Trang 1/4– Mã đề thi: 001
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 04 trang)
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ 1
NĂM HỌC: 2020-2021
MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 60 phút Mã đề: 001 Họ và tên học sinh: ……………………………. ………………………… Số báo danh: ……………….
Câu 1 : Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau: x −∞ 0 1 +∞ 'y + 0 - 0 + y
3
−∞
2
+∞
Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số đạt cực tiểu tại 0 x = . B. Hàm số đạt cực tiểu tại 2 x = . C. Hàm số đạt cực tiểu tại 1 x = . D. Hàm số đạt cực đại tại 3 x = . Câu 2 : Cho hàm số ( ) y f x = với 2 2 '( ) ( 1)( 2 5) f x x x x mx = + + + .Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để ( ) f x có đúng một cực trị. A. 6 B. 3 C. 5 D. 4 Câu 3 : Khối diện đều loại { } 4;3 có mấy mặt ?
A. 6 B. 5 C. 4 D. 8 Câu 4 : Công thức tính thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy là B và chiều cao h là
A. V Bh = B. 1 V 2 Bh = C. 1 V 3 Bh = D. 1 V 6 Bh =
Câu 5 : Khối chóp tứ giác S.ABCD có diện tích đáy bằng 2 a ,đường cao SA= 2 a .Thể tích V của khối chóp là
A.
3 2 3 a B.
3 2 2 a C. 3 2 a D.
3 2 6 a
Câu 6 : Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a . SA vuông góc (ABC), SA=2a Thể tích
khối chóp S.ABC .
A.
3 3 6 a B. 3 3 a C.
3 3a D. 3 2 3 a
Câu 7 : Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số 4 2 2 2 1 y x mx m = − + − + có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác đều.
A. 3 1 3 m = − B. 3 1 3 m = C. 3 3 m = D. 3 3 m = −
Câu 8 : Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'. Mặt phẳng (CA'B') chia khối lăng trụ trên thành
A. một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ
giác
B. hai khối tứ diện
C. ba khối chóp tam giác D. hai khối chóp tứ giác Câu 9 : Cho hàm số 2 1 x y x = −có đồ thị ( C).Tìm các giá trị của m để đường thẳng (d): 2 y x m = − + cắt (C)
tại hai điểm A,B sao cho độ dài đoạn AB nhỏ nhất. A. 1 m > B. 1 m = − C. 1 m > − D. 1 m = Câu 10 : Cho hàm số ( ) f x liên tục trên R sao cho
[ ] 1;6 max ( ) 5 f x = .Đặt 3 ( ) f( 4 1) g x x x m = + + +
(m là tham số).Tìm m để
[ ] 0;1 maxg( ) 7 x =
A. 7 B. -5 C. -2 D. 2
Trang 2/4– Mã đề thi: 001
Câu 11 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA ⊥ (ABCD) và mặt bên (SCD)
hợp với mặt phẳng đáy ABCD một góc 0 30 Tính khoảng cách từ điểm C đến mp(SBD).
A. 4 5 a B. 2
5
a C. 3 7 a D. 2 3 a
Câu 12 : Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số 1 2 1 x y x + = −trên [ ] 1;3 lần lượt là M và m .Khi đó:
A. 4 5 m − = , 2 M = B. 2 m = − 4 5 M = C. 4 5 m = , 2 M = D.
2 m = −
4 5 M =
Câu 13 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Hai điểm M, N lượt thuộc các đoạn thẳng
AB và AD (M và N không trùng với A) sao cho 2 3 8 AB AD AM AN + = . Ký hiệu V , 1 V lần lượt là thể tích
của các khối chóp S.ABCD và S.MBCDN. Timg giá trị lớn nhất của tỉ số 1 V V .
A. 4 3 B. 13 16 C. 13 8 D. 16 13
Câu 14 : Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 3 3 1 y x x = − + là A. ( 1; 1) −− B. (1;3) C. (1; 1) − D. ( 1;1) − Câu 15 : Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
x −∞ -1 0 1 +∞ 'y - 0 + 0 - 0 + y +∞ -4
-3 -4
+∞ Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau đây là mệnh đề đúng? A. Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên ( 1;0) (1; ) − ∪ +∞.
B. Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng ( 1;0) − và (1; ) +∞.
C. Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng ( ; 1) −∞− và (0;1) .
D. Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng ( ) 1;1 − .
Câu 16 : Đồ thị hình bên là của hàm số nào?
A. 2 1 2 1 x y x − + = +
B. 2 1 x y x −+ = +
C. 1 x y x − = +
D. 1 1 x y x −+ = +
Câu 17 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 3 9 1 y x x x = + − + trên [ ] 0;2 là
A. 3 B. 1 C. - 4 D. 28
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.