Mã đề 101 Trang 4/4
ĐỀ CHÍNH THỨC
TRƯỜNG THPT HUỲNH NGỌC HUỆ
(Đề gồm có 4 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Toán – Lớp 12 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 101
Câu 1: Hàm số ( ) y f x = nào dưới đây có hình dáng
đồ thị như hình vẽ bên. A. ( ) ( ) 3 2 0 f x ax bx cx d a = + + + ≠ .
B. ( ) ( ) 0; 0 ax b f x a c cx d + = ≠ ≠ + .
C. ( ) ( ) 4 2 0 f x ax bx c a = + + ≠ .
D. ( ) ( ) 2 0 f x ax bx c a = + + ≠ .
Câu 2: Cho khối tứ diện đều ABCD có thể tích là V . Gọi M , N , P , Q lần lượt là trung điểm của
AC , AD , BD, BC . Thể tích khối chóp AMNPQ là
A. 3 V . B. 2 3 V . C. 4 V . D. 6 V .
Câu 3: Hàm số
4 2 1 1 2 y x x = − − có giá trị cực đại và giá trị cực tiểu lần lượt là M và m.
Tính . m M −
A. 1. 2 − B. 1. − C. 5. 2 − D. 1. 2
Câu 4: Hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có đạo hàm ( ) 2 1 y f x x ′ = = + . Xét trên đoạn [ ] 0;2 thì
hàm số ( ) y f x = đạt giá trị nhỏ nhất tại
A. 0. x = B. 2. x = C. 5. y = D. 1 y =
Câu 5: Cho khối chóp .S ABCD , có đáy là hình thoi. Biết ( ) SA mp ABCD ⊥ ; 2 ; 3 SA a AD a = = ,
khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBD bằng 2 5 5 a . Tính thể tích khối chóp .S ABCD .
A.
3 4 2 . 3 a V = B. 3 2 a . C.
3 2 . 3 a V = D. 3 4 2. V a =
Câu 6: Hàm số 2 2 2 y x x = − + đồng biến trên khoảng nào sau đây? A. ( ) ;1 . −∞ B. ( ) 1; . +∞ C. ( ) ; 1 . −∞− D. ( ) 1; . −+∞
Câu 7: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Đồ thị hàm số có bao nhiêu tiệm cận?
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 8: Đồ thị hàm số 3 3 2 y x x = − + có điểm cực đại là A. ( ) 1;1 . B. 4. x = C. ( ) 1;4 . − D. 1. x = −
( ) y f x =
( ) y f x =
Mã đề 101 Trang 4/4
Câu 9: Cho khối chóp .S ABCD , có đáy là hình thang cân / / , AB CD 2 2 2 AB BC DC AD = = = . Gọi O là giao điểm AC và BD, I nằm trên đoạn SO và M là giao điểm DI và SB. Biết SI xIO = , thể tích khối chóp M.ACD là 1 V , thể tích khối chóp S.ABCD là 2 V . Tìm x thỏa 2 1 6 V V = .
A. 4. x = B. 2. x = C. 3. x = D. 5. 2 x =
Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị hàm số ( ) y f x ′ = như
hình vẽ. Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng nào
dưới đây A. ( ) 2;1 − . B. ( ) 4;1 − .
C. ( ) 2;4 . D. ( ) ; 2 −∞− .
Câu 11: Tính thể tích khối lăng trụ có chiều cao là h và diện tích đáy là B.
A. 1 . 3 V Bh = B. 3 . V Bh = C. 1 . 3 V Bh = D. . V Bh =
Câu 12: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình
vẽ. Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên
khoảng nào dưới đây? A. ( ) 2; − + ∞. B.( ) 1;1 − .
C. ( ) ; 1 −∞− . D. ( ) 1;+ ∞.
Câu 13: Cho khối chóp .S ABC , có đáy là tam giác đều cạnh 3 AB = . Biết ( ) SA mp ABC ⊥ và 4 SA = .
Tính thể tích khối chóp .S ABC .
A. 9. V = B. 3. V = C. 3 3. V = D. 9 3. V = Câu 14: Khối chóp có thể tích bằng V, chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B. Khẳng định nào dưới đây đúng.
A. 3 . . h BV = B. . h VB = C. 3 . V h B = D. 3 . B h V =
Câu 15: Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. 3 1. 2 x y x − = + B. 2 1. 3 x y x + = −
C. 2 1. 3 x y x − = + D. 3 1. 2 x y x + = −
Câu 16: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 1 y x x = − − tại điểm có hoành độ bằng 1 là A. 1. y x = −+ B. . y x = − C. 2. y x = − D. . y x = Câu 17: Cho khối lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′, có đáy là tam giác vuông cân tại A cạnh 2 2; 3 BC a AA a ′ = = . Tính thể tích khối lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′ theo a.
A.
3 2 3 . 3 a V = B. 3 4 3. V a = C.
3 4 3 . 3 a V = D. 3 2 3. V a =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.