Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, tỉnh Đồng Nai; đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 121 – 122 – 123 – 124. Trích dẫn Đề giữa HK1 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai : + Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Dựng hình chữ nhật MNPQ có cạnh MN nằm trên cạnh BC, hai đỉnh P và Q lần lượt thuộc hai cạnh AC và AB. Diện tích hình chữ nhật MNPQ lớn nhất khi và chỉ khi BM bằng? + Cho hàm số y = f (x) có bảng xét dấu đạo hàm f′(x) như hình vẽ bên dưới: x f′(x) −∞ 0 5 6 +∞ − 0 + 0 + 0. Mệnh đề nào sau đây đúng? A Hàm số nghịch biến trên R. B Hàm số nghịch biến trên khoảng (5;6). C Hàm số đồng biến trên khoảng (0;5). D Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−5). + Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 có thể tích bằng 18. Các điểm K, M, N, L thoả: AB = 3AL, BC = 3BK, CD = 3CM, DA = 3DN. Gọi L1, K1, M1, N1 lần lượt là hình chiếu vuông góc của L, K, M, N lên mặt phẳng (A1B1C1). Thể tích khối đa diện KMNL.K1M1N1L1 là?

Xem trước nội dung

SởGiáo dục và Đào tạo Đồng Nai

Trường THPT chuyên Lương ThếVinh

(Đềkiểm tra có 8 trang,

50 câu trắc nghiệm)

Mã đề121

KIỂM TRA GIỮA HKI

Môn Toán – Lớp 12

Năm học 2022 – 2023

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1. Trong các khối đa diện sau, khối nào không là khối đa diện đều?

A Khối chóp tam giác đều. B Khối tứdiện đều.

C Khối bát diện đều. D Khối lập phương.

Câu 2. Thểtích V của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là

A V = 1

3Bh. B V = Bh. C V = 1

6Bh. D V = 1

2Bh.

Câu 3. Thểtích V của khối lăng trụcó diện tích đáy B và chiều cao h là

A V = 1

2Bh. B V = 1

6Bh. C V = Bh. D V = 1

3Bh.

Câu 4.

Cho hàm sốy = f (x) có đồthịnhư hình vẽ. Khẳng định nào sau đây

đúng?

A Hàm sốđồng biến trên khoảng (2;+∞).

B Hàm sốnghịch biến trên khoảng (2;+∞).

C Hàm sốđồng biến trên khoảng (−∞;0).

D Hàm sốđồng biến trên khoảng (0;2).

x

y

O 2

Câu 5. Cho hàm sốy = f (x) có bảng xét dấu đạo hàm f ′(x) như hình vẽbên dưới.

x

f ′(x)

−∞ 0 5 6 +∞

− 0 + 0 + 0 −

Mệnh đềnào sau đây đúng?

A Hàm sốnghịch biến trên R. B Hàm sốnghịch biến trên khoảng (5;6).

C Hàm sốđồng biến trên khoảng (0;5). D Hàm sốđồng biến trên khoảng (−∞;−5).

Câu 6.

Hình đa diện ởhình bên có bao nhiêu mặt?

A Sáu. B Năm. C Bốn. D Bảy.

Trang 1/8 – Mã đề121 – Toán 12

Câu 7.

Hình vẽsau là đồthịcủa hàm sốy = f (x) trên đoạn [−1;2]. Giá trị

nhỏnhất của y = f (x) trên đoạn [−1;2] là

A 3. B 1. C 2. D −1.

x

y

O −1

1 2

−1

3

Câu 8. Đồthịhàm sốy = x+2 x2 +5x+6 có bao nhiêu tiệm cận đứng?

A Ba. B Một. C Hai. D Không.

Câu 9. Hàm sốy = −x3

3 + 2x2 −3x + 4

3 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau

đây?

A (1;3). B (−∞;+∞). C (3;+∞). D (−∞;3).

Câu 10. Phương trình tiếp tuyến của đồthịhàm sốy = −x4 + x2 +3 tại điểm có hoành độbằng

2 là

A y = −28x+65. B y = −28x+56. C y = −9x−10. D y = −28x+47.

Câu 11.

Đường cong ởhình bên là đồthịcủa hàm sốnào?

A y = −x3 +3x2 −2x. B y = x4 −3x3 +2x2.

C y = x3 −3x. D y = x3 −3x2 +2x.

x

y

O

Câu 12. Hàm sốy = x2 −2x+1 có điểm cực tiểu là

A x = 1. B x = 0. C x = 2. D x = −1.

Câu 13. Giá trịnhỏnhất của hàm sốy = x 2x+3 trên đoạn [1;7] là

A 4 11. B 7 17. C 0. D 1 5.

Câu 14. Cho hàm sốy = x4+3x2−6 có đồthịlà (C). Toạđộđiểm K thuộc (C) sao cho tiếp tuyến

của (C) tại K vuông góc với đường thẳng (d) : y = −x+1

10 là

A (1;0). B (0;−6). C (1;−2). D (−1;−2).

Trang 2/8 – Mã đề121 – Toán 12

Câu 15. Hàm sốnào sau đây nghịch biến trên R?

A y = −x5 −3x+4. B y = 2 x+1. C y = x3 + x. D y = −x4 +3x2.

Câu 16. Đồthịhàm sốy = x x−5 có đường tiệm đứng là đường thẳng có phương trình

A x = −5. B x = 5. C x = 1. D y = 1.

Câu 17. Cho hàm sốy = x4 −5x2 +1 có đồthị(C). Toạđộđiểm thuộc (C) có hoành độbằng 1

là

A (1;−3). B (0;1). C (1;0). D ( p

5;1).

Câu 18. Bảng biến thiên sau là bảng biến thiên của hàm sốnào dưới đây?

x

f ′(x)

f (x)

−∞ 0 +∞

+ +

1

+∞

−∞

1

A y = x−1

2x . B y = x−5

x . C y = x+1

x . D y = 1 x−1.

Câu 19. Đồthịhàm sốy = x4 −5 cắt đường thẳng y = m tại hai điểm phân biệt khi và chỉ

khi

A m > 5. B m > −5. C m ⩾−5. D m < −5.

Câu 20. Hàm sốy = x2 +5x−1

x−3 có bao nhiêu điểm cực trị?

A Một. B Không. C Ba. D Hai.

Câu 21. Cho hàm sốy = f (x) có f ′(x) = x2 +1, ∀x ∈R. Chọn khẳng định đúng.

A Hàm sốđã cho nghịch biến trên R.

B Hàm sốđã cho đồng biến trên R.

C Hàm sốđã cho là hàm hằng trên R.

D Hàm sốđã cho nghịch biến trên khoảng (−∞;0).

Câu 22. Đồthịhàm trùng phương y = ax4 + bx2 + c (a ̸= 0) có trục đối xứng là

A đường thẳng y = −x. B trục tung.

C trục hoành. D đường thẳng y = x.

Câu 23. Giá trịcực đại của hàm sốy = x3 +3x2 −2 là

A 2. B 0. C −1. D −2.

Câu 24. Đồthị(C) : y = x3−3x+1 cắt đường thẳng d : y = −2x+7 tại điểm M (x0; y0). Giá trịcủa

x0 + y0 là

A 6. B 0. C 1. D 5.

Trang 3/8 – Mã đề121 – Toán 12

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.