Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Nguyễn Huệ BR VT

Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Nguyễn Huệ BR VT

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Nguyễn Huệ BR VT Bản PDF Đề kiểm tra giữa HK1 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Nguyễn Huệ – Bà Rịa – Vũng Tàu gồm 08 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề kiểm tra giữa HK1 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Nguyễn Huệ – BR VT : + Cho khối tứ diện ABCD gọi M N lần lượt là trung điểm của cạnh AB và AD. Mặt phẳng MNC chia khối tứ diện ABCD thành A. một khối tứ diện và một khối lăng trụ. B. một khối chóp tứ giác và một khối tứ diện. C. hai khối tứ diện. D. hai khối chóp tứ giác. + Một vật chuyển động theo quy luật 3 2 s t t t 6 42 1 với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc nhỏ nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu? + Cho khối lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác vuông tại A, góc 0 ABC 60. Gọi N là trung điểm của AB. Tam giác A NC đều, có diện tích bằng 2 6 3a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho. + Cho phương trình 3 3 2 3 3 2 x m m x x x với m là tham số thực. Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của m sao cho phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt. Tổng giá trị các phần tử của S bằng? + Cho khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h. Thể tích V của khối chóp đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?

Xem trước nội dung

1

SỞ GD&ĐT BÀ RỊA VŨNG TÀU TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN TOÁN – Khối 12 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Hình lăng trụ tam giác có tất cả bao nhiêu cạnh? A. 12. B. 6. C. 9. D. 10. Câu 2: Cho khối tứ diện ABCD , gọi , M N lần lượt là trung điểm của cạnh AB và AD . Mặt phẳng

  MNC chia khối tứ diện ABCD thành

A. một khối tứ diện và một khối lăng trụ. B. một khối chóp tứ giác và một khối tứ diện. C. hai khối tứ diện. D. hai khối chóp tứ giác. Câu 3: Trong các hình sau, hình nào không phải là hình đa diện?

Hình 1 Hình 2

Hình 3 Hình 4 A. Hình 4. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 1. Câu 4: Cho khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h . Thể tích V của khối chóp đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?

A. 1 3 V Bh  . B. 1 2 V Bh  . C. V Bh  . D. 3 V Bh  .

Câu 5: Cho khối chóp có diện tích đáy 2 2 B a  và chiều cao 2 h a  . Tính thể tích V của khối chóp đã cho.

A. 3 2 3 V a  . B. 3 4 V a  . C. 3 4 3 V a  . D. 3 8 V a  .

Câu 6: Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng 3 và chiều cao 2 h  . Tính thể tích V của khối chóp đã cho.

A. 6 V  . B. 18 V  . C. 2 3 V  . D. 4 V  .

Câu 7: Cho khối chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB a  và thể tích V của khối chóp bằng 3 5a . Tính chiều cao h của khối chóp đã cho. A. 5 h a  . B. 30 h a  . C. 15 h a  . D. 16 h a  .

2

Câu 8: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy 2 2 B a  , chiều cao 3 h a  . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho. A. 3 6 V a  . B. 3 2 V a  . C. 3 5 V a  . D. 3 12 V a  . Câu 9: Cho khối lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh , ' 3 a AA a  . Tính thể tích

V của khối lăng trụ đã cho.

A.

3 3

2 a V  . B.

3

2 a V  . C.

3 3

4 a V  . D.

3 3 3 4 a V  .

Câu 10: Thể tích V của khối lập phương cạnh 2a bằng

A. 3 2 V a  . B. 3 8 V a  . C. 3 16 V a  . D.

3 8

3 a V  .

Câu 11: Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là 3, 4, 6.

A. 72 V  . B. 42 V  . C. 24 V  . D. 27 V  .

Câu 12: Rút gọn biểu thức

7

3 3 : Q a a  với 0 a  .

A.

4 3 Q a

  . B. 2 Q a  . C.

8 3 Q a  . D. 4 Q a  .

Câu 13: Tính giá trị biểu thức   

4 0.75

3 3 1 2 16 A

        

.

A. 3 4 A  . B. 1 4 A  . C. 3 16 A  . D. 1 6 A  .

Câu 14: Cho biểu thức 2 3 . P x x  , với 0 x  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

5 6 P x  . B.

5 3 P x  . C.

1 6 P x  . D.

5 4 P x  . Câu 15: Hàm số 4 2 8 1 y x x    đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   0;2 . B.   ;0  . C. (1; ) . D.   1;1  .

Câu 16: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 4 1 3 x y x

   có phương trình là

A. 4 x . B. 3 x . C. 3 x . D. 4 x  .

Câu 17: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 3 2 2 1 y x x   . B. 3 2 2 1 y x x   .

C. 4 2 2 1 y x x   . D. 4 2 2 4 1 y x x   .

Câu 18: Cho hàm số  y f x  là hàm bậc ba và có đồ thị như hình vẽ.

3

x

y

4

-1 0 2 3

Hàm số đã cho có tất cả bao nhiêu điểm cực trị? A. 3. B. 1. C. 0 . D. 2 .

Câu 19: Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 6 y x x   với trục Ox là

A. 3. B. 0 . C. 1. D. 2 .

Câu 20: Cho hàm số 3 1 x y x

   . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đã cho nghịch biến trên \{1}  . B. Hàm số đã cho đồng biến trên \{1}  .

C. Hàm số đã cho không có cực trị. D. Hàm số đã cho có một điểm cực trị. Câu 21: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   2;3  . B.   ;0  . C. (1; ) . D.   1;1  .

Câu 22: Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d     có đồ thị như hình bên.

Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng   2;2  .

B. Hàm số đã cho không có cực trị. C. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng   1;1  .

D. Hàm số đã cho có hai điểm cực đại. Câu 23: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.