Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau

Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 123 234 345 456. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau : + Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị là đường cong trơn (không bị gãy khúc), hình vẽ bên. Gọi hàm. Hỏi phương trình có bao nhiêu nghiệm phân biệt? + Cắt hình nón N bởi mặt phẳng đi qua đỉnh và tạo với mặt phẳng chứa đáy một góc bằng 0 60 ta thu được thiết diện là một tam giác đều cạnh 4a. Diện tích xung quanh của N bằng? + Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình 2 3 5 0 x m có hai nghiệm trái dấu? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 123 Trang 1/5

SỞ GD&ĐT CÀ MAU Trường THPT Phan Ngọc Hiển

(Đề thi có 5 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: Toán – khối 12 Thời gian làm bài: 90 phút Họ và tên: ............................................................................ Lớp: ....... Mã đề 123 Câu 1. Thể tích khối lập phương cạnh 2 bằng A. 4 . B. 2 . C. 6 . D. 8. Câu 2. Đạo hàm của hàm số 2 2 log ( 0) y x x = > là

A. 2 ' ln 2 y x = . B. 2 2log ' x y x = . C. 2 2log ' ln 2 x y x = . D. 2 ' 2log y x = .

Câu 3. Cho khối trụ có đường kính bằng 2 và chiều cao bằng 4 . Thể tích khối trụ đã cho bằng

A. 4π . B. 16 3 π . C. 24π . D. 16π .

Câu 4. Chiều cao khối lăng trụ có thể tích là 3 24a và diện tích của một mặt đáy là 2 8a bằng A. 3a . B. 16a . C. 9a . D. 4a .

Câu 5. Tổng bình phương các nghiệm của phương trình

2 2 3 1 1 7 7

x x x − − +   =    

bằng

A. 17 . B. 9. C. 5. D. 1. Câu 6. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 2 4 = + x f x x là

A. 2 ln 2 +

x C . B. 2 ln 2 + x C . C. 2 2 ln 2 2 + + x x C . D. 2 2 2 ln 2 + +

x x C .

Câu 7. Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị là đường cong trơn (không bị gãy

khúc), hình vẽ bên. Gọi hàm Hỏi phương trình có bao nhiêu nghiệm

phân biệt?

A. B. C. D. Câu 8. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 3 2 3 3(2 1) 1 y x mx m x = − + − + có các điểm cực đại, cực tiểu 1 2 , x x thỏa 2 2 1 2 2 x x + = ? A. 0. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 9. Cho khối lăng trụ tam giác đều . ABC A B C ′ ′ ′ có cạnh bên bằng 2a , góc giữa hai mặt phẳng ( ) A BC ′ và ( ) ABC bằng 30°. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A. 3 8 3a . B. 3 3a . C. 3 8 3 27 a . D. 3 8 3 3 a .

Câu 10. Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng

A. 1 3 rl π . B. 4 rl π . C. rl π . D. 2 rl π .

Câu 11. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

( ) y f x = 

( ) ( ) . g x f f x =     ( ) 0 g x ′ =

8. 12. 14. 10.

( ) f x

Mã đề 123 Trang 2/5

Số nghiệm thực của phương trình là A. . B. . C. . D. .

Câu 12. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 2023 1 x y x − = + là

A. 2. x = − B. 1. x = − C. 1. x = D. 2. x = Câu 13. Thể tích của khối cầu bán kính 4a bằng

A. 3 64 3 a π . B. 3 4 3 a π . C. 3 256 a π . D. 3 256 3 a π .

Câu 14. Tập nghiệm T của bất phương trình ( ) 0,1 log 4 1 0 x − + ≥ là

A. [ ) 4;14 T = . B. ( ) ;14 T = −∞ . C. ( ] ;14 T = −∞ . D. ( ] 4;14 T = .

Câu 15. Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 1 y x x = − . Khi đó M m − bằng

A. 0 . B. 1 2 − . C. 1 2 . D. 1.

Câu 16. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình

( ) 1 .4 2 .2 3 5 0 x x m m m + − + + − = có hai nghiệm trái dấu? A. 4. B. 0. C. 3. D. 2. Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình 4 3.2 2 0 x x − + < là A. (1; ) +∞. B. ( ;1) (2; ) −∞ ∪ +∞. C. (0;1) . D. (1;2) .

Câu 18. Cho hàm số 2 2 ( ) ,( 0). x f x x x − = ∀≠ Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. ( ) 2 ln f x dx x C x = − + ∫ . B. ( ) 2 ln f x dx x C x = − + ∫ .

C. ( ) 2 ln f x dx x C x = + + ∫ . D. ( ) 2 ln f x dx x C x = + + ∫ .

Câu 19. Cho khối chóp có diện tích đáy 3 B = và chiều cao 4 h = . Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. 6 . B. 36. C. 12. D. 4 .

Câu 20. Cho 2 12 2

1 log 3 log 18 , log 3 a b + = + với ,a b là các số nguyên. Giá trị của a b + bằng

A. 2. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 21. Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn 3 2 32 a b = . Giá trị của 2 2 3log 2log a b + bằng A. 2 . B. 5. C. 32. D. 4 . Câu 22. Cho hình trụ có diện tích toàn phần là 4π và có thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục là hình vuông. Tính thể tích khối trụ bằng

A. 4 9 π . B. 4 6 9 π . C. 4 6 9 . D. 6 12 π .

( ) 2 3 0 f x − =

4 3 1 2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.