Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Dục Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Dục Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Dục Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Dục, tỉnh Quảng Nam; đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Dục – Quảng Nam: + Cho hàm số bậc ba 3 2 f x ax bx cx d a b c d có đồ thị như hình vẽ. Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên m thuộc [−10;10] sao cho phương trình 2 2 2 f x m f x mm 1 2 1 1 10 có nghiệm và số nghiệm thực phân biệt là số chẵn. Số phần tử của S là? + Cho lăng trụ ABC A B C có chiều cao bằng 6 và đáy là tam giác đều cạnh bằng 4. Gọi M, N, P lần lượt là tâm của các mặt bên ABB A ACC A BCC B. Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm ABCM N P bằng? + Đáy ABC của hình lăng trụ ABC. A’B’C’ là tam giác đều cạnh a, góc giữa cạnh bên hình lăng trụ và mặt đáy bằng 0 30. Hình chiếu vuông góc của đỉnh A’ trên MP đáy (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh AB. Tính hình lăng trụ. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 121

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT NGUYỄN DỤC

KIỂM TRA GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN HỌC - KHỐI 12

Thời gian làm bài : 60 Phút;

(Đề có 21 câu TN; 3 câu TL)

(Đề có 4 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong hình bên

A.

4 2 y x 2x 2 = − −. B.

3 2 y x 3x 2 = − −. C.

4 2 y x 2x 2 = − + − D. 3 2 y x 2x 2 = − + − .

Câu 2: Cho hàm số ax b y cx d + = + với 0 < a có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 0, 0, 0 > < > b c d . B. 0, 0, 0 < < > b c d . C. 0, 0, 0 < > < b c d . D. 0, 0, 0 > < > b c d .

Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên sau:

Với giá trị nào của m thì phương trình ( ) f x m = có đúng 1 nghiệm ?

A. 2 m < −hoặc 2 m > . B. 2 2 m −< < . C. 2 m ≤−hoặc 2 m ≥ . D. 2 2 m −≤ ≤ .

Câu 4: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 2 3 x m y x m + + = − nghịch biến trên khoảng

( ) 5;+∞.

A. 1 m > −. B. 1 5 m −< < . C. 1 5 m −< ≤ . D. 1 m ≥−.

Câu 5: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số 4 2 4 1 y x x = − + và đường thẳng 3. y = − A. 4.. B. 1. C. 2 . D. 3.

Câu 6: Cho hàm số

4 2 2 1 y x x = − + . Hỏi hàm số có bao nhiêu cực tri? A. 1. B. 2 . C. 0 . D. 3.

Mã đề 121

O x

y

Trang 2/4 - Mã đề 121

Câu 7: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng A.

( ) ( ) ( ) 0;max 0 f x f +∞ = . B.

( ) ( ) ( ) 1;min 0 f x f − +∞ = .

C.

( ) ( ) ( ) 1; min 1 f x f −+∞ = − . D.

( ) ( ) ( ) 0;max 1 f x f +∞ = .

Câu 8: Cho hàm số ( ) 3 2 1 2 3 2 3 y x mx m x = − + + + . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số

đã cho đồng biến trên R? A. 7. B. 6 . C. 5. D. 8.

Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm: A. 1 x = −. B. 0 x = . C. 3 x = . D. 1 x = .

Câu 10: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A.

3 y x x = − . B.

3 y x x = + . C.

4 2 2 y x x = + . D. 4 2 x y x − = + .

Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 3 3 f x x x = + trên đoạn [ ] 1;2 − bằng

A. 14. B. 4 −. C. 4 . D. 2 −.

Câu 12: Cho hàm số bậc ba ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình ( ) ( ) 1 f f x = là

A. 3 . B. 6 . C. 9 . D. 7 .

Câu 13: Cho hàm số bậc ba ( ) ( ) 3 2 , , , f x ax bx cx d a b c d = + + + ∈ có đồ thị như hình vẽ.

Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên m thuộc [ ] 10;10 − sao cho phương trình

( ) ( ) ( ) ( )

2 2 2 1 2 1 1 1 0 f x m f x m m   + − + + + + =   có nghiệm và số nghiệm thực phân biệt là số

chẵn. Số phần tử của S là

Trang 3/4 - Mã đề 121

A. 10. B. 12. C. 11. D. 19.

Câu 14: Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 1 2 x y x + = − là

A. 2 y = . B. 3 x = . C. 3 y = . D. 2 x = .

Câu 15: Cho hàm số ( ) y f x = có lim ( ) 4 x f x →+∞ = và lim ( ) 4 x f x →−∞ = . Khẳng định nào sau đây là khẳng định

đúng? A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. B. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang là 4 y = −. C. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang là 4 y = . D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng 4 y = và 4 y = −.

Câu 16: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm liên tục trên . Đồ thị hàm số ( ) y f x ′ = như hình vẽ sau:

Tìm số điểm cực trị của hàm số ( ) 3 y f x x = − .

A. 2 . B. 1. C. 3. D. 0 .

Câu 17: Tìm số cạnh của khối đa diện đều loại {3;4}.

A. 14. B. 12. C. 10. D. 8.

Câu 18: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) ; 2 −∞− . B. ( ) 2;2 − . C. ( ) 0;+ ∞. D. ( ) 2;0 − .

Câu 19: Tìm m để đồ thị hàm số ( ) 3 5 3 2 m x y x m − + = − có tiệm cận ngang là đường thẳng 3 y = −.

A. 12 m = − . B. 12 m = . C. 6 m = . D. 6 m = −.

Câu 20: Cho hàm số 3 2 3 1 y x x = − + . Điểm cực đại của hàm số là: A. 0 x = . B. 3 −. C. 2 x = . D. 1 x = .

Câu 21: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên R và có đạo hàm ( ) ( ) 4 3 .( 1) 3 1 f x x x x ′ = − + , x ∀∈. Hàm số

đã …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.