Trang 1/6 - Mã đề thi 121
TRƯỜNG THPT THIỆU HOÁ
Mã đề thi: 121
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng ( ) ; −+?
A. 3 3 y x x = − − . B. 3 y x x = + . C. 1
3 x y x
− = − . D. 1
3 x y x
+ = + .
Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên R và có bảng xét dấu ( ) f x như sau
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 4 . B. 2 . C. 1. D. 3.
Câu 3: Cho hàm số
2 1 (4 1) y x − = − có tập xác định là:
A. R . B. ( ) 0;+. C. 1 1 ; 2 2 −
. D. 1 1 \ ; 2 2 R −
.
Câu 4: Cho hàm đa thức ( ) y f x = có đồ thị là đường cong
trong hình vẽ bên. Giá trị lớn nhất M của hàm số đã cho trên đoạn 1;3 là
A. 1 M = −. B. 3 M = . C. 2 M = . D. 0 M = . Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Đồ thị của hàm số đã cho có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận ? A. 3. B. 1. C. 4 . D. 2 . Câu 6: Cho hình chóp tứ giác .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, 3 SA a = và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích khối chóp .S ABCD .
A. 3 3a . B.
3 9a . C.
3 4a . D.
3
3 a .
Câu 7: Hình vẽ sau đây là đồ thị của một trong bốn hàm số cho ở các phương án , , , A B C D . Hỏi đó là hàm số nào?
Trang 2/6 - Mã đề thi 121
A.
3 2 2 1 y x x = − + + . B.
3 3 1 y x x = − + .
C.
3 3 1 y x x = − + + . D.
3 2 3 1 y x x = − + + .
Câu 8: Đạo hàm của hàm số ( )
3 2 2 1 y x = + là
A. ( )
1 2 2 1 y x = + B. ( )
1 2 3 2 1 y x = + C. ( )
3 2 3 2 1 2 y x = + D. ( )
1 2 3 2 1 2 y x = +
Câu 9: Đồ thị hàm số 4 2 2 3 y x x = − − + cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A. 3. B. 0 . C. 2 . D. 1. Câu 10: Hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực
của phương trình ( ) 3 4 f x = là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 11: Hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A.
4 2 2 3 y x x = − + −. B.
4 2 2 1 y x x = − −.
C.
4 2 2 y x x = − . D.
4 2 2 y x x = + .
Câu 12: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 4 1 3 x y x
− = − .
A. 4. y = B. 3. x = C. 4. x = D. 3. y =
Câu 13: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sa
Giá trị cực đại của hàm số đã cho là: A. 2 . B. 3. C. 2 −. D. 0 .
Câu 14: Số điểm cực trị của hàm số
4 2 2 3 y x x = + − là
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 15: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm ( ) ( ) ( )( ) 2 1 1 2 f x x x x = − + − . Hàm số ( ) f x có bao nhiêu
điểm cực trị? A. 1. B. 2 . C. 0 . D. 3. Câu 16: Cho ,x y là hai số thực dương và , m n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai ?
A. . m n m n x x x + = . B. ( ) . n n n xy x y = . C. ( ) .
m n m n x y xy
+ = . D. ( )
. m n n m x x = .
Câu 17: Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 1 x y x
+ = − trên đoạn 2; 3 .
Giá trị của 2 2 M m + bằng
Trang 3/6 - Mã đề thi 121
A. 25
4 . B. 16. C. 89
4
. D. 45
4
.
Câu 18: Tính thể tích của khối lăng trụ biết diện tích đáy là 2 2a và chiều cao là 3a .
A.
3 6 V a = . B.
3 3 V a = . C.
3 2 V a = . D.
3 2 3 V a = .
Câu 19: Cho một khối lăng trụ có thể tích là 3 3 a , đáy là tam giác đều cạnh a . Tính chiều cao h của khối lăng trụ. A. 2 h a = . B. h a = . C. 4 h a = . D. 3 h a = .
Câu 20: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) ; 2 −− . B. ( ) 2;2 − . C. ( ) 2;0 − . D. ( ) 0;+.
Câu 21: Biểu thức ( ) , 0 a a a được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
A.
3 4 a . B.
3 2 a . C.
1 2 a . D.
2 3 a .
Câu 22: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào
sau đây là đúng ?
A. Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng ( ) 2;1 − .
B. Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng ( ) 0;1 .
C. Hàm số ( ) y f x = nghịch biến trên khoảng ( ) 1;+ .
D. Hàm số ( ) y f x = nghịch biến trên khoảng ( ) ;0 − .
Câu 23: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.