Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Lương Ngọc Quyến, tỉnh Thái Nguyên; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 001 – 002. Trích dẫn Đề giữa kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên : + Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SA a 2. Một mặt phẳng đi qua A vuông góc với SC cắt SB SC SD lần lượt tại BCD. Thể tích khối chóp S AB C D là? + Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d (abcd) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu số dương trong các hệ số abcd? + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B 1 2 BC AD a. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng α sao cho 15 tan 5α. Thể tích khối chóp S ACD là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 001 Trang 1/6

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN Trường THPT Lương Ngọc Quyến

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I

NĂM HỌC 2023-2024 MÔN: TOÁN, LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 001

(Học sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên học sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1. Cho đường cong hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số nào dưới đây ?

A. + = + 2 3. 1 x y x B. + = − 2 1 y 1 x x C. − = + 2 1 1 x y x D. − = − 2 2 1 x y x

Câu 2. Phương trình tiếp tuyến của đường cong 3 2 3 2 y x x = + − tại điểm có hoành độ 0 1 x = là A. 9 7 y x = − − . B. 9 7 y x = − + . C. 9 7 y x = − . D. 9 7 y x = + .

Câu 3. Cho hàm số 1 x m y x + = +

(với m là tham số thực) thỏa mãn

[ ] [ ] 1;2 1;2 16 min max 3 y y + = . Mệnh đề nào dưới

đây là đúng? A. 0 m ≤ . B. 0 2 m < ≤ . C. 4 m > . D. 2 4 m < ≤ . Câu 4. Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 3 1 y x x = − + và trục hoành là A. 1. B. 3. C. 0 . D. 2 . Câu 5. Số các giá trị nguyên của m để hàm số 4 2 2 2 = − + − y x x m có 7 cực trị ?

A. 3. B. 0 . C. 1. D. 2 . Câu 6. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình ( ) − = 2 3 0 f x là

A. 1. B. 0 . C. 3. D. 2. Câu 7. Cho hàm số

3 2 1 = + + + y x x mx . Có bao nhiêu giá trị nguyên của [ ] 10;10 ∈− m để hàm số luôn

đồng biến trên ( ) 1;2 ?

A. 14. B. 16. C. 15. D. 9. Câu 8. Cho khối chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh ,a SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc

giữa ( ) SBC và ( ) ABC bằng 0 30 . Thể tích khối chóp đã cho là

A. 3 3 . 24 a B. 3 6 . 24 a C. 3 6 . 8 a D. 3 3 . 8 a

Mã đề 001 Trang 2/6

Câu 9. Cho khối chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy, 2. SA a = Một mặt phẳng đi qua A vuông góc với SC cắt , , SB SC SD lần lượt tại ', ', '. B C D Thể tích khối

chóp . ' ' ' S AB C D là

A.

3 2 2 . 3 a V = B.

3 2 2 . 9 a V = C.

3 2 . 9 a V = D.

3 2 . 3 a V =

Câu 10. Cho khối chóp tứ giác . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , ( ) SA ABCD ⊥ và

6 SA a = . Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A.

3 6 3 a . B.

3 6 2 a . C. 3 6 a . D.

3 6 6 a .

Câu 11. Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4 2 2 (2 1) 0 x mx m − + − = có 4 nghiệm thực phân biệt là

A. 1 ; 2   +∞    

. B. R . C. (1; ) +∞. D. { } 1 ; \ 1 . 2   +∞    

Câu 12. Cho hàm số ( ) f x có đồ thị như hình vẽ sau đây:

Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

[ ] 2;1 min 3 y − = −. B.

[ ] 2;1 min 5 y − = −. C.

[ ] 2;1 max 3 y − = . D.

[ ] 2;1 1 max 2 y − = − .

Câu 13. Cho hàm số   y f x  có bảng biến như sau:

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là A. 1. B. 3 C. 2. D. 4. Câu 14. Thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là

A.

3 2 4 V a  B.

3 3 2 V a  C. 3 2 3 V a  D.

3 3 4 V a 

Câu 15. Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d = + + + ( ) , , , a b c d ∈. Đồ thị hàm số ( ) y f x = như hình vẽ bên.

Số điểm cực trị của đồ thị hàm số là A. 1. B. 0 . C. 2 . D. 3.

Mã đề 001 Trang 3/6

Câu 16. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Số điểm cực đại của hàm số 2 ( 2x) = − y f x là A. 3. B. 0 . C. 1. D. 2 . Câu 17. Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 3 2 3 2 f x x x = − + trên đoạn [ ] 2;1 − bằng

A. 0 . B. 18 − . C. 1. D. 2 .

Câu 18. Cho hàm số ( ) 3 2 2 3 3 2 1 x y x mx m x m − = − + + −

. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc

đoạn [ ] 2020;2020 − để đồ thị hàm số có 4 đường tiệm cận?

A. 4038. B. 4039. C. 4037. D. 4040. Câu 19. Cho hàm số bậc ba ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình

( ) 3 2 3 3 f x x − = là

A. 9 B. 10 C. 6 D. 3 Câu 20. Cho khối chóp tứ giác . S ABCD có đáy là hình vuông, mặt bên ( ) SAB là tam giác đều và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ( ) SCD bằng

3 7 7 a . Thể tích của khối chóp . S ABCD là

A.

3 3 2 V a = . B.

3 1 . 3 V a = C.

3 2 3 V a = . D. 3. V a =

Câu 21. Tìm m để hàm số 1 + = mx y x nghịch biến trên các khoản xác định.

A. 0 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.