Trang 1/5 - Mã đề 177
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 Phút; (Đề có 50 câu)
(Đề có 5 trang)
Họ tên:............................................................... Số báo danh:...................
Câu 1. Cho và biểu thức 7 a được viết dưới dạng . Tìm n.
A. = −7 n . B. = 1 7 n . C. = 7 n . D. = −1 7 n .
Câu 2. Một hình trụ có bán kính đáy bằng r a = và có độ dài đường sinh 2 l a = . Diện tích xung quanh của hình trụ bằng
A. 2 4 3 a π . B. 2 2 3 a π . C. 2 4 a π . D. 2 2 a π .
Câu 3. Tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1 2 1 x y x − = + lần lượt là
A. 1; 1 y x = − = . B. 1, 1 y x = = −. C. 2; 1 y x = − = −. D. 1; 2 y x = − = −.
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình
A. B. C. D.
Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên:
Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số đạt cực tiểu tại 2 x = . B. Hàm số đạt cực tiểu tại 2 x = −. C. Hàm số đạt cực tiểu tại 0 x = . D. Hàm số đạt cực tiểu tại 6 x = . Câu 6. Đồ thị trong hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số bên dưới?
A. 3 3 1. y x x = − + + B. 3 3 1. y x x = − + C. 4 3 1. y x x = − + + D. 4 3 1 y x x = − + .
Câu 7. Với a là số thực dương tùy ý, ( ) 2 log 4a bằng
A. 2 2 log a + . B. 2 1 log a + . C. 2 4 log a − . D. 2 4 log a + . Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình 2 6 5 5 x x+ < là
A. ( ) ;6 . −∞ B. ( ) 0;64 . C. ( ) 0;6 . D. ( ) 6; . +∞
0 1 a < ≠ n a
( ) 4 log 3 1 2 x + ≤
1;5 . 3 −
1;5 . 3 −
1;0 . 3 − ( ] ;5 . −∞
Mã đề 177
Trang 2/5 - Mã đề 177
Câu 9. Hình đa diện sau có bao nhiêu cạnh?
A. 12. B. 8. C. 9. D. 10. Câu 10. Tính đạo hàm của hàm số 7x y = .
A. 7 ln 7 x y′ = . B. 7x y′ = . C. 7 ln 7
x y′ = . D. 1 .7x y x − ′ = .
Câu 11. Tập xác định của hàm số ( ) 5 y x π = − là
A. ( ) 5; − +∞. B. ( ) 5;+∞. C. { } \ 5 . D. ( ) ;5 −∞ .
Câu 12. Phương trình ( ) 3 log 3 2 3 x − = có nghiệm là
A. 29 3 x = . B. 11 3 x = . C. 87 x = . D. 25 3 x = .
Câu 13. Cho hình nón ( ) N có chiều cao h, độ dài đường sinh l , bán kính đáy r . Ký hiệu xq S là diện
tích xung quanh của ( ) N . Công thức nào sau đây là đúng?
A. xq S rl π = . B.
2 xq S r h π = . C. 2 xq S rl π = . D.
2 1
3 xq S r h π = .
Câu 14. Nghiệm của phương trình 2 1 5 125 x+ = là
A. 3 x = . B. 5 2 x = . C. 3 2 x = . D. 1 x = .
Câu 15. Hình nón có bán kính đáy bằng r , đường sinh bằng l thì chiều cao h bằng
A.
2 2 l r − . B. 2 2 r l − . C. 2 2 l r − . D.
2 2 r l + . Câu 16. Với các số thực x , y dương bất kì, 1 y ≠. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. log log log x x y y = −
. B. log log log x x y y =
.
C. ( ) log log .log xy x y = . D. ( ) log log log x x y y − = .
Câu 17. Tập xác định của hàm số ( ) 6 log 4 y x = − là
A. [ ) 4; + ∞. B. ( ) ; 4 −∞ . C. ( ) 4; + ∞. D. ( ] ; 4 −∞ .
Câu 18. Tính thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 3,4,5.
A. 12. B. 345. C. 60 . D. 24 . Câu 19. Cho khối cầu có bán kính 6 R = . Thể tích của khối cầu đã cho bằng
A. 144π . B. 288π . C. 256 3 π . D. 288 3 π .
Câu 20. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn[ ] 1;3 − và
có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn[ ] 1;3 − . Giá trị của M bằng
A. 7 . B. 3. C. 1. D. 1 −.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.