Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lương Thế Vinh Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lương Thế Vinh Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lương Thế Vinh Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lương Thế Vinh, tỉnh Quảng Nam; đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Lương Thế Vinh – Quảng Nam : + Tính diện tích lớn nhất max S của một hình chữ nhật nội tiếp trong nửa đường tròn bán kính R = 6cm nếu một cạnh của hình chữ nhật nằm dọc theo đường kính của hình tròn mà hình chữ nhật đó nội tiếp? + Cho hàm số y fx có đạo hàm liên tục trên và có đồ thị y fx như hình bên. Hàm số 1 2 1 9 2 gx f x m x m với m là tham số. Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương của m để hàm số y gx đồng biến trên khoảng (-4;-3). Tổng tất cả các phần tử trong S bằng? + Cho hàm số y fx liên tục và có đồ thị trên đoạn [−2;4] như hình vẽ bên. Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−2;4]. Ta có M m bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 101

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 NĂM HỌC 2022-2023

MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 Thời gian làm bài : 60 Phút; (Đề có 32 câu)

(Đề có 6 trang)

Họ tên : ................................................... Số báo danh : ...................Lớp:

Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên.

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 2;2 − . B. ( ) 0; 2 . C. ( ) 2;+∞. D. ( ) ;0 −∞ .

Câu 2: Cho hình hộp đứng D. ABC A B C D ′ ′ ′ ′có đáy là hình thoi , AC a = , 2 BD a = và 4 AA a ′ = . Thể tích của khối hộp D. ABC A B C D ′ ′ ′ ′ bằng

A.

3 4 3 a . B. 3 4a . C. 3 8a . D. 3 2 3 a .

Câu 3: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là S và chiều cao h được tính bằng công thức

A. V Sh = . B. 1 2 V Sh = . C. 1 3 V Sh = . D. . V S h = .

Câu 4: Khối lăng trụ ngũ giác có bao nhiêu mặt? A. 5mặt. B. 7 mặt. C. 9mặt. D. 6 mặt. Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và đường thẳng 2 y = là A. 2 B. 0 C. 3 D. 1 . Câu 6: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số

( ) 4 2 1 ( 3) 2 y m x m x m = + + − + −có ba điểm cực trị.

A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.

Mã đề 101

Trang 2/5 - Mã đề 101

Câu 7: Đường cong ở hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 4 2 4 2 y x x = − + + . B. 3 2 3 1 y x x = − + . C. 4 2 4 2 y x x = − + . D. 4 2 4 2 y x x = + −.

Câu 8: Số giao điểm của đồ thị hàm số

3 2 y x x = − và đồ thị hàm số

2 5 y x x = − + là A. 2. B. 3. C. 1. D. 0. Câu 9: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 3 33 f x x x = − trên đoạn [ ] 2;19 bằng

A. 72 − B. 22 11 C. 22 11 − D. 58 − Câu 10: Khối chóp có thể tích bằng 15, diện tích đáy bằng 5 có chiều cao bằng A. 9. B. 3. C. 45. D. 1. Câu 11: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục và có đồ thị trên đoạn [ ] 2;4 − như hình vẽ bên. Gọi

, M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [ ] 2;4 − . Ta có M m + bằng:

A. 0 B. 2 − C. 5 D. 3 Câu 12: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) ;5 −∞ . B. ( ) 3;+∞. C. ( ) 3;5 . D. ( ) 5;3 − .

Câu 13: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm ( ) ( ) ( ) 2 2 1 4 , f x x x x x ′ = − − ∀∈. Số điểm cực đại

Trang 3/5 - Mã đề 101 O x

y

của hàm số đã cho là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 14: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a = , 2 AD a = , SA vuông góc với đáy, và 3 SA a = .Thể tích khối chóp .S ABCD bằng

A. 3 3a . B. 3 6a . C.

3 2 3 a . D. 3 2a .

Câu 15: Khối lập phương là khối đa diện đều loại nào? A.   4;3 . B.   3;3 . C.   3;5 . D.   3;4 .

Câu 16: Cho hàm số bậc bốn ( ) y f x = có đồ thị như hình bên. Số điểm cực trị của hàm số

( ) ( ) 3 2 3 g x f x x = + là

A. 11. B. 3. C. 7 . D. 5. Câu 17: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 3.Gọi , P Q lần lượt là trung điểm của , AC AD và G là trọng tâm tam giác BCD.Thể tích của khối tứ diện GBPQ bằng

A.

3 2 4 . B.

2 8 . C.

3 2 2 . D. 3 2 8 .

Câu 18: Đồ thị của hàm số 4 2 2 3 y x x = − − + cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng A. 1. B. 3 C. 2 D. 0 Câu 19: Cho lăng trụ tam giác đều . ABC A B C ′ ′ ′, có cạnh đáy 2a, mặt phẳng ( ) A BC ′ tạo với mặt bên ( ) BCC B′ ′ một góc 60.Thể tích của khối lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′ bằng

A. 3 3a . B. 3 3 a . C.

3 3 3 a . D.

3 3 4 a .

Câu 20: Hàm số 3 12 4 y x x = − + nghịch biến trên khoảng nào sau đây? A. ( ) ; 2 −∞− . B. ( ) 4;2 − . C. ( ) 2;4 − . D. ( ) 2;2 − . Câu 21: Cho hàm số 4 2 y ax bx c = + + có đồ thị như hình cong trong hình bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.