Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Quế Sơn Quảng Nam

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Quế Sơn Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Quế Sơn Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Quế Sơn – Quảng Nam : + Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân ở B BA = BC = a SA ABC. Gọi G là trọng tâm của tam giác SBC mp (α) đi qua AG và song song với BC chia khối chóp thành hai phần. Thể tích của khối đa diện không chứa đỉnh S bằng? + Ông A muốn xây một cái bể chứa nước lớn dạng một khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng 3 288m. Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, giá thuê nhân công để xây bể là 500.000 đồng/m2. Nếu ông A biết xác định các kích thước của bể hợp lí thì chi phí thuê nhân công sẽ thấp nhất. Hỏi ông A trả chi phí thấp nhất để xây dựng bể đó là bao nhiêu? + Một ngọn hải đăng đặt ở vị trí A cách bờ biển một khoảng AB = 5km. Trên bờ biển có một cái kho ở vị trí C cách B một khoảng là 7km. Người canh hải đăng có thể chèo đò từ A đến vị trí M trên bờ biển với vận tốc 4km/h rồi đi bộ đến C với vận tốc 6km/h. Vị trí của điểm M cách B một khoảng gần nhất với giá trị nào sau đây để người đó đến kho nhanh nhất? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 101

ĐỀ CHÍNH THỨC

TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN

Tổ:Toán -Tin

(Đề gồm có 03 trang)

KIỂM TRA CUỐI KỲ 1- NĂM HỌC 2023-2024

Môn: Toán – Lớp 12 Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

Câu 1: Giá trị lớn nhất của hàm số 4 2 1 y x x = + − trên đoạn [ ] 1;2 − bằng

A. 20. B. 1. C. 19. D. 1. − Câu 2: Công thức tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r và chiều cao h là

A. 2 3 . V r h π = B.

2 1 . 3 V r h = C.

2 1 . 3 V r h π = D. 2 . V r h π =

Câu 3: Đạo hàm của hàm số 5x y = là

A. ' 5 ln5. x y = B. ' 5 . x y = C. 5 ' . ln5

x y = D. 1 ' 5 . x y x − =

Câu 4: Diện tích S của mặt cầu bán kính R được tính theo công thức nào sau đây?

A. 2. S R π = B. 2 4 . S R π = C.

2 4 . 3 S R π = D. 2 2 . S R π =

Câu 5: Phương trình 2 1 3 28.3 9 0 x x + − + = có hai nghiệm 1 2 x x < .Giá trị 1 2 2 T x x = − là

A. 5 T = −. B. 4 T = . C. 3 T = −. D. 0 T = . Câu 6: Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 6% / năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn. Hỏi

sau bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu ? A. 11 năm. B. 14 năm. C. 12 năm. D. 13 năm.

Câu 7: Đạo hàm của hàm số ( ) ln x y e x = + là

A.

1

x

x e y e ′ = + . B. 1 x y e ′ = + . C. x y e x ′ = + . D. 1 x

x e y e x + ′ = + .

Câu 8: Tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đều có cạnh bằng a là

A. 2 2 3 . S a  B. 2 3 3 . S a  C. 2 4 3 . S a  D. 2 3 . S a 

Câu 9: Khối đa diện đều loại { } 3;3 có tên gọi nào dưới đây?

A. Khối 20 mặt đều. B. Khối bát diện đều. C. Khối tứ diện đều. D. Khối lập phương.

Câu 10: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 3 1 x y x + = − là đường thẳng có phương trình?

A. 2 x = . B. 1 x = . C. 2 y = . D. 3 y = .

Câu 11: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và SA=a 3 . Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là

A. 2 S a   . B.

2 15 4 a S   . C. 2 13 S a   . D.

2 13 3 a S   .

Câu 12: Cho hình chóp .S ABC có ( ) SA ABC ⊥ , 2 SA a = . Tam giác ABC vuông cân

tại B , 2 AC a = . Thể tích khối chóp .S ABC bằng

A.

3 2 3 a . B.

3 3 6 a . C. 3 2 a . D.

3 3 3 a .

Trang 2/3 - Mã đề 101

Câu 13: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 25 3.5 1 0 x x m    có hai nghiệm phân biệt? A. 1. B. 2 C. 4 . D. 5. Câu 14: Biết 2 2 5 x x − + = . Giá trị của biểu thức 4 4 6 x x A − = + + bằng A. 28 . B. 29 . C. 27. D. 30. Câu 15: Cho hình chóp .S ABC có tam giác ABC vuông tại B , SA vuông góc với mặt phẳng

( ) ABC , 5, 3, 4 SA AB BC = = = . Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp .S ABC là

A. 5 2 R = . B. 5 2 R = . C. 5 2 2 R = . D. 5 R = .

Câu 16: Tìm tập nghiệm S của phương trình 1 2 8 x+ = là A. { } 4 S = . B. { } 2 S = . C. { } 1 S = − . D. { } 1 S = .

Câu 17: Giá trị của biểu thức 2 3 2 3 A 3 .3 + − = bằng A. 9. B. 27 . C. 3. D. 81.

Câu 18: Phương trình ( ) 4 2023 16 2 0 lo 2 g 1 log x + − = có bao nhiêu nghiệm?

A. 2 nghiệm. B. 4 nghiệm. C. 1 nghiệm. D. 3 nghiệm.

Câu 19: Tập xác định của hàm số ( )

1 2 y 2 x = − là

A. ( ) D ;2 = −∞ . B. { } D \ 2 =  . C. ( ) D 2; = +∞. D. ( ] D ;2 = −∞ .

Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình

2 1 2 1 3

x+   >    

là

A. S= ( ;0) −∞ . B. S= 1 ; 2   − +∞    

. C. S= 1 ; 2   −∞−    

. D. S= (0; ) +∞.

Câu 21: Tính thể tích khối chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , biết cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và góc giữa cạnh bên SD và mặt phẳng đáy bằng 60.

A.

3 3 9 a . B. 3 3 a . C.

3 3 3 a . D.

3 3 6 a .

Câu 22: Cho 2 log 5 a = . Giá trị của 8 log 25 theo a bằng

A. 3a . B. 2 3 a. C. 2a. D. 3 2 a.

Câu 23: Cho đồ thị hàm số ( ) y f x = như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị thực m để phương

trình ( ) 1 f x m + = có ba nghiệm phân biệt.

x

y

2

3 1 O

-2

-1 -2

A. 1 3 m < < . B. 1 3 m −< < . C. 2 3 m −< < . D. 2 2 m −< < . Câu 24: Tập nghiệm của bất phương trình 3 log ( 1) 2 x + > là

A. S=( ) 1;5 . − B. S= ( ) 8; . +∞ C. S=( ) 1;8 . − D. S=( ) 5; . +∞

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.