1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 12
TT
(1)
Chương/Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Tổng % điểm
(12) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
Tính đơn điệu của hàm số TN 17, 18 TN 16 6%
Cực trị của hàm số TN 20 TN 19 TN 46 6%
Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số TN 22 TN 21 4%
Đường tiệm cận TN 23 2%
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số TN 24,
25,26 TN 47 8%
2 Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit
Lũy thừa TN 27 2%
Hàm số lũy thừa TN 35 TN 28 4%
Logarit TN 31 TN 32 4%
Hàm số mũ. Hàm số lôgarit TN 30 ,
33, 34 TN 29,
36 10%
Phương trình mũ và phương trình lôgarit
TN 37,
38 TN 39,
40, 41 10%
Bất phương trình mũ và bất phương trình lôgarit
TN 42,
43 TN 44,
45 TN 48 10%
Khối đa diện Khối đa diện lồi, khối đa diện đều TN 1 2%
3 Khái niệm về thể tích khối đa diện TN 4, 5 TN 3, 6 TN 2,7 TN 50 14%
4 Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu
Khái niệm về mặt tròn xoay TN 8, 11, 12 TN 10,
13 TN 9 12%
Mặt cầu TN 14 TN 15 TN 49 6%
Tổng 20 0 15 0 10 0 5 0
Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%
Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN - LỚP 12
STT Chương/chủ đề Nội dung Mức độ kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
1
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
Tính đơn điệu của hàm số
Nhận biết: -Nhận biết các khái niệm về tính đồng biến và nghịch biến của hàm số. Thông hiểu - Giải thích được các tính chất về sự đồng biến và nghịch biến của hàm số. - Tìm được các khoảng đơn điệu của hàm số bậc ba, hàm trùng phương, hàm nhất biến và các hàm đơn giản khác. Vận dụng và vận dụng cao - Tìm được các khoảng đơn điệu của hàm hợp và các hàm số khác. - Giải được điều kiện của tham số m để hàm số thỏa điều kiện về tính đơn điệu.
TN 17, 18 TN 16
Cực trị của hàm số
Nhận biết: TN 20 TN 19 TN 46
-Nhận biết các khái niệm điểm cực đại, điểm cực tiểu, điểm cực trị của hàm số; đồ thị hàm số. - Nhận biết các điều kiện đủ để có điểm cực trị của hàm số. Thông hiểu: - Tìm được các điểm cực trị của hàm số có công thức; từ BBT và đồ thị của chúng. Vận dụng và vận dụng cao - Tìm được các điểm cực trị của hàm hợp . - Giải được điều kiện của tham số m để hàm số có điều kiện về cực trị và điểm cực trị. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
Nhận biết: -Nhận biết các khái niệm về GTLN, GTNN của hàm số trên miền xác định. -Nhận biết được giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất của hàm số trên miền xác định dựa vào BBT và đồ thị của hàm số Thông hiểu - Tìm được GTLN, GTNN của hàm số bậc ba, hàm trùng phương, hàm nhất biến và các hàm đơn giản khác. Vận dụng - Tính được GTLN, GTNN của hàm hợp. - Tính được tham số m để hàm số thỏa điều kiện cho trước. Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với GTLN, GTNN của hàm số .
TN 22 TN 21
Đường tiệm cận
Nhận biết: -Nhận biết các khái niệm về đường tiệm cận của đồ thị hàm số. Thông hiểu - Tìm được phương trình đường tiệm cận của đồ thị hàm số trực tiếp dựa vào BBT và đồ thị của hàm số. Vận dụng - Tìm được số đường tiệm cận của đồ thị hàm hợp. - Tính được tham số m để đồ thị hàm số thỏa điều kiện về các đường tiệm cận.
TN 23
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.