Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lê Lợi Quảng Trị

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lê Lợi Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lê Lợi Quảng Trị Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Lê Lợi, tỉnh Quảng Trị; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 177 276 375 474. Trích dẫn Đề cuối học kì 1 Toán lớp 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Lê Lợi – Quảng Trị : + Gọi m0 là một giá trị thực của tham số m để phương trình 2 3 3 log log 2 7 0 xm x m có hai nghiệm thực 1 2 x x thỏa mãn 1 2 x x 243. Khi đó m0 thuộc khoảng nào sau đây? + Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a 3 mặt bên tạo với mặt đáy một góc bằng 0 30. Tính thể tích của khối nón đỉnh S có đáy là hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC? + Có bao nhiêu số nguyên y thuộc (0;2024) sao cho ứng với mỗi y có nghiệm nguyên dương x và có không quá 6 số nguyên x thỏa mãn 3 93 0 x y? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 177

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 Phút; (Đề có 50 câu)

(Đề có 5 trang)

Họ tên:............................................................... Số báo danh:...................

Câu 1. Cho và biểu thức 7 a được viết dưới dạng . Tìm n.

A. = −7 n . B. = 1 7 n . C. = 7 n . D. = −1 7 n .

Câu 2. Một hình trụ có bán kính đáy bằng r a = và có độ dài đường sinh 2 l a = . Diện tích xung quanh của hình trụ bằng

A. 2 4 3 a π . B. 2 2 3 a π . C. 2 4 a π . D. 2 2 a π .

Câu 3. Tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1 2 1 x y x − = + lần lượt là

A. 1; 1 y x = − = . B. 1, 1 y x = = −. C. 2; 1 y x = − = −. D. 1; 2 y x = − = −.

Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình

A. B. C. D.

Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số đạt cực tiểu tại 2 x = . B. Hàm số đạt cực tiểu tại 2 x = −. C. Hàm số đạt cực tiểu tại 0 x = . D. Hàm số đạt cực tiểu tại 6 x = . Câu 6. Đồ thị trong hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số bên dưới?

A. 3 3 1. y x x = − + + B. 3 3 1. y x x = − + C. 4 3 1. y x x = − + + D. 4 3 1 y x x = − + .

Câu 7. Với a là số thực dương tùy ý, ( ) 2 log 4a bằng

A. 2 2 log a + . B. 2 1 log a + . C. 2 4 log a − . D. 2 4 log a + . Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình 2 6 5 5 x x+ < là

A. ( ) ;6 . −∞ B. ( ) 0;64 . C. ( ) 0;6 . D. ( ) 6; . +∞

0 1 a < ≠ n a

( ) 4 log 3 1 2 x + ≤

1;5 . 3   −    

1;5 . 3   −    

1;0 . 3   −     ( ] ;5 . −∞

Mã đề 177

Trang 2/5 - Mã đề 177

Câu 9. Hình đa diện sau có bao nhiêu cạnh?

A. 12. B. 8. C. 9. D. 10. Câu 10. Tính đạo hàm của hàm số 7x y = .

A. 7 ln 7 x y′ = . B. 7x y′ = . C. 7 ln 7

x y′ = . D. 1 .7x y x − ′ = .

Câu 11. Tập xác định của hàm số ( ) 5 y x π = − là

A. ( ) 5; − +∞. B. ( ) 5;+∞. C. { } \ 5  . D. ( ) ;5 −∞ .

Câu 12. Phương trình ( ) 3 log 3 2 3 x − = có nghiệm là

A. 29 3 x = . B. 11 3 x = . C. 87 x = . D. 25 3 x = .

Câu 13. Cho hình nón ( ) N có chiều cao h, độ dài đường sinh l , bán kính đáy r . Ký hiệu xq S là diện

tích xung quanh của ( ) N . Công thức nào sau đây là đúng?

A. xq S rl π = . B.

2 xq S r h π = . C. 2 xq S rl π = . D.

2 1

3 xq S r h π = .

Câu 14. Nghiệm của phương trình 2 1 5 125 x+ = là

A. 3 x = . B. 5 2 x = . C. 3 2 x = . D. 1 x = .

Câu 15. Hình nón có bán kính đáy bằng r , đường sinh bằng l thì chiều cao h bằng

A.

2 2 l r − . B. 2 2 r l − . C. 2 2 l r − . D.

2 2 r l + . Câu 16. Với các số thực x , y dương bất kì, 1 y ≠. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. log log log x x y y  = −    

. B. log log log x x y y  =    

.

C. ( ) log log .log xy x y = . D. ( ) log log log x x y y − = .

Câu 17. Tập xác định của hàm số ( ) 6 log 4 y x = − là

A. [ ) 4; + ∞. B. ( ) ; 4 −∞ . C. ( ) 4; + ∞. D. ( ] ; 4 −∞ .

Câu 18. Tính thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 3,4,5.

A. 12. B. 345. C. 60 . D. 24 . Câu 19. Cho khối cầu có bán kính 6 R = . Thể tích của khối cầu đã cho bằng

A. 144π . B. 288π . C. 256 3 π . D. 288 3 π .

Câu 20. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn[ ] 1;3 − và

có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn[ ] 1;3 − . Giá trị của M bằng

A. 7 . B. 3. C. 1. D. 1 −.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.