Đề KSCL 8 tuần học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường chuyên Lê Hồng Phong Nam Định

Đề KSCL 8 tuần học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường chuyên Lê Hồng Phong Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL 8 tuần học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường chuyên Lê Hồng Phong Nam Định Bản PDF Ngày … tháng … năm 2019, trường THPT chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định đã tổ chức kì thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 trong 8 tuần học đầu tiên của giai đoạn học kì 1 năm học 2019 – 2020. Đề KSCL 8 tuần HK1 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định có mã đề 132, đề được dành cho các lớp 12 theo học các khối A, B, D, đề gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, học sinh có 90 phút để làm bài. Trích dẫn đề KSCL 8 tuần HK1 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định : + Hình nón (N) có đỉnh S, tâm đường tròn đáy là O, góc ở đỉnh bằng 120 độ. Một mặt phẳng qua S cắt hình nón (N) theo thiết diện là tam giác vuông SAB. Biết khoảng khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SO bằng 3. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón (N). [ads] + Khối đa diện nào sau đây có các mặt không phải là tam giác đều? A. Khối bát diện đều. B. Khối mười hai mặt đều. C. Khối tứ diện đều. D. Khối hai mươi mặt đều. + Một ô tô đang chuyển động đều với vận tốc 12 (m/s) thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = -2t + 12 (m/s) (trong đó t là thời gian tính bằng giây, kể từ lúc đạp phanh). Hỏi trong thời gian 8 giây cuối (tính đến khi xe dừng hẳn) thì ô tô đi được quãng đường bao nhiêu? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG

Đề thi gồm 05 trang

Mã đề thi: 132

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG 8 TUẦN HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn thi: Toán - Lớp: 12 ABD

Thời gian làm bài: 90 phút;

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ và tên thí sinh:.......................................................................... SBD: ...................

Câu 1: Tập xác định của hàm số ( ) ( ) ( ) 2 2 2 9 25 log 2 1 f x x x − = − + + là

A. 5 \ . 3   ±      B. 5; . 3   +∞    

C. 1 5 ; \ 2 3   − +∞     

D. 1 ; . 2   − +∞    

Câu 2: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 2 1 x y x − = + là

A. 1. x = − B. 2. y = C. 2. y = − D. 1. y =

Câu 3: Cho ( )

5

2 10 = ∫f x dx . Kết quả ( )

2

5 2 4 f x dx −     ∫ bằng:

A. 32. B. 34. C. 36. D. 40.

Câu 4: Trong không gian , Oxyz cho ( ) ( ) ( ) 1; 2;0 , 5; 3;1 , 2; 3;4 . A B C −− − − − − Trong các mặt cầu đi qua

ba điểm , , A B C mặt cầu có diện tích nhỏ nhất có bán kính R bằng

A. 6 R = . B. 3 6 2 R = . C. 3 R = . D. 5 2 2 . R =

Câu 5: Cho ( ) cos2 sin = − + F x x x C là nguyên hàm của hàm số ( ). f x Tính ( ). f π

A. ( ) 3. = − f π B. ( ) 1. = − f π C. ( ) 1. = f π D. ( ) 0. = f π

Câu 6: Cho khối lăng trụ đứng tam giác . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác vuông tại A và AB a = , 3 AC a = , 2 AA a ′ = . Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp khối lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′.

A. 2 2 = R a . B. = R a . C. 2 = R a . D. 2 2 = a R .

Câu 7: Cho hàm số ( ) y f x = có ( ) f x ′ đồng biến trên  và ( ) 0 1 f ′ = . Hàm số ( ) x y f x e− = + nghịch

biến trên khoảng nào cho dưới đây?

A. ( ) 0;+∞. B. ( ) 2;0 − . C. ( ) ;1 −∞ . D. ( ) 1;1 − .

Câu 8: Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số ( ) ( ) 4 2 1 2 3 1 = − − − + y m x m x không có cực đại.

A. 1 3 < ≤ m B. 1 ≥ m C. 1 3 ≤ ≤ m D. 1 ≤ m

Câu 9: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm liên tục trên  thỏa mãn ( )1 1 f = và đồng thời

( ) ( ) 2 . ' x f x f x xe = với mọi x thuộc .  Số nghiệm của phương trình ( ) 1 0 f x + = là

A. 3. B. 2. C. 0. D. 1.

Câu 10: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ( ) ( )

2 3 2 2 1 2 1 x x x m −+ − + = − có ba

nghiệm phân biệt

A. 65 ;3 . 27 m   ∈   

B. 49 ;3 . 27 m   ∈   

C. ( ) 2;3 m∈ D. . m∈∅

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/5 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/

Câu 11: Trong không gian , Oxyz cho ( ) ( ) 4;0;0 , 0;2;0 A B . Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB là

A. ( ) 2 1 0 ; ; . I − B. 4 2 0 3 3 ; ; . I      

C. ( ) 2 1 0 ; ; . I − D. ( ) 2 1 0 ; ; . I

Câu 12: Phương trình ( ) log 1 2 x + = có nghiệm là

A. 19. B. 1023. C. 101. D. 99.

Câu 13: Tổng giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số ( ) ( )

2 6 4 f x x x = − + trên đoạn

[ ] 0;3 có dạng a b c − với a là số nguyên và b , c là các số nguyên dương. Tính S a b c = + + .

A. 5. B. 22 − . C. 2 −. D. 4 .

Câu 14: Hình nón  N có đỉnh S, tâm đường tròn đáy là O, góc ở đỉnh bằng 120 . Một mặt phẳng qua

S cắt hình nón  N theo thiết diện là tam giác vuông SAB. Biết khoảng khoảng cách giữa hai đường

thẳng AB và SO bằng 3. Tính diện tích xung quanh xq S của hình nón  N .

A. xq S 36 3  . B. xq S 27 3  . C. xq S 18 3   D. xq S 9 3  .

Câu 15: Tìm tập hợp S tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số

( ) ( ) 3 2 2 1 1 2 3 3 y x m x m m x = − + + + − nghịch biến trên khoảng ( ) 1;1 − .

A. S = ∅. B. [ ] 1;0 S = − C. { } 1 S = − . D. [ ] 0;1 S = .

Câu 16: Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. ( ) ( ) 15 16 2 2 1 7 d 7 32 x x x x C + = + + ∫ . B. ( ) ( ) 15 16 2 2 1 7 d 7 32 x x x x + = + ∫ .

C. ( ) ( ) 15 16 2 2 1 7 d 7 16 x x x x + = + ∫ . D. ( ) ( ) 15 16 2 2 1 7 d 7 2 x x x x C + = + + ∫ .

Câu 17: Một ô tô đang chuyển động đều với vận tốc ( ) 12 / m s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó ô

tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc ( ) ( ) 2 12 / v t t m s = − + (trong đó t là thời gian tính bằng giây, kể

từ lúc đạp phanh). Hỏi trong thời gian 8 giây cuối (tính đến khi xe dừng hẳn) thì ô tô đi được quãng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.