Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Quế Sơn Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Quế Sơn Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Quế Sơn Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; đề thi gồm 04 trang, hình thức trắc nghiệm với 32 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án mã đề 101 102 103 104 105 106 107 108. Trích dẫn Đề giữa kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Quế Sơn – Quảng Nam : + Một chất điểm chuyển động có phương trình chuyển động là 3 2 st t 6 14, với t s là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s m là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Trong khoảng thời gian 8 giây đầu tiên, vận tốc vm s của chất điểm đạt giá trị lớn nhất bằng? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 2a. Gọi N là trung điểm SC, mặt phẳng (ABN) cắt SD tại M. Thể tích khối chóp S.ABNM là? + Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên R. Biết hàm số có đồ thị như hình vẽ. Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên để hàm số nghịch biến trên khoảng (1;2). Hỏi S có bao nhiêu phần tử? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 101/1

ĐỀ CHÍNH THỨC

TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN

TỔ:Toán-Tin …………………………. (Đề gồm có 04 trang)

KIỂM TRA GIỮA KỲ 1- NĂM HỌC 2023-2024

Môn: Toán – Lớp 12 Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

Câu 1. Khối bát diện đều thuộc loại A. . B. . C. { } 5;3 . D. .

Câu 2. Hình chóp tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?

A. 4. B. 6. C. 3. D. 9. Câu 3. Hình lập phương có bao nhiêu cạnh ?

A . 4. B.6. C. 8. D. 12. Câu 4. Tính thể tích V của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là

A. . V B h = . B. 3 V a = . C. 1 3 V Bh = . D. V abc = .

Câu 5. Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước 2, 3, 5. Thể tích của khối hộp đã cho bằng

A. 30. B. 10. C. 24. D. 12. Câu 6. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng ( ) ; −∞+∞?

A. 1 2 x y x − = − . B.

3 y x x = + . C.

3 3 y x x = − − . D. 1 3 x y x + = + .

Câu 7. Hàm số 3 2 3 2 y x x = − + − đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 0;2 . B. ( ) ;0 −∞ . C. ( ) 2;2 − . D. ( ) 2;+ ∞.

Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên  và có đạo hàm ( ) ( ) ( ) ( ) 2 3 1 1 3 f x x x x ′ = − + − .

Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) ;1 −∞ . B. ( ) ; 1 −∞− . C. ( ) 1;3 . D. ( ) 3;+ ∞.

Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng xét dấu của '( ) f x như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây? A. ( ) 1;3 . B. ( ) ;1 . −∞ C. ( ) ; . −∞+∞ D. ( ) 3; . +∞

Câu 10. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại A. 1 = x . B. 3 = x . C. 2 = x . D. 2 = − x .

{ } 3;5 { } 3;4 { } 4;3

Mã đề 101/2

Câu 11. Giá trị cực đại của hàm số 3 3 2 y x x = − + bằng A. 1 −. B. 4 . C. 0 . D. 6. Câu 12. Cho hàm số ( ) f x có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Hàm số có bao nhiêu điểm cực đại ? A. 2 . B. 3. C. 0 . D. 1. Câu 13. Cho hàm số ( ) ( ) ( ) 3 2 2 1 2 2 f x x m x m x = − − + − + . Tất cả các giá trị thực của tham số

m để hàm số ( ) f x có 5 điểm cực trị là

A. 5 2 4 m ≤ ≤ . B. 5 2 4 m − < < . C. 5 2 4 m −< < . D. 5 2 4 m < < .

Câu 14. Giá trị lớn nhất M của hàm số 3 1 x y x + = − trên đoạn [2 ; 3] là

A. M= 3. B. M= 4. C. M=5. D. M=6. Câu 15. Một chất điểm chuyển động có phương trình chuyển động là 3 2 6 14 s t t t = − + + , với ( ) t s là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và ( ) s m là quãng đường

vật đi được trong khoảng thời gian đó. Trong khoảng thời gian 8 giây đầu tiên, vận tốc ( ) / v m s của chất điểm đạt giá trị lớn nhất bằng

A. 36 / m s. B. 26 / m s . C. 29 / m s . D. 17 / m s .

Câu 16. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 x m y x + = + trên đoạn [ ] 1;0 − bằng

25(m là tham số thực), m thuộc tập hợp nào sau đây ? A. (18; ) m∈ +∞. B. [ ] 14;18 m∈ . C. (10;14) m∈ . D. ( ] ;10 m∈−∞ .

Câu 17. Trên đoạn [ ] 0;3 , hàm số

3 3 4 y x x = − + đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm

A. 0 x = . B. 3 x = . C. 1 x = −. D. 1 x = .

Câu 18. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 1 2 1 x y x − + = − là đường thẳng

A. B. C. D.

Câu 19. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2 1 2 x y x + = − là

A. 4. B. 1. C. 2 . D. 3. Câu 20. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A.

B.

3 3 1 y x x = − + .

C.

D.

1 . 2 y = 1 . 2 x = 3. 2 y = − 3. 2 x = −

3 3 2. y x x = − + +

4 2 2 2. y x x = − +

4 2 2 2. y x x = − + +

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.