Đề bán học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Vũ Duy Thanh Ninh Bình

Đề bán học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Vũ Duy Thanh Ninh Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề bán học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Vũ Duy Thanh Ninh Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi bán học kì 1 môn Toán lớp 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Vũ Duy Thanh, tỉnh Ninh Bình. Trích dẫn Đề bán kì 1 Toán lớp 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Vũ Duy Thanh – Ninh Bình : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, M là trung điểm của SC. Mặt phẳng P đi qua AM và song song với BD cắt cạnh SB SD lần lượt tại P Q. Khi đó tỉ số thể tích giữa khối S.APMQ và khối S.ABCD bằng? + Một hộp sơn hình trụ có thể tích V (không đổi) được làm từ một tấm tôn có diện tích đủ lớn. Nếu hộp sơn chỉ kín một đáy thì để tốn ít vật liệu nhất hệ thức giữa bán kính đáy R và đường cao h bằng? + Biết S là tập giá trị của m để tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 23 2 y x mx m 2 trên đoạn [0;1] bằng −16. Tính tích các phần tử của S. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 127 Trang 1/6

SỞ GD&ĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT VŨ DUY THANH -------------------- (Đề thi có 06 trang)

KÌ THI BÁN HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............. Mã đề 127

Câu 1: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên?

A. 3 2 3 2 = − + + y x x B. 4 2 3 2 = − + y x x C. 3 2 3 2 = − + y x x D. 4 2 2 2 = − + + y x x Câu 2: Cho hình trụ có bán kính đáy và độ dài đường sinh . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A. B. . C. . D. . Câu 3: Giá trị cực đại của hàm số 3 3 2 y x x = − + bằng: A. 1 B. 0 C. 4 D. −1 Câu 4: Biết S là tập giá trị của m để tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

4 2 3 2 2 y x m x x m = − − − trên đoạn [ ] 0;1 bằng 16 − . Tính tích các phần tử của S .

A. 15 − . B. 17 − . C. 2 . D. 2 −. Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm 4 '( ) ( 1) (3 ), . f x x x x x = + − ∀∈ Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 3. B. 1. C. 2. D. 0. Câu 6: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 2 3 a π và có bán kính đáy bằng a . Độ dài đường sinh của hình nón đã cho bằng:

A. 3 2 a B. 2 2a C. 2a D. 3a

Câu 7: Tính thể tích V của khối chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng 6 và chiều cao bằng 5.

A. 150 = V B. 180 = V C. 50 = V D. 60 = V

Câu 8: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 3 1 x f x x − = + trên đoạn [ ] 1;3 .

A.

[ ] ( ) 1;3 min 1 f x = −. B.

[ ] ( ) 1;3 min 3 f x = . C.

[ ] ( ) 1;3 3 min 2 f x = D.

[ ] ( ) 1;3 min 0 f x = .

Câu 9: Cho hàm liên tục trên và có bảng xét dấu như sau:

Số điểm cực tiểu của hàm số là

A. . B. . C. . D. . Câu 10: Cho khối lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có ' BB a = , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và 2 AC a = . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A.

3

6 a V = . B.

3

3 a V = . C.

3

2 a V = . D. 3 V a = .

5 r = 3 l =

15π 30π 25π 75π

( ) f x  ( ) f x ′

3 2 4 1

Mã đề 127 Trang 2/6

Câu 11: Số giá trị nguyên của tham số m sao cho hàm số 9 − = − mx y x m luôn đồng biến trên khoảng

( ) ;2 ∞ − là

A. 2 . B. 7 . C. 1 . D. 3 . Câu 12: Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng

A. 2 rl π . B. 1 3 rl π . C. 4 rl π . D. rl π .

Câu 13: Cho khối chóp có diện tích đáy và chiều cao . Thể tích khối chóp đã cho bằng A. . B. . C. . D. . Câu 14: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số ( ) 3 f x x = − tại điểm ( 2;8) M − là:

A. 192. B. 192. − C. 12. D. 12. −

Câu 15: Cho hàm số

4 2 1 ( ) ( 2) 2 , 4 f x m x mx = − + với m là tham số thực. Nếu

[ ] 3;0 max ( ) ( 2) f x f − = − thì

[ ] 3;0 min ( ) f x − bằng

A. 0. B. 9 . 4 − C. 4. D. 3. −

Câu 16: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thuộc đoạn [ ] ;2 π π − của phương trình ( ) 2 sin 3 0 f x + = là

A. 4. B. 3. C. 8. D. 6. Câu 17: Cho hàm số = ( ) y f x xác định trên khoảng (1; ) +∞ và lim ( ) 2 x f x →+∞ = . Khẳng định nào sau đây

đúng ? A. Đường thẳng 2 x = là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số . B. Đường thẳng 2 x = là tiệm cận đứng của hàm số . C. Đường thẳng 2 y = là tiệm cận ngang của hàm số . D. Đường thẳng 2 y = là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số . Câu 18: Cho khối lăng trụ đứng ′ ′ ′ ⋅ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại , = B AB a . Biết

khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( ) ′ A BC bằng 6 3 a , thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A. 3 2 2 a . B. 3 2a . C. 3 2 4 a . D. 3 2 6 a .

Câu 19: Tìm tất cả giá trị của m để đồ thị hàm số

2

2 2 2 x x y x x m + − = − − có 3 đường tiệm cận

A. 8. m > B. 1. 8

m

m

≠−   ≠ 

C. 1. 8 m m ≥−   ≠ 

D. 1. 8 m m > −   ≠ 

Câu 20: Trên đoạn [ ] 1;3 , hàm số 3 2 3 1 y x x = − + đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm

A. 1 x = −. B. 3 x = −. C. 1 x = . D. 2 x = .

Câu 21: Cho hàm số x 2 y . x 1 − = + Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên ( ) 1; . −+∞ B. Hàm số đồng biến trên( ) ; . −∞+∞

C. Hàm số đồng biến trên( ) ; 1 . −∞− D. Hàm số nghịch biến trên ( ) ; 1 . −∞−

3 B = 2 h = 2 6 12 3

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.