1
SỞ GD&ĐT BÀ RỊA VŨNG TÀU TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN TOÁN – Khối 12 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Hình lăng trụ tam giác có tất cả bao nhiêu cạnh? A. 12. B. 6. C. 9. D. 10. Câu 2: Cho khối tứ diện ABCD , gọi , M N lần lượt là trung điểm của cạnh AB và AD . Mặt phẳng
MNC chia khối tứ diện ABCD thành
A. một khối tứ diện và một khối lăng trụ. B. một khối chóp tứ giác và một khối tứ diện. C. hai khối tứ diện. D. hai khối chóp tứ giác. Câu 3: Trong các hình sau, hình nào không phải là hình đa diện?
Hình 1 Hình 2
Hình 3 Hình 4 A. Hình 4. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 1. Câu 4: Cho khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h . Thể tích V của khối chóp đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
A. 1 3 V Bh . B. 1 2 V Bh . C. V Bh . D. 3 V Bh .
Câu 5: Cho khối chóp có diện tích đáy 2 2 B a và chiều cao 2 h a . Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
A. 3 2 3 V a . B. 3 4 V a . C. 3 4 3 V a . D. 3 8 V a .
Câu 6: Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng 3 và chiều cao 2 h . Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
A. 6 V . B. 18 V . C. 2 3 V . D. 4 V .
Câu 7: Cho khối chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB a và thể tích V của khối chóp bằng 3 5a . Tính chiều cao h của khối chóp đã cho. A. 5 h a . B. 30 h a . C. 15 h a . D. 16 h a .
2
Câu 8: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy 2 2 B a , chiều cao 3 h a . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho. A. 3 6 V a . B. 3 2 V a . C. 3 5 V a . D. 3 12 V a . Câu 9: Cho khối lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh , ' 3 a AA a . Tính thể tích
V của khối lăng trụ đã cho.
A.
3 3
2 a V . B.
3
2 a V . C.
3 3
4 a V . D.
3 3 3 4 a V .
Câu 10: Thể tích V của khối lập phương cạnh 2a bằng
A. 3 2 V a . B. 3 8 V a . C. 3 16 V a . D.
3 8
3 a V .
Câu 11: Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là 3, 4, 6.
A. 72 V . B. 42 V . C. 24 V . D. 27 V .
Câu 12: Rút gọn biểu thức
7
3 3 : Q a a với 0 a .
A.
4 3 Q a
. B. 2 Q a . C.
8 3 Q a . D. 4 Q a .
Câu 13: Tính giá trị biểu thức
4 0.75
3 3 1 2 16 A
.
A. 3 4 A . B. 1 4 A . C. 3 16 A . D. 1 6 A .
Câu 14: Cho biểu thức 2 3 . P x x , với 0 x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
5 6 P x . B.
5 3 P x . C.
1 6 P x . D.
5 4 P x . Câu 15: Hàm số 4 2 8 1 y x x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 0;2 . B. ;0 . C. (1; ) . D. 1;1 .
Câu 16: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 4 1 3 x y x
có phương trình là
A. 4 x . B. 3 x . C. 3 x . D. 4 x .
Câu 17: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. 3 2 2 1 y x x . B. 3 2 2 1 y x x .
C. 4 2 2 1 y x x . D. 4 2 2 4 1 y x x .
Câu 18: Cho hàm số y f x là hàm bậc ba và có đồ thị như hình vẽ.
3
x
y
4
-1 0 2 3
Hàm số đã cho có tất cả bao nhiêu điểm cực trị? A. 3. B. 1. C. 0 . D. 2 .
Câu 19: Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 6 y x x với trục Ox là
A. 3. B. 0 . C. 1. D. 2 .
Câu 20: Cho hàm số 3 1 x y x
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đã cho nghịch biến trên \{1} . B. Hàm số đã cho đồng biến trên \{1} .
C. Hàm số đã cho không có cực trị. D. Hàm số đã cho có một điểm cực trị. Câu 21: Cho hàm số ( ) y f x có bảng biến thiên như hình vẽ
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 2;3 . B. ;0 . C. (1; ) . D. 1;1 .
Câu 22: Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d có đồ thị như hình bên.
Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 2;2 .
B. Hàm số đã cho không có cực trị. C. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 1;1 .
D. Hàm số đã cho có hai điểm cực đại. Câu 23: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.