Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Quế Sơn Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Quế Sơn Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Quế Sơn Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Quế Sơn – Quảng Nam : + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD). Biết SD a 2 3 và góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 0 30. Thể tích của khối chóp S ABCD là? + Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên và có đồ thị của hàm số y fx như hình vẽ. Xét hàm số 2 gx f x 2. Mệnh đề nào dưới đây sai? A. Hàm số g x nghịch biến trên (0;2) B. Hàm số g x đồng biến trên (2;+∞) C. Hàm số g x nghịch biến trên (−1;0) D. Hàm số g x nghịch biến trên (−∞;-2). + Cho hình chóp S.ABC. Gọi A’, B’ lần lượt là các điểm trên các cạnh SA, SB sao cho 2 3 SA SB SA SB. Tỉ số thể tích SABC S ABC V V bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 Mã đề 101

ĐỀ CHÍNH THỨC

TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN

TỔ:TOÁN - TIN

(Đề gồm có 04 trang)

KIỂM TRA GIỮA KỲ 1- NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN – Lớp 12

Thời gian làm bài: 60phút

(Không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

Câu 1: Cho hàm số ( ) = y f x có bảng biến thiên như

sau. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên ( ) ;1 −∞ .

B. Hàm số nghịch biến trên ( ) ( ) ;0 1; −∞ ∪ +∞.

C. Hàm số đồng biến trên ( ) 0;1 .

D. Hàm số đồng biến trên ( ) ;2 −∞ .

Câu 2: Hình bát diện đều có bao nhiêu mặt ?

A . 24. B. 12. C. 16. D. 8.

Câu 3: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy S và chiều cao h được tính theo công thức

A. 2 1 . 3 V Sh = B. 2. V Sh = C. 1 . 3 V Sh = D. . V Sh =

Câu 4: Cho hàm số ( ) = y f x xác định, liên tục trên  và có đồ thị

như hình vẽ dưới đây. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;1 −∞ .

B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ; 1 −∞− .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 0;+ ∞.

D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 3; − + ∞.

Câu 5: Hàm số 3 2 1 1 2 3 3 + − + = y x x x đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A. ( ) 2;+∞. B. ( ) 1;+∞. C. ( ) 1; 3 . D. ( ) ; 1 −∞ và ( ) 3;+∞.

Câu 6: Cho hàm số ( ) = y f x có đạo hàm ( ) 2 1 f x x ′ = − −. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên ( ) ;1 −∞ . B. Hàm số nghịch biến trên ( ) ; −∞+ ∞.

C. Hàm số đồng biến trên ( ) 1;1 − . D. Hàm số đồng biến trên ( ) ; −∞+ ∞.

Câu 7: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên  và có bảng xét dấu ( ) f x ′ như sau

Hàm số ( ) y f x = có bao nhiêu điểm cực trị? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Trang 2/4 Mã đề 101

Câu 8: Khối hai mươi mặt đều thuộc loại A. . B. . C. { } 5;3 . D. .

Câu 9: Hình tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?

A. 4. B. 6. C. 3. D. 9. Câu 10: Tìm giá trị cực đại của hàm số 3 3 2 y x x = − + . A. 1. B. 4. C. 0. D. -1.

Câu 11: Tìm số điểm cực trị của hàm số ( ) y f x = , biết đạo hàm

là ( ) ( )( ) ( ) 2021 2022 ' 1 2 3 f x x x x x = + − − .

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 12: Cho hàm số

3 2 2 1 ( 1) ( 3) 1 3 y x m x m x = + + + − + . Các giá trị thực của tham số m để hàm số có

hai điểm cực trị là

A. 2 m < −. B. 2 m > −. C. 2 m ≥−. D. 1 m ≤−.

Câu 13: Giá trị lớn nhất M của hàm số 2 2 x y x + = − trên đoạn [0 ; 1] là

A. M= -1. B. M= -3. C. M= 1. D. M= 2. Câu 14: Giá trị nhỏ nhất m của hàm số

4 2 2 10 y x x = − − trên đoạn [2 ; 4] là A. m=7. B. m= -1. C. m= -3. D. m= -2.

Câu 15: Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 1 2 2 y x x = − + trên đoạn

[ ] 1;34 − . Tính tổng S= 3m+M.

A. . B. 8 S = . C. 7 S = . D. .

Câu 16: Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) 1 2 − = + mx f x x m trên đoạn [ ] 3; 5 bằng 2 khi m thuộc tập hợp nào?

A. ( ;0) m∈−∞ . B. [ ] 0;5 m∈

C. ( ] 5;10 m∈ . D. (10; ) m∈ +∞.

Câu 17: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 2 3 x y x − = + là đường thẳng

A. 1 . 2 y = B. 1 . 2 x = C. 3. 2 y = − D. 3. 2 x = −

Câu 18: Cho hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong như

hình vẽ. Số nghiệm của phương trình 1 ( ) 2 f x = .

A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.

{ } 3;5 { } 3;4 { } 4;3

13 2 S = 11 2 S =

( ) y f x =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.