Mã đề 201 Trang 1/6
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
TỔ TOÁN -------------------- (Đề thi có 06 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề 201
Câu 1. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1 2 x y x là đường thẳng có phương trình là
A. 3 y . B. 2 y . C. 2 x . D. 3 x . Câu 2. Cho hàm số có bảng biến thiên sau đây
Hàm số đạt cực đại tại
A. 4 x . B. 2 x . C. 1 x . D. 3 x . Câu 3. Cho khối lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′ có thể tích bằng 18( 3 dm ). Gọi M là trung điểm AA′ ; , N P lần lượt là các điểm nằm trên các cạnh ' BB , CC′ sao cho 2 BN B N ′ = , 3 CP C P′ = . Tính thể tích khối đa diện . ABC MNP .
A. 3 23 ( ) 2 dm . B. 3 40 ( ) 27 dm . C. 3 32 ( ) 2 dm . D. 3 43 ( ) 3 dm .
Câu 4. Cho lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B với 3 AB a = , 5 AC a = , ' 6 A B a = . Thể tích V của lăng trụ . ' ' ' ABC A B C là A. 3 6 3 V a = . B. 3 18 3 V a = . C. 3 90 V a = . D. 3 9 3 V a = . Câu 5. Cho hàm số ( ) 4 2 1 1 y mx m x m = + − + − . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số chỉ có một
điểm cực trị là
A. 0 1 m m ≤ ≥
. B. 0 1 m ≤ ≤. C. 0 1 m < < . D. 0 1 m m < ≥
.
Câu 6. Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 3 2 1 y x x mx = − + − − nghịch biến trên là.
A. 1 3 m > . B. 1 3 m ≥ . C. 1 3 m < . D. 1 3 m ≤ .
Câu 7. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên , có đạo hàm ( ) ( ) ( ) 2 3 ' 2 1 3 f x x x x = − − . Điểm cực tiểu của hàm
số ( ) y f x = là
A. 0 x = . B. 2 x = −. C. 3 x = . D. 1 x = . Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ( ) ; 1 1; −∞− ∪ +∞. B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1; − + ∞.
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1; 3 − . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1;1 − .
( ) y f x =
( ) y f x =
Mã đề 201 Trang 2/6
Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên { } \ 1 và có bảng biến thiên như sau
Đồ thị hàm số ( )
1 2 3 y f x = + có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
A. 3. B. 0 . C. 1. D. 2 . Câu 10. Cho khối chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a và ( ) SA ABC ⊥ . Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ( ) ABC bằng 60°. Thể tích của khối chóp .S ABC bằng
A.
3
4 a . B.
3 4 3 a . C.
3
3 a . D.
3 3 4 a .
Câu 11. Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình
vẽ. Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây.
A. (2; ). B. (1;2). C. ( ;0). D. (0;1).
Câu 12. Hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên dưới đây.
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số ( ) y f x = là
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 13. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây. A. 3 2 3 2 y x x = − + −. B. 2 3 2 2 y x x + − + = . C. 3 2 3 2 y x x = − − − . D. 4 2 2 2 y x x = − + − .
Câu 14. Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là , , a b c được tính bởi công thức nào sau đây?
A. 1 3 abc . B. 1 6 abc . C. abc . D. 1 2 abc .
Câu 15. Cho hàm số có bảng xét dấu đạo hàm sau đây
Hàm số đồng biến trên khoảng
A. ( ;1). B. (2; ). C. (1;2). D. (1;3). Câu 16. Cho khối chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , biết , 2 AB a AC a = = . Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính theo a thể tích khối chóp .S ABC
( ) y f x =
( ) y f x =
( ) y f x =
( ) y f x =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.