Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Bình Chiểu TP HCM

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Bình Chiểu TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Bình Chiểu TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Bình Chiểu, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi được biên soạn theo hình thức 100% trắc nghiệm với 40 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án mã đề 000 – 101 – 102 – 103 – 104. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Bình Chiểu – TP HCM : + Trong các phát biểu sau, phát biểu nào SAI. A. Khối hộp chữ nhật có ba kích thước là a, b, c có thể tích là V abc. B. Thể tích khối chóp có diện tích đáy là S và chiều cao h là V Sh. C. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy là S và chiều cao h là V Sh. D. Khối lập phương có cạnh bằng a có thể tích là 3 V a. + Cho hàm số 3 2 y x m x m x 3 1 3 7 3. Gọi S là tập các giá trị nguyên của tham số m để hàm số không có cực trị. Số phần tử của S là A. 4. B. 0. C. 2. D. Vô số. + Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB cân tại S nằm trong mặt phẳng vuông góc với ABCD, góc giữa cạnh bên SB và mặt đáy là 0 60. Tính thể tích V của khối chóp S ABCD.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM

TRƯỜNG THPT BÌNH CHIỂU

TỔ TOÁN

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: TOÁN - Lớp 12

Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Họ và tên thí sinh: ………………… ....................................

SBD: ................................................................

Mã đề 101

Câu 1: Cho hàm số     3 2 3 1 3 7 3 y x m x m x      . Gọi S là tập các giá trị nguyên của tham số m

để hàm số không có cực trị. Số phần tử của S là A. 4 . B. 0 . C. 2 . D. Vô số.

Câu 2: Cho hàm số 3 2 1    x y x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên 1 ; 2       

. B. Hàm số đồng biến trên .

C. Hàm số nghịch biến trên . D. Hàm số đồng biến trên 1 ; 2       

.

Câu 3: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số

2 2 1 2 x m x m y x      có tiệm cận

đứng.

A. 2 \ 1; 3       

. B.   \ 1; 3  . C. . D. 3 \ 1; 2       

.

Câu 4: Cho hình chóp tứ giác .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật , 2 AB a AD a   , S A vuông

góc với mặt đáy ( ) ABCD và góc tạo bởi cạnh bên SB và mặt đáy là 0 60 . Tính thể tích V của

khối chóp .S ABCD

A.

3

3 2 3  a V . B.

3 2

6

3  a V . C. 3 2 2 V a  . D. 3 2 3  V a .

Câu 5: Cho hình lăng trụ đứng ' ' ' . ABC ABC có đáy là tam giác vuông tại , A , AB a  2 , AC a 

' 3 AA a  . Tính thể tích của khối lăng trụ đó.

A. 3 3 V a  . B. 2 3 V a  . C. 3 V a  . D. 3 6 V a  .

Câu 6: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB cân tại S nằm trong mặt

phẳng vuông góc với   ABCD , góc giữa cạnh bên SB và mặt đáy là 0 60 . Tính thể tích V của

khối chóp . . S ABCD

A.

3 3 . 6  a V B.

3 2 3 . 6  a V C.

3

. 3 a V D.

3 2 3 . 9  a V

Trang 2/6 - Mã đề 101

Câu 7: Cho hàm số  f x xác định trên và có đồ thị hàm số  y f x   là đường cong trong hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số  f x đồng biến trên khoảng   2;1  .

B. Hàm số  f x nghịch biến trên khoảng   1;1  .

C. Hàm số  f x đồng biến trên khoảng   1;2 .

D. Hàm số  f x nghịch biến trên khoảng   0;2 .

Câu 8: Cho hàm số  y f x  có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây.

Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng

A.   1;2 . B.   ;1  . C.   2;. D.   0;2 .

Câu 9: Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực phân biệt

của phương trình bằng

A. . B. . C. . D. . Câu 10: Giá trị của m để hàm số     3 2 2 1 1 5 y x m x m x       đồng biến trên là

A.   7 ;1 ; 4 m         

. B. 7 1; 4 m      

.

C.   7 ;1 ; 4 m       

. D. 7 1; 4 m      

.

Câu 11: Đường thẳng 3 y  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sau đây?

A.

2 2 3 1 x x y x     . B. 3 3 2 x y x

   . C. 3 3

2 x y x

  . D. 1 1 3

x y x   .

Câu 12: Cho hàm số  f x có      ' 1 2 1     f x x x x , x  . Số cực trị của hàm số đã cho là

 y f x 

   0 f f x 

5 9 7 3

Trang 3/6 - Mã đề 101

A. 3. B. 0. C. 1. D. 2. Câu 13: Hàm số ( ) y f x  liên tục và có bảng biến thiên trong đoạn [ 1;3]  cho trong hình bên. Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số ( ) y f x  trên đoạn [ 1;3].  Tìm mệnh đề đúng?

A. ( 1). M f   B. (0). M f  C. (2). M f  D. (3). M f 

Câu 14: Hàm số 3 2 6 9 4 y x x x     đồng biến trên khoảng nào?

A.   ;1  . B.   1;3 . C.   3;. D.     ;1 3;   .

Câu 15: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ sau.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình  0 f x m   có 4 nghiệm phân

biệt.

A.   1;2 m . B.   1;2 m . C.   1;2 m . D.   1;2 m .

Câu 16: Cho hàm số  y f x  . Đồ thị hàm số  y f x   như hình vẽ. Hàm số    2 3 g x f x   đồng

biến trên khoảng nào sau đây?

A.   2; 1   . B.   0;1 . C.   1;0  . D.   2;3 .

Câu 17: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 3a , thể tích của khối chóp là 3 4a . Chiều cao h của hình chóp là:

A. 4 h a  . B.

2 4 3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.