Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Hồ Nghinh Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Hồ Nghinh Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Hồ Nghinh Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề  kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm học 2021 – 2022 trường THPT Hồ Nghinh, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Đề giữa kì 1 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Hồ Nghinh – Quảng Nam được biên soạn theo hình trắc nghiệm khách quan 100% với 32 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 60 phút, đề thi có đáp án mã đề 101 – 103 – 105 – 107. Trích dẫn đề giữa kì 1 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Hồ Nghinh – Quảng Nam : + Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. Gọi M là điểm đối xứng của C qua D, N là trung điểm SC. Mặt phẳng (BMN) chia khối chóp S ABCD thành hai phần. Tỉ số thể tích giữa hai phần (phần nhỏ trên phần lớn) nằm trong khoảng? + Cho hàm số 3 2 y f x ax x bx 2 1 và 2 y g x cx x d 4 có bảng biến thiên dưới đây. Biết đồ thị hàm số y fx và y gx cắt nhau tại ba điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là 123 xxx thỏa mãn 123 xxx 9. Đặt P abcd 9. Khi đó? + Một chất điểm chuyển động thẳng với quãng đường biến thiên theo thời gian bởi quy luật 3 2 st t t 4 12 (m), trong đó t (s) là khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động. Vận tốc của chất điểm đó đạt giá trị bé nhất khi t bằng bao nhiêu? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/5

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH --------------------

KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: TOÁN KHỐI 12 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:

............................................................................

Số báo danh:

...................... Mã đề 101

Câu 1. Đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x   

lần lượt là

A. 2 y  ; 1. x  B. 2 x  ; 1 y .

C. 2 x  ; 1. y  D. 2 y  ; 1. x 

Câu 2. Tính thể tích V của lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′, biết 3 AB a = .

A. 3 27 V a = . B.

3

3 a V = . C.

3

27 a V = . D. 3 V a = .

Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 2;0 − . B. ( ) 2;2 − . C. ( ) ; 3 −∞− . D. ( ) 2; − +∞.

Câu 4. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. 2 1 1 − = + x y x . B. 2 1 1 + = − x y x . C. 2 1 1 + = + x y x . D. 1 2 1 − = − x y x .

Câu 5. Khối chóp có diện tích đáy là S , chiều cao là h thì có thể tích là:

A. . V S h = . B. 1 . 2 V S h = . C. 1 . 3 V S h = . D. 4 . 3 V S h = .

x

y

-2

-1

2

-1 0 1

Mã đề 101 Trang 2/5

Câu 6. Cho ( ) f x là hàm đa thức bậc 6 có đồ thị ( ) ' f x như hình vẽ , số cực trị của hàm số ( ) ' f x

là

. A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.

Câu 7. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên [ ] 2;4 − và có bảng biến thiên như sau:

Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của ( ) f x trên đoạn [ ] 2;4 − . Tính 2 2 M m −

. A. 9. B. 5 −. C. 3. D. 8.

Câu 8. Tìm tọa độ điểm cực tiểu M của đồ thị hàm số 3 3 2 y x x = − + .

A. ( ) 1;0 M − . B. ( ) 1;0 M . C. ( ) 1;4 M − . D. ( ) 1;4 M .

Câu 9. Hàm số ( ) y f x = liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Tìm số điểm

chung của đồ thị hàm số ( ) y f x = và trục hoành

A. 4. B. 2. C. 1. D. 0.

Câu 10. Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1 1 x y x + = + là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ) ; 1 −∞− và ( ) 1; −+∞.

B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ) ; 1 −∞− và ( ) 1; −+∞.

C. Hàm số nghịch biến trên { } \ 1 −  .

D. Hàm số đồng biến trên { } \ 1 −  .

Mã đề 101 Trang 3/5

Câu 11. Số cạnh của hình lăng trụ tam giác là A. 3. B. 6. C. 10. D. 9.

Câu 12. Chọn kết luận đúng .

A. Mỗi khối đa diện có ít nhất là 9 cạnh .

B. Mỗi khối đa diện có ít nhất là 5 mặt.

C. Mỗi khối đa diện có ít nhất là 6 đỉnh.

D. Mỗi khối đa diện có ít nhất là 4 mặt.

Câu 13. Tính thể tích của khối lăng trụ biết diện tích đáy là và chiều cao là .

A. . B. . C. . D. .

Câu 14. Số mặt phẳng đối xứng của hình chóp tam giác đều là:

A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.

Câu 15. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm ( ) 2 ' 3 6 f x x x m = + + . Với giá trị thực nào của tham số

m thì ( ) f x đồng biến trên ?

A. 3 m < . B. 1 m ≤. C. 3 m ≥ . D. 1 3. m −≤ ≤

Câu 16. Cho ( ) y f x = là hàm đa thức bậc 3 , đồ thị như hình vẽ bên.Tìm m để phương trình

( ) f x m = có 3 nghiệm phân biệt.

.

A. 0 2 m < < . B. 2

2

m

m

>   < − 

. C. 2 0 m −< < . D. 2 2 m −< < .

Câu 17. Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 4 2 7 f x x x = + trên đoạn [ ] 0;20 bằng bao nhiêu ?

A. 17. − B. 0. C. 8. D. 3.

Câu 18. Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và thể tích bằng 3 a . Tính chiều cao h của hình chóp đã cho.

A. 3 3 = a h . B. 3 6 = a h . C. 3 = h a . D. 3 2 = a h .

Câu 19. Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ  0 0 x của đồ thị hàm số    2 1 1 x y x

có phương

trình là

A. 3 6. y x   B. 1. y x C.  1. y x D.   3 1. y x

2 2a 3a

3 3 V a = 3 6 V a = 3 2 3 V a = 3 2 V a =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.