Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Chí Thanh TP HCM

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Chí Thanh TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Chí Thanh TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề chính thức kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi mã đề 101, gồm 04 trang với 40 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 70 phút. Trích dẫn Đề giữa học kì 1 Toán lớp 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Chí Thanh – TP HCM : + Ông A dự định sử dụng hết 2 5 m kính để làm một bể cá bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng (các mối ghép có kích thước không đáng kể). Bể cá có dung tích lớn nhất bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)? + Trong một khối đa diện, mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hai mặt bất kì có ít nhất một điểm chung B. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt C. Hai cạnh bất kỳ có ít nhất một điểm chung D. Ba mặt bất kì có ít nhất một đỉnh chung. + Cho hàm số y f x xác định và có đạo hàm f x. Đồ thị của f x như sau. Số điểm cực đại, cực tiểu của hàm số là: A. 2 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu. B. 1 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu. C. 2 điểm cực đại, 1 điểm cực tiểu. D. 1 điểm cực đại, 1 điểm cực tiểu.

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 101

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH

Đề chính thức

(Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 70 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Cho hàm số

3 3 2 y x x    . Giá trị cực tiểu của hàm số là A. 4 CT y  . B. 0 CT y  . C. 1 CT y  . D. 1 CT y .

Câu 2. Cho hàm số  y f x  liên tục trên   3;2  và có bảng biến

thiên như sau. Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  y f x  trên đoạn   1;2  . Tính M m  . A. 4 . B. 2 . C. 1. D. 3.

Câu 3. Cho hàm số

2 3 1    x y x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Cực tiểu của hàm số bằng 1 B. Cực tiểu của hàm số bằng 2 C. Cực tiểu của hàm số bằng 6  D. Cực tiểu của hàm số bằng 3 

Câu 4. Đồ thị hàm số 3 1 2 x y x     có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là

A. 2  x và 1  y . B. 2  x và 3  y . C. 2 x  và 3 y . D. 2 x  và 3 y  .

Câu 5. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A.   ; 1 .  B.   1;1 .  C.   1;2 . D.   0;1 .

Câu 6. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ bên dưới. phương trình  5 4 0 f x   có bao nhiêu nghiệm thực? A. 3. B. 4. C. 0. D. 2.

Câu 7. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên dưới đây. Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm

cận ngang của đồ thị hàm số  y f x  là bao nhiêu?

A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.

Câu 8. Trong một khối đa diện, mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hai mặt bất kì có ít nhất một điểm chung B. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt C. Hai cạnh bất kỳ có ít nhất một điểm chung D. Ba mặt bất kì có ít nhất một đỉnh chung

Câu 9. Cho hàm số 4 2 8 2023 y x x    . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 1  và   0;2 .

B. Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 2  và   0;2 .

C. Hàm số đồng biến trên các khoảng   2;0  và   2;.

D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng   2;0  và   2;.

Mã đề 101

2/4 - Mã đề 101

Câu 10. Trong không gian, cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc. Biết 2, 7, 10 AB AC AD    . Thể tích của tứ diện ABCD bằng bao nhiêu?

A. 35. 2 B. 70. 2 C. 70. 3 D. 70.

Câu 11. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 4 y x x   . Giá trị của tích M và m bằng A. 4. B. 2. C. −2. D. −4.

Câu 12. Cho hàm số  y f x  liên tục trên  và có đạo hàm      2 3 2 3 1 4 f x x x x      . Hàm số  y f x  có bao

nhiêu điểm cực trị? A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.

Câu 13. Cho khối đa diện đều   ;p q , chỉ số p là A. Số cạnh của mỗi mặt. B. Số mặt của đa diện. C. Số cạnh của đa diện. D. Số đỉnh của đa diện.

Câu 14. Cho khối lăng trụ đứng . ABC A B C  có đáy là tam giác đều cạnh 2a và 3 AA a  . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng. A. 3 3a . B.

3 2 3a . C. 3 6 3a . D.

3 3 3a .

Câu 15. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập 

A.

4 2 2 3 y x x    . B.

3 3 y x x   . C.

3 3   y x x . D. 2 3 1    x y x

.

Câu 16. Hàm số nào dưới đây không có tiệm cận ngang?

A. 3x 2 y x 1    B. 2 y x x 1    C. 2 x 2 y

x 1

 

D.

2 2x y x 1  

Câu 17. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau: Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 3 . B. 4 . C. 0 . D. 2 .

Câu 18. Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số

    4 2 2 1 4 1 2 y m x m x m      có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu.

A. 2 m . B. 2 m  . C. 1 2 m   . D. 2 2 m   .

Câu 19. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 3 3 1 y x x    B. 2 1 1 x y x

  

C. 4 2 1 y x x    D. 1 1 x y x

  

Câu 20. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.

Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên   3;. B. Hàm số nghịch biến trên   0;.

C. Hàm số nghịch biến trên   ;0  . D. Hàm số đồng biến trên   ;0  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.