Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Lê Khiết Quảng Ngãi

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Lê Khiết Quảng Ngãi

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Lê Khiết Quảng Ngãi Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT chuyên Lê Khiết, tỉnh Quảng Ngãi; đề thi được dành cho học sinh lớp 12 theo học chương trình Toán lớp 12 chuẩn; đề gồm 09 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án mã đề 137. Trích dẫn Đề giữa kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường chuyên Lê Khiết – Quảng Ngãi : + Hàm số f x có đạo hàm cấp hai trong khoảng a b chứa điểm 0 x. Nếu 0 f x 0 và 0 f x 0 thì khẳng định nào dưới đây đúng? A. 0 x là điểm cực đại của hàm số đã cho. B. 0 x là giá trị cực tiểu của hàm số đã cho. C. 0 x là giá trị cực đại của hàm số đã cho. D. 0 x là điểm cực tiểu của hàm số đã cho. + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Hai khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau. B. Thể tích khối lăng trụ bằng ba lần thể tích khối chóp có cùng diện tích đáy và chiều cao. C. Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao bằng nhau thì có thể tích bằng nhau. D. Thể tích khối lăng trụ bằng thể tích khối chóp có cùng diện tích đáy và chiều cao. + Mệnh đề nào sai khi nói về thể tích khối đa diện? A. Hai khối đa diện có thể tích bằng nhau thì bằng nhau. B. Hai khối đa diện bằng nhau thì có thể tích bằng nhau. C. Khối lập phương có cạnh bằng 1 thì có thể tích bằng 1. D. Khối hộp chữ nhật có thể tích bằng tích ba kích thước của nó. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 137 1/9

SỞ GD & ĐT QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ KHIẾT

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: TOÁN - Lớp 12 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề này có 9 trang) Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi 137 Câu 1. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình bên?

A. 3 2 3 1 y x x   . B. 4 2 2 1 y x x   . C. 3 2 2 1 y x x   . D. 4 2 2 1 y x x   .

Câu 2. Hàm số  f x có đạo hàm cấp hai trong khoảng   ;a b chứa điểm 0x . Nếu   0 0 f x   và   0 0 f x  

thì khẳng định nào dưới đây đúng? A. 0x là điểm cực đại của hàm số đã cho. B. 0x là giá trị cực tiểu của hàm số đã cho.

C. 0x là giá trị cực đại của hàm số đã cho. D. 0x là điểm cực tiểu của hàm số đã cho.

Câu 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Hai khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau. B. Thể tích khối lăng trụ bằng ba lần thể tích khối chóp có cùng diện tích đáy và chiều cao. C. Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao bằng nhau thì có thể tích bằng nhau. D. Thể tích khối lăng trụ bằng thể tích khối chóp có cùng diện tích đáy và chiều cao. Câu 4. Mệnh đề nào sai khi nói về thể tích khối đa diện? A. Hai khối đa diện có thể tích bằng nhau thì bằng nhau. B. Hai khối đa diện bằng nhau thì có thể tích bằng nhau. C. Khối lập phương có cạnh bằng 1 thì có thể tích bằng 1. D. Khối hộp chữ nhật có thể tích bằng tích ba kích thước của nó. Câu 5. Hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Hàm số ( ) y f x = có thể có dạng nào trong các dạng sau?

A.   , 0 ax b y c cx d     . B.   3 2 4 , 0 y ax bx cx d a      .

C.   3 2 , 0 y ax bx cx d a      . D.   4 2 , 0 y ax bx c a     .

Câu 6. Cho hàm số  y f x  thỏa mãn  lim x f x  ,  lim 1 x f x  . Chọn mệnh đề đúng trong các

mệnh đề sau.

2/9 Mã đề 137

A. Đồ thị hàm số có đúng hai tiệm cận ngang. B. Đồ thị hàm số có ít nhất hai tiệm cận ngang. C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang. D. Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận ngang. Câu 7. Chọn một trong các phương án A, B, C, D điền vào dấu … trong câu sau để được một mệnh đề đúng. “Khối đa diện đều loại { } 4;3 là …”.

A. khối 12 mặt đều. B. khối bát diện đều. C. khối lập phương. D. khối tứ diện đều. Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 2 . B. 5  . C. 3. D. 0 .

Câu 9. Hàm số  y f x  có giá trị nhỏ nhất trên  là 2022. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  2023, f x x  . B.  2022, f x x  .

C.  2022, f x x    . D.  2022, f x x  .

Câu 10. Cho hàm số  y f x  có đạo hàm trên  có bảng biến thiên như hình vẽ.

Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( ) 1;+¥ .

B. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( ) ; 1 -¥ - .

C. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( ) 1; - +¥ .

D. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( ) ;2 -¥ .

Câu 11. Hàm số  y f x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ.

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số  y f x  là

A. 1 . B. 1.

C.   1; 1  .

D.   1;3  .

Câu 12. Hàm số ( ) y f x  có đạo hàm trên   ;a b . Mệnh đề nào sau đây sai?

A. Nếu hàm số ( ) y f x  nghịch biến trên   ;a b thì '( ) 0 f x  với mọi   ; x a b  .

B. Nếu hàm số ( ) y f x  đồng biến trên   ;a b thì '( ) 0 f x  với mọi   ; x a b  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.