Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Huệ Phú Yên

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Huệ Phú Yên

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Huệ Phú Yên Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề giữa kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Huệ, tỉnh Phú Yên; đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn Đề giữa kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Huệ – Phú Yên : + Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật với AD a 2. Tam giác SAB vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy; biết tổng diện tích tam giác SAB và đáy ABCD bằng 2 12a. Gọi V là thể tích khối chóp S ABCD. Tính tỉ số 3 a V. + Cho khối lăng trụ ABC A B C có thể tích bằng 18 (3 dm). Gọi M là trung điểm AA N P lần lượt là các điểm nằm trên các cạnh BB’, CC′ sao cho BN B N 2 CP C P 3. Tính thể tích khối đa diện ABC MNP. + Cho khối tứ diện ABCD có thể tích 2024 (3 dm). Gọi I J lần lượt là trung điểm AB AD và G là trọng tâm tam giác CIJ. Thể tích khối tứ diện CDGJ bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 201 Trang 1/6

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

TỔ TOÁN -------------------- (Đề thi có 06 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề 201

Câu 1. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số    3 1 2 x y x là đường thẳng có phương trình là

A. 3 y . B. 2 y . C. 2 x . D. 3 x  . Câu 2. Cho hàm số có bảng biến thiên sau đây

Hàm số đạt cực đại tại

A. 4 x . B. 2 x . C. 1 x . D. 3 x  . Câu 3. Cho khối lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′ có thể tích bằng 18( 3 dm ). Gọi M là trung điểm AA′ ; , N P lần lượt là các điểm nằm trên các cạnh ' BB , CC′ sao cho 2 BN B N ′ = , 3 CP C P′ = . Tính thể tích khối đa diện . ABC MNP .

A. 3 23 ( ) 2 dm . B. 3 40 ( ) 27 dm . C. 3 32 ( ) 2 dm . D. 3 43 ( ) 3 dm .

Câu 4. Cho lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B với 3 AB a = , 5 AC a = , ' 6 A B a = . Thể tích V của lăng trụ . ' ' ' ABC A B C là A. 3 6 3 V a = . B. 3 18 3 V a = . C. 3 90 V a = . D. 3 9 3 V a = . Câu 5. Cho hàm số ( ) 4 2 1 1 y mx m x m = + − + − . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số chỉ có một

điểm cực trị là

A. 0 1 m m ≤   ≥ 

. B. 0 1 m ≤ ≤. C. 0 1 m < < . D. 0 1 m m <   ≥ 

.

Câu 6. Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 3 2 1 y x x mx = − + − − nghịch biến trên  là.

A. 1 3 m > . B. 1 3 m ≥ . C. 1 3 m < . D. 1 3 m ≤ .

Câu 7. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên , có đạo hàm ( ) ( ) ( ) 2 3 ' 2 1 3 f x x x x = − − . Điểm cực tiểu của hàm

số ( ) y f x = là

A. 0 x = . B. 2 x = −. C. 3 x = . D. 1 x = . Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ( ) ; 1 1; −∞− ∪ +∞. B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1; − + ∞.

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1; 3 − . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1;1 − .

( ) y f x =

( ) y f x =

Mã đề 201 Trang 2/6

Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên { } \ 1  và có bảng biến thiên như sau

Đồ thị hàm số ( )

1 2 3 y f x = + có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

A. 3. B. 0 . C. 1. D. 2 . Câu 10. Cho khối chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a và ( ) SA ABC ⊥ . Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ( ) ABC bằng 60°. Thể tích của khối chóp .S ABC bằng

A.

3

4 a . B.

3 4 3 a . C.

3

3 a . D.

3 3 4 a .

Câu 11. Cho hàm số liên tục trên  và có đồ thị như hình

vẽ. Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây.

A.  (2; ). B. (1;2). C.  ( ;0). D. (0;1).

Câu 12. Hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên dưới đây.

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số ( ) y f x = là

A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 13. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây. A. 3 2 3 2 y x x = − + −. B. 2 3 2 2 y x x + − + = . C. 3 2 3 2 y x x = − − − . D. 4 2 2 2 y x x = − + − .

Câu 14. Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là , , a b c được tính bởi công thức nào sau đây?

A. 1 3 abc . B. 1 6 abc . C. abc . D. 1 2 abc .

Câu 15. Cho hàm số có bảng xét dấu đạo hàm sau đây

Hàm số đồng biến trên khoảng

A.  ( ;1). B.  (2; ). C. (1;2). D. (1;3). Câu 16. Cho khối chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , biết , 2 AB a AC a = = . Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính theo a thể tích khối chóp .S ABC

( ) y f x =

( ) y f x =

( ) y f x =

( ) y f x =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.