Trang 1/3 - Mã đề 101
ĐỀ CHÍNH THỨC
TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN
Tổ:Toán -Tin
(Đề gồm có 03 trang)
KIỂM TRA CUỐI KỲ 1- NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán – Lớp 12 Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 101
Câu 1: Giá trị lớn nhất của hàm số 4 2 1 y x x = + − trên đoạn [ ] 1;2 − bằng
A. 20. B. 1. C. 19. D. 1. − Câu 2: Công thức tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r và chiều cao h là
A. 2 3 . V r h π = B.
2 1 . 3 V r h = C.
2 1 . 3 V r h π = D. 2 . V r h π =
Câu 3: Đạo hàm của hàm số 5x y = là
A. ' 5 ln5. x y = B. ' 5 . x y = C. 5 ' . ln5
x y = D. 1 ' 5 . x y x − =
Câu 4: Diện tích S của mặt cầu bán kính R được tính theo công thức nào sau đây?
A. 2. S R π = B. 2 4 . S R π = C.
2 4 . 3 S R π = D. 2 2 . S R π =
Câu 5: Phương trình 2 1 3 28.3 9 0 x x + − + = có hai nghiệm 1 2 x x < .Giá trị 1 2 2 T x x = − là
A. 5 T = −. B. 4 T = . C. 3 T = −. D. 0 T = . Câu 6: Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 6% / năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn. Hỏi
sau bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu ? A. 11 năm. B. 14 năm. C. 12 năm. D. 13 năm.
Câu 7: Đạo hàm của hàm số ( ) ln x y e x = + là
A.
1
x
x e y e ′ = + . B. 1 x y e ′ = + . C. x y e x ′ = + . D. 1 x
x e y e x + ′ = + .
Câu 8: Tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đều có cạnh bằng a là
A. 2 2 3 . S a B. 2 3 3 . S a C. 2 4 3 . S a D. 2 3 . S a
Câu 9: Khối đa diện đều loại { } 3;3 có tên gọi nào dưới đây?
A. Khối 20 mặt đều. B. Khối bát diện đều. C. Khối tứ diện đều. D. Khối lập phương.
Câu 10: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 3 1 x y x + = − là đường thẳng có phương trình?
A. 2 x = . B. 1 x = . C. 2 y = . D. 3 y = .
Câu 11: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và SA=a 3 . Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là
A. 2 S a . B.
2 15 4 a S . C. 2 13 S a . D.
2 13 3 a S .
Câu 12: Cho hình chóp .S ABC có ( ) SA ABC ⊥ , 2 SA a = . Tam giác ABC vuông cân
tại B , 2 AC a = . Thể tích khối chóp .S ABC bằng
A.
3 2 3 a . B.
3 3 6 a . C. 3 2 a . D.
3 3 3 a .
Trang 2/3 - Mã đề 101
Câu 13: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 25 3.5 1 0 x x m có hai nghiệm phân biệt? A. 1. B. 2 C. 4 . D. 5. Câu 14: Biết 2 2 5 x x − + = . Giá trị của biểu thức 4 4 6 x x A − = + + bằng A. 28 . B. 29 . C. 27. D. 30. Câu 15: Cho hình chóp .S ABC có tam giác ABC vuông tại B , SA vuông góc với mặt phẳng
( ) ABC , 5, 3, 4 SA AB BC = = = . Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp .S ABC là
A. 5 2 R = . B. 5 2 R = . C. 5 2 2 R = . D. 5 R = .
Câu 16: Tìm tập nghiệm S của phương trình 1 2 8 x+ = là A. { } 4 S = . B. { } 2 S = . C. { } 1 S = − . D. { } 1 S = .
Câu 17: Giá trị của biểu thức 2 3 2 3 A 3 .3 + − = bằng A. 9. B. 27 . C. 3. D. 81.
Câu 18: Phương trình ( ) 4 2023 16 2 0 lo 2 g 1 log x + − = có bao nhiêu nghiệm?
A. 2 nghiệm. B. 4 nghiệm. C. 1 nghiệm. D. 3 nghiệm.
Câu 19: Tập xác định của hàm số ( )
1 2 y 2 x = − là
A. ( ) D ;2 = −∞ . B. { } D \ 2 = . C. ( ) D 2; = +∞. D. ( ] D ;2 = −∞ .
Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình
2 1 2 1 3
x+ >
là
A. S= ( ;0) −∞ . B. S= 1 ; 2 − +∞
. C. S= 1 ; 2 −∞−
. D. S= (0; ) +∞.
Câu 21: Tính thể tích khối chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , biết cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và góc giữa cạnh bên SD và mặt phẳng đáy bằng 60.
A.
3 3 9 a . B. 3 3 a . C.
3 3 3 a . D.
3 3 6 a .
Câu 22: Cho 2 log 5 a = . Giá trị của 8 log 25 theo a bằng
A. 3a . B. 2 3 a. C. 2a. D. 3 2 a.
Câu 23: Cho đồ thị hàm số ( ) y f x = như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị thực m để phương
trình ( ) 1 f x m + = có ba nghiệm phân biệt.
x
y
2
3 1 O
-2
-1 -2
A. 1 3 m < < . B. 1 3 m −< < . C. 2 3 m −< < . D. 2 2 m −< < . Câu 24: Tập nghiệm của bất phương trình 3 log ( 1) 2 x + > là
A. S=( ) 1;5 . − B. S= ( ) 8; . +∞ C. S=( ) 1;8 . − D. S=( ) 5; . +∞
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.