Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Việt Yên 1 Bắc Giang

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Việt Yên 1 Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Việt Yên 1 Bắc Giang Bản PDF Đề thi giữa HK1 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Việt Yên 1 – Bắc Giang gồm 35 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề thi giữa HK1 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Việt Yên 1 – Bắc Giang : + Khối lăng trụ có thể tích bằng 104 và diện tích đáy bằng 26. Chiều cao khối lăng trụ đó bằng? + Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau. Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là? + Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 2a. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

Xem trước nội dung

1/5 - Mã đề 121

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 1

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN Toán – Khối lớp 12 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... PHẦN I: TỰ LUẬN(7,0điểm)

Câu 1. Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 3 9 4 x x y x − + = − là

A. 2 . B. 3. C. 4 . D. 1.

Câu 2. Cho hình lăng trụ . ' ' ' ' ABCD A B C D có đáy ABCD là hình thoi cạnh a ,  0 60 ABC = . Hình chiếu vuông góc của B lên mặt phẳng   ABCD trùng với tâm O của đáy ABCD ,góc giữa cạnh bên ' BB với đáy

bằng 0 45 . Thể tích khốilăng trụ đã cho bằng

A.

3 3 . 4 a B.

3 2 . 8 a C.

3 3 2 . 8 a D.

3 . 4 a

Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên { } \ 1 −  , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến

thiên như hình sau:

Phương trình ( ) 2 1 0 f x −= có bao nhiêu nghiệm thực?

A. 0 . B. 2 . C. 3. D. 1. Câu 4. Một khối chóp có diện tích đáy bằng 18, chiều cao bằng 8 thì thể tích khối chóp đó bằng A. 48 . B. 36. C. 72 . D. 144.

Câu 5. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 2 3 1 y x x x = − + − tại điểm có hoành độ 1 − là

A. 10 17 y x = − . B. 10 3 y x = −. C. 10 3 y x = + . D. 10 17 y x = + .

Câu 6. Tính thể tích V của khối bát diện đều cạnhbằng 2 .a

A.

3 8 2 3 a V = . B.

3 4 2 3 a V = . C. 3 2 2 V a = . D. 3 4 2 V a = .

Câu 7. Cho hàm số ( ) = y f x có bảng biến thiên sau:

Hàm số ( ) = y f x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?

Mã đề 121

2/5 - Mã đề 121

A. ( ) 1;2 − . B. ( ) ; 1 −∞− . C. 4 19 ; 3 6   −    

. D. ( ) 1; − +∞.

Câu 8. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số ( ) ( ) 3 2 1 3 12 2020 3 y x m x m x = − + + − +

có hai điểm cực trị nằm về bên phải trục tung ? A. 9. B. 10. C. 12. D. 11. Câu 9. Số mặt phẳng đối xứng của hình tứ diện đều là A. 3. B. 9. C. 6. D. 4.

Câu 10. Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên , có bảng biến thiên như hình vẽ:

Tính tổng các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số ( ) ( ) 2 2 4 3 g x f x x m = − + − có giá trị lớn

nhất. A. 9. B. 15. C. 6. D. 12.

Câu 11. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 4 mx y x m + = + nghịch biến trên khoảng( ) ;1 −∞ ?

A. 1. B. 3. C. 5. D. 4 . Câu 12. Cho lăng trụ tam giác . ABC A B C ′ ′ ′ có thể tích 9 V = . Gọi G là trọng tâm . ABC ∆ Mặt phẳng ( ) A B G ′ ′ chia khối lăng trụ thành hai phần. Gọi 1 V là thể tích khối đa diện chứa đỉnh . A Tính 1 V .

A. 1 4 V = . B. 1 8 3 V = . C. 1 7 3 V = . D. 1 3 V = .

Câu 13. Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d = + + + có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 0, 0, 0, 0 a b c d < > < < . B. 0, 0, 0, 0 a b c d < < > < .

C. 0, 0, 0, 0 a b c d > < < > . D. 0, 0, 0, 0 a b c d < > > < .

Câu 14. Biết rằng hàm số 4 2 2 3 y x x = − − có đồ thị như hình vẽ bên:

3/5 - Mã đề 121

Tìm tất cả các giá trị của tham sốm để phương trình 4 2 2 3 x x m − = + có 2 nghiệm thực phân biệt. A. 4 3 m −< < −. B. 4 m = −hoặc 3 m > −. C. 0 m > . D. 3 m > −.

Câu 15. Hàm số 3 2 1 5 2 3 3 3 y x x x = − + + đạt cực đại tại điểm

A. 3 x = . B. 1 x = −. C. ( ) 1;3 M . D. 1 x = .

Câu 16. Số giao điểm của đường thẳng 3 4 y x = − + với đồ thị hàm số 3 2 2 5 3 2 y x x x = − + + là

A. 0 . B. 3. C. 2 . D. 1.

Câu 17. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số 10 m ≤ sao cho hàm số 3 2 3 = + + + y x x mx mđồng biến trên ? A. 7. B. 9. C. 8. D. 6.

Câu 18. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 x m y x + = + trên đoạn [ ] 1;2 bằng 8 (m là tham

số thực). Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. 8 10 m < < . B. 4 8 m < < . C. 10 m > . D. 0 4 m < < .

Câu 19. Cho lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác vuông tại B với 2 , 5 BA a AC a = = . Biết A B ′ hợp với đáy ABC một góc 60°. Tính thể tích V của khối lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′.

A. 3 3 V a = . B. 3 2 3 V a = . C.

3 2 3 3 a V = . D. 3 4 3 V a = .

Câu 20. Khối lăng trụ có thể tích bằng 104 và diện tích đáy bằng 26 . Chiều cao khối …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.