Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường Nguyễn Tất Thành Hà Nội

Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường Nguyễn Tất Thành Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường Nguyễn Tất Thành Hà Nội Bản PDF Ngày …/10/2019, trường THCS & THPT Nguyễn Tất Thành (trực thuộc Đại học Sư Phạm Hà Nội) tổ chức kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020, nhằm khảo sát tình hình học tập của học sinh sau 8 tuần học tập đầu tiên. Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Tất Thành – Hà Nội có mã đề 125, đề được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, nội dung kiểm tra thuộc các chủ đề: ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số, khối đa diện và thể tích khối đa diện. [ads] Trích dẫn đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Tất Thành – Hà Nội: + Cho hình lăng trụ tam giác đều. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai? A. Hai đáy là các tam giác đều bằng nhau. B. Các mặt bên là hình vuông. C. Các cạnh bên vuông góc với mặt đáy. D. Các cạnh bên bằng nhau. + Cho phương trình: 2x^3 – mx + 4 = 0 (với m là tham số). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình có nghiệm duy nhất? + Cho khối lăng trụ tam giác đều có thể tích V không đổi, cạnh đáy bằng a, đường cao bằng h cùng thay đổi. Tính tỉ số h/a để diện tích toàn phần Stp của hình lăng trụ nhỏ nhất.

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI TRƯỜNG THCS&THPT NGUYỄN TẤT THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Năm học: 2019-2020

Lớp: 12 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên học sinh . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đề thi 123

Câu 1. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h được tính theo công thức:

A. 3 V Bh  B. V Bh  C. 4 3 V Bh  D. 1 3 V Bh  .

Câu 2. Đồ thị hàm số 3 2 2 2 y x x x     cắt trục hoành tại điểm có tọa độ là: A.   1;0 B.   0; 1  C.   0;2 D.   1;0  .

Câu 3. Cho hàm số   y f x có bảng biến thiên

như hình bên. Hàm số   y f x đồng biến trên

khoảng nào dưới đây?

A. ( 3;1)  B. ( ;0) 

C. ( 1;2)  D. (0; ) .

Câu 4. Giá trị lớn nhất của hàm số 1 2sin y x  là:

A. 3 B. 2 C. 1 D. -1.

Câu 5. Cho hàm số   y f x có bảng biến thiên

như hình vẽ. Khẳng định nào dưới đây là sai?

A. Hàm số có điểm cực đại x = 0

B. Hàm số có giá trị cực tiểu là 1

C. Hàm số có giá trị lớn nhất là 3

D. Hàm số có 3 điểm cực trị.

Câu 6. Hàm số 3 2 2 3 5 y x x    có số điểm cực trị là:

A. 2 B. 1 C. 0 D. 3.

Câu 7. Cho hàm số y f(x)  có đồ thị như hình bên. Giá trị lớn

nhất của hàm số f(x) trên đoạn [0;2] là:

A.

x [0;2] max f(x) 2 

 B.

x [0;2] max f(x) 1 

C.

x [0;2] maxf(x) 2 

 D.

x [0;2] maxf(x) 0 

 .

Câu 8. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x x     tại giao điểm của đồ thị đó với trục Oy

có hệ số góc bằng:

A. 0 B. -3 C. -1 D. 1.

2

Câu 9. Hình bát diện đều có tất cả bao nhiêu cạnh?

A. 8 B. 9 C. 12 D. 20.

Câu 10. Cho hàm số 2 1 1 x y x

   . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 1 x  và không có tiệm cận ngang B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang 2 y  và không có tiệm cận đứng C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 1 x  và tiệm cận ngang 2 y  D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 1 x  và tiệm cận ngang 1 y . Câu 11. Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặt ?

A. 12 B. 9 C. 10 D. 11.

Câu 12. Cho hàm số 2 3 4 y x   . Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:

A. 2 B. 3 C. 1 D. 0.

Câu 13. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   ;0  B.( 1;1) 

C.   0; D.   ; 1  . Câu 14. Cho hình lăng trụ tam giác đều. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai ?

A. Hai đáy là các tam giác đều bằng nhau B. Các mặt bên là hình vuông

C. Các cạnh bên vuông góc với mặt đáy D. Các cạnh bên bằng nhau.

Câu 15. Đồ thị trong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. 4 2 y x 2x   B. 3 3 2 y x x   

C. 1 2 1    x y x D. 3 3 2 y x x   .

Câu 16. Cho hình lập phương . ABCD A B C D , có cạnh bằng a . Khoảng cách giữa hai đường

thẳng BD và A C  là:

A. 3a B. a C. 3 2

a D. 2a.

Câu 17. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2 2 2 y x x    trên đoạn [0;2] là:

A.

[0;2] min ( ) 2 x f x

  B.

[0;2] min ( ) 0 x f x

  C.

[0;2] min ( ) 1 x f x

  D.

[0;2] min ( ) 1 x f x

 .

3

Câu 18. Hàm số

2 3 3 1 x x y x     nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?

A. (0;2) B. (1;2) C. (0; )  D. ( ;0)  .

Câu 19. Đồ thị hàm số 3 2 3 1 y x x    có hai điểm cực trị là A và B. Độ dài đoạn AB bằng:

A. 2 5 AB  B. 2 AB  C. 5 2 AB  D. 4 AB 

Câu 20. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực R?

A. 1 y x  B. 4 2 y x x   C. 3 3 y x x    D. cot y x  .

Câu 21. Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là:

A. 3 a B.

3 3

4 a C.

3 3 12 a D.

3

2 a .

Câu 22. Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?

A. Tứ diện đều B. Bát diện đều C. Hình lập phương D. Lăng trụ lục giác đều.

Câu 23. Giá trị lớn nhất m của hàm số 2 4 y x x   trên tập xác định của nó là:

A. 0 M  B. 2 M  C. 1 M  D. 4 M  .

Câu 24. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 1 x y x

   tại giao điểm của đồ thị với trục Ox có

phương trình là:

A. 1 2 3 3 y x   B. 2 y x  C. 1 2 3 3 y x   D. 1 2 3 3 y x   .

Câu 25. Cho hàm số 4 2 y ax bx c    có đồ thị như hình vẽ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.