Trang 1/4 – Mã đề 101
ĐỀ CHÍNH THỨC
TRƯỜNG THPT HUỲNH NGỌC HUỆ
(Đề gồm có 4 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021-2022
Môn: Toán – Lớp: 12 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 101
Câu 1. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng . B. Hàm số đồng biến trên khoảng .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng . D. Hàm số đồng biến trên khoảng .
Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như
hình vẽ. Hàm số ( ) y f x = đồng biến
trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 2; 2 − . B. ( ) ; 0 − .
C. ( ) 0; 2 . D. ( ) 2; +.
Câu 3: Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm liên
tục trên , đồ thị hàm số ( ) y f x = là
đường cong ở hình bên. Hàm số
( ) y f x = đồng biến trên khoảng nào
dưới đây?
A. ( ) 0;2 . B. ( ) 2;+.
C. ( ) 2;0 − . D. ( ) 1;+.
Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có bảng xét dấu của đạo hàm ( ) f x như sau:
Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị? A. 3. B. 2. C. 1. D. 4 .
( ) y f x =
( ) 1; 3 − ( ) 1; − + ( ) 1;1 − ( ) ;1 −
3 2 3 1 y x x = − − +
( ) 0;2 ( ) ; 2 −−
( ) 2;0 − ( ) 0;+
Trang 2/4 – Mã đề 101
Câu 6: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số đã cho lần lượt là A. 1; 2 −−. B. 2;0 . C. 1;2 − . D. 0;2 .
Câu 7: Tìm số điểm cực trị của hàm số ( ) y f x = , biết đạo hàm ( ) ( )( ) 2 1 1 f x x x = − − .
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình bên:
Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ
nhất của hàm số ( ) y f x = trên đoạn
1;1 − bằng
A. 2. B. 5. C. 3. D. 0.
Câu 9: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 3
1 x f x x
− = + trên đoạn 1;3 .
A.
( ) 1;3 min 0 f x = . B.
( ) 1;3 min 3 f x = . C.
( ) 1;3 min 1 f x = −. D.
( ) 1;3
3 min 2 f x = .
Câu 10: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( )
2 2 f x x x = − trên đoạn 3; 1 −− là
A. 2 . B. 15 . C. 1 −. D. 3 .
Câu 11: Tìm m để giá trị lớn nhất của hàm số 3 y x x m = + + trên đoạn 2;1 − bằng 2.
A. 1 m = . B. 0 m = . C. 2 m = . D. 2 m = −.
Câu 12: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 3 x y x −+ = + là đường thẳng
A. 1. y = − B. 3. x = − C. 1 y = . D. 3. x =
Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số ( ) y f x = là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.
x
y
2
1
-2
-1
-1
2 O
1
Trang 3/4 – Mã đề 101
Câu 14: Đường cong trong hình bên là đồ thị
của hàm số nào dưới đây? A. 3 3 2. y x x = − + +
B. 3 3 2. y x x = − +
C. 4 2 2 . y x x = −
D. 4 2 2 . y x x = − +
Câu 15: Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. 2 1. 3 x y x
+ = − B. 2 1. 3 x y x
− = +
C. 3 1. 2 x y x
− = + D. 3 1. 2 x y x
+ = −
Câu 16: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 1 y x x = −− tại điểm có hoành độ bằng 1 là
A. . y x = B. . y x = − C. 2. y x = − D. 1. y x = −+
Câu 17: Số giao điểm của đồ thị các hàm số 3 4 1 y x x = + − và 1 y x = − là
A. 2. B. 3. C. 0. D. 1.
Câu 18: Cho hàm số 3 5 1 y x x = − − có đồ thị ( ). C Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m
để đường thẳng y m = cắt đồ thị ( ) C tại ba điểm phân biệt?
A. 5. B. 6. C. 9. D. 4.
Câu 19: Hình tứ diện đều có bao nhiêu cạnh?
A. 8. B. 6. C. 4. D. 12.
Câu 20: Mặt phẳng nào sau đây chia hình lập phương . ABCD A B C D thành hai khối lăng trụ? A. ( ). AB C B. ( ). A BC C. ( ). AB C D. ( ). ACD
Câu 21: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. 4. B. 3. C. 6. D. 7.
Câu 22: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy S và chiều cao h được tính theo công thức
A. 2 1 . 3 V Sh = B. 2. V Sh = C. 1 . 3 V Sh = D. . V Sh =
Câu 23: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy S và chiều cao h được tính theo công thức
A. 2 1 . 3 V Sh = B. 2. V Sh = C. 1 . 3 V Sh = D. . V Sh =
Câu 24: Cho khối lăng trụ đứng . ABC A B C có đáy là tam giác vuông, 0 3, 4, 90 AB AC BAC = = =
và 6 AA . Thể tích của khối lăng trụ . ABC A B C …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.