Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Tất Thành TP HCM

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Tất Thành TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Tất Thành TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Tất Thành, thành phố Hồ Chí Minh. Trích dẫn Đề giữa kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Tất Thành – TP HCM : + Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình thoi cạnh 0 2 60 a ABC cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, mặt bên SCD tạo với đáy một góc 0 60. Thể tích của khối chóp S ABCD bằng? + Một khối hộp có thể được phân chia thành mấy khối tứ diện (có đỉnh là đỉnh của khối hộp)? + Trên đoạn 1 3 hàm số 3 2 y x x 3 5 có giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m. Tính M m.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 859

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN TẤT THÀNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 04 trang)

KIỂM TRA GIỮA KỲ 1

NĂM HỌC 2022-2023 Bài kiểm tra môn: Toán Khối 12

Thời gian làm bài: 60 phút

Họ, tên học sinh:………………………………………………………………. Lớp: …………………………. Số báo danh…………………………………..

Câu 1: Cho hàm số 

3 2 f x ax bx cx d     có đồ thị như hình vẽ bên.

Trong các số a, b, c, d, có mấy số dương? A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.

Câu 2: Hàm số 3 2 3 9 1 y x x x     đạt cực tiểu tại điểm

A. 1 x . B. 3 x . C. 3 x . D. 1 x . Câu 3: Số cạnh của khối bát diện đều là A. 30. B. 12. C. 8. D. 20.

Câu 4: Cho hàm số  f x có đạo hàm     3 1 2 , f x x x x x      . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 5. B. 3. C. 1. D. 2 . Câu 5: Một khối hộp có thể được phân chia thành mấy khối tứ diện (có đỉnh là đỉnh của khối hộp) ? A. 8. B. 4. C. 6. D. 12. Câu 6: A.   2;1  . B.   2;4 . C.   1;2 . D.   4;.

Câu 7: Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại A. 1 x . B. 2 x  . C. 1 x . D. 3 x .

MÃ ĐỀ: 859

Trang 2/4 - Mã đề thi 859

Câu 8: Cho hàm số  f x , bảng biến thiên của hàm số  f x  như sau

Số điểm cực trị của hàm số   2 2 y f x x   là

A. 3. B. 9. C. 7 . D. 5.

Câu 9: Hàm số 3 3 4 y x x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. 0; . B. 1;1 .

C. ; 1 , 1; . D. ;0 .

Câu 10: Cho hàm số  f x xác định trên và có đồ thị như hình vẽ sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A.   1;. B.   1;1  . C.   1; . D.   ;1  .

Câu 11: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng

A. 2.  B. 1. C. 0. D. 1. 

Câu 12: Đồ thị hàm số 4 2 2 y x x    cắt trục Oy tại điểm

A.   0; 2 A  . B.   0; 2 A  . C.   0; 2 A . D.   2;0 A  .

Câu 13: Một khối chóp có 8 đỉnh, số cạnh của nó là A. 14. B. 9. C. 16. D. 8.

Câu 14: Giao điểm hai đường tiệm cận của đường cong 2 1 3 x y x

   là

A.   3; 2 . I  B.   3; 1 . I  C.   3;2 . I D.   3;1 . I

Trang 3/4 - Mã đề thi 859

Câu 15: Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số

A. 2. 1 x y x

   B. 2 1. 1 x y x

   C. 1. 1 x y x

   D. . 1 x y x  

Câu 16: Cho hình lập phương . ABCD A B C D có cạnh bằng 3a. Tính thể tích của khối chóp AB’CD’.

A. 3 6 . a B. 3 9 . a C. 3 3 . a D. 3 27 . a

Câu 17: Giá trị lớn nhất của hàm số 

2 4 3 f x x x    là

A. 2,5. B. 6. C. 6,25. D. 2.

Câu 18: Hàm số 2 1 y x   đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   0;. B.   ;0  . C.   ;+  . D.   1;1  .

Câu 19: Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 2 a và chiều cao bằng 3a.

A. 3 6 3 V a  . B. 3 3 3 V a  . C. 3 12 3 V a  . D. 3 3 V a  .

Câu 20: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ?

A. 1 2 x y x

   . B.

4 2 2 5 7 y x x    .

C. 2 2 y x x   . D. 3 2 y x x x    .

Câu 21: Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a . Cạnh bên SC vuông góc với mặt phẳng ABC , SC a . Thể tích khối chóp . S ABC bằng

A.

3 3

3 a B.

3 3 12 a C.

3 2 12 a D.

3 3

9 a

Câu 22: Số nghiệm thực phân biệt của phương trình     3 2 3 3 3 3 3 2 1 x x x x      là

A. 12. B. 16. C. 14. D. 10. Câu 23: Khối lập phương có thể tích bằng 27. Độ dài cạnh của hình lập phương đó là A. 8. B. 3. C. 9. D. 4 .

Câu 24: Trên đoạn   1;3  , hàm số 3 2 3 5 y x x    có giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m. Tính M m  . A. 52. B. 50. C. 54. D. 44 .

Câu 25: Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình  2 3 0  f x là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.