Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường Đinh Tiên Hoàng Đồng Nai

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường Đinh Tiên Hoàng Đồng Nai

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường Đinh Tiên Hoàng Đồng Nai Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm học 2023 – 2024 trường TH – THCS – THPT Đinh Tiên Hoàng, tỉnh Đồng Nai; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 000. Trích dẫn Đề cuối HK1 Toán lớp 12 năm 2023 – 2024 trường Đinh Tiên Hoàng – Đồng Nai : + Một người gửi 300 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7% / năm. Biết rằng nếu không rút tiền khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm, người đó nhận được số tiền nhiều hơn 600 triệu đồng bao gồm cả gốc và lãi? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra. + Trong tất cả các hình chóp tứ giác đều nội tiếp mặt cầu có bán kính bằng 9, tính thể tích V của khối chóp có thể tích lớn nhất. + Một khối nón có thể tích là 40. Nếu giữ nguyên chiều cao và tăng bán kính đáy lên 2 lần thì thể tích của khối nón mới bằng bao nhiêu? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 12

TT

(1)

Chương/Chủ đề

(2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4-11)

Tổng % điểm

(12) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số

Tính đơn điệu của hàm số TN 17, 18 TN 16 6%

Cực trị của hàm số TN 20 TN 19 TN 46 6%

Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số TN 22 TN 21 4%

Đường tiệm cận TN 23 2%

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số TN 24,

25,26 TN 47 8%

2 Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit

Lũy thừa TN 27 2%

Hàm số lũy thừa TN 35 TN 28 4%

Logarit TN 31 TN 32 4%

Hàm số mũ. Hàm số lôgarit TN 30 ,

33, 34 TN 29,

36 10%

Phương trình mũ và phương trình lôgarit

TN 37,

38 TN 39,

40, 41 10%

Bất phương trình mũ và bất phương trình lôgarit

TN 42,

43 TN 44,

45 TN 48 10%

Khối đa diện Khối đa diện lồi, khối đa diện đều TN 1 2%

3 Khái niệm về thể tích khối đa diện TN 4, 5 TN 3, 6 TN 2,7 TN 50 14%

4 Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu

Khái niệm về mặt tròn xoay TN 8, 11, 12 TN 10,

13 TN 9 12%

Mặt cầu TN 14 TN 15 TN 49 6%

Tổng 20 0 15 0 10 0 5 0

Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%

Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN - LỚP 12

STT Chương/chủ đề Nội dung Mức độ kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

1

Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số

Tính đơn điệu của hàm số

Nhận biết: -Nhận biết các khái niệm về tính đồng biến và nghịch biến của hàm số. Thông hiểu - Giải thích được các tính chất về sự đồng biến và nghịch biến của hàm số. - Tìm được các khoảng đơn điệu của hàm số bậc ba, hàm trùng phương, hàm nhất biến và các hàm đơn giản khác. Vận dụng và vận dụng cao - Tìm được các khoảng đơn điệu của hàm hợp và các hàm số khác. - Giải được điều kiện của tham số m để hàm số thỏa điều kiện về tính đơn điệu.

TN 17, 18 TN 16

Cực trị của hàm số

Nhận biết: TN 20 TN 19 TN 46

-Nhận biết các khái niệm điểm cực đại, điểm cực tiểu, điểm cực trị của hàm số; đồ thị hàm số. - Nhận biết các điều kiện đủ để có điểm cực trị của hàm số. Thông hiểu: - Tìm được các điểm cực trị của hàm số có công thức; từ BBT và đồ thị của chúng. Vận dụng và vận dụng cao - Tìm được các điểm cực trị của hàm hợp . - Giải được điều kiện của tham số m để hàm số có điều kiện về cực trị và điểm cực trị. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

Nhận biết: -Nhận biết các khái niệm về GTLN, GTNN của hàm số trên miền xác định. -Nhận biết được giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất của hàm số trên miền xác định dựa vào BBT và đồ thị của hàm số Thông hiểu - Tìm được GTLN, GTNN của hàm số bậc ba, hàm trùng phương, hàm nhất biến và các hàm đơn giản khác. Vận dụng - Tính được GTLN, GTNN của hàm hợp. - Tính được tham số m để hàm số thỏa điều kiện cho trước. Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với GTLN, GTNN của hàm số .

TN 22 TN 21

Đường tiệm cận

Nhận biết: -Nhận biết các khái niệm về đường tiệm cận của đồ thị hàm số. Thông hiểu - Tìm được phương trình đường tiệm cận của đồ thị hàm số trực tiếp dựa vào BBT và đồ thị của hàm số. Vận dụng - Tìm được số đường tiệm cận của đồ thị hàm hợp. - Tính được tham số m để đồ thị hàm số thỏa điều kiện về các đường tiệm cận.

TN 23

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.