câu 4: Cho khối nón có chiều cao bằng 3 và bán kính đáy bằng 5. Tính thể tích của khối nón đó.
A. 50π . B. 30π . C. 25π . D. 45π .
Câu 5: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 1 2 x y x − = − có phương trình là
A. 1 2 x = . B. 3 x = . C. 2 x = −. D. 2 x = .
Mã đề 117
Trang 2/6 - Mã đề 117
Câu 6: Số điểm cực trị của hàm số 2 1 3 x y x − = − là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 0. Câu 7: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số mũ? A. 2 1. y x = + B. 2. y x = C. 3. y x− = D. 2 . x y = Câu 8: Với a là số thực dương khác 1,
2 loga a bằng
A. 2. B. 0. C. 1. 2 D. 1.
Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình 2 16 x ≥ là A. [ ) 4;+∞. B. ( ) 2;+∞. C. [ ) 8;+∞. D. ( ) ;4 −∞ .
Câu 10: Nghiệm của phương trình 2 8 x = là A. 4. x = B. 3. x = C. 1. x = D. 2. x = Câu 11: Hàm số
2 y x − = có tập xác định là
A. ( ) 2; − +∞. B. { } \ 0 . C. ( ) 0;+∞. D. ( ) ; −∞+∞. Câu 12: Diện tích xung quanh của mặt cầu bán kính 3 bằng
A. 36π . B. 12π . C. 48π D. 18π .
Câu 13: Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên là
A. 3 2 x y x − = − . B. 3 3 1 y x x = − + . C. 3 2 x y x −− = − . D. 3 2 x y x + = − .
Câu 14: Cho khối chóp có chiều cao bằng 6 và diện tích đáy bằng 16. Tính thể tích của khối chóp đó.
A. 576 . B. 48. C. 96. D. 32. Câu 15: Khối đa diện trong hình sau có bao nhiêu mặt?
A. 6 mặt. B. 4 mặt. C. 7 mặt. D. 5 mặt. Câu 16: Cho hình trụ có chiều cao bằng 8 và bán kính đáy bằng 3. Tính diện tích xung quanh của hình trụ đó.
A. 16π . B. 48π . C. 56π . D. 24π .
Trang 3/6 - Mã đề 117
Câu 17: Tập xác định của hàm số 3 x y = là
A. (3; ). +∞ B. ( ) ;0 . −∞ C. ( ) ; . −∞+∞ D. (0; ). +∞ Câu 18: Cho khối lăng trụ có thể tích bằng 18 và diện tích đáy bằng 9. Tính chiều cao của khối lăng trụ đó.
A. 12. B. 6. C. 2. D. 3. Câu 19: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( 2;1) − . B. (1; ) +∞. C. ( 3; ) − +∞. D. ( ;1) −∞ . Câu 20: Đạo hàm của hàm số 8 log y x = là
A. 8 . ln y x = B. ln8. y x ′ = C. 8ln . y x ′ = D. 1 . ln8 y x ′ =
Câu 21: Tích tất cả các nghiệm của phương trình
2 2 2 log 5log 4 0 x x − + = bằng
A. 8. B. 10. C. 18. D. 32.
Câu 22: Cho hàm số ( ) f x xác định, có đạo hàm trên ; và 2 ( ) 2 f x x ′ = − −. Khẳng định nào dưới đây đúng? A. ( ) ( ) 4 0 f f > . B. ( ) ( ) 4 2 f f > . C. ( ) ( ) 0 2 f f > . D. ( ) ( ) 8 6 f f > . Câu 23: Nếu khối lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′ có thể tích bằng V thì thể tích khối chóp . C ABC ′ bằng
A. 2 3 V . B. 3V . C. 3 V . D. V .
Câu 24: Điểm cực tiểu dương của hàm số 4 2 2 2 y x x = − + là
A. 2 x = . B. 1 x = . C. 2 x = . D. 3 x = . Câu 25: Số nghiệm thực của phương trình
2 2 3 27 x + = là A. 2. B. 1. C. 3. D. 0. Câu 26: Cho hình nón có bán kính đáy bằng 3 và góc ở đỉnh bằng 60° . Tính diện tích xung quanh của hình nón đó.
A. 9 3. B. 9 3 . π C. 18. D. 18 . π
Câu 27: Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2
2 3 2 1 x x y x − + = − là
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 28: Tập xác định của hàm số
2 2 log ( 1) y x = − là
A. [ ) 1;+∞. B. ( ) ( ) ; 1 1; ∞ ∪ −∞− + . C. ( ) 0;+∞. D. ( ) 1;1 − .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.