Trang 1
Họ và tên: …………………………………………………………………… Lớp:……………..
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Đáp án
Câu 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32
Đáp án
Câu 1. Khối lập phương cạnh bằng 2 có thể tích là
A. 8. B. 6 . C. 9. D. 4 . Câu 2. Điểm cực đại của hàm số 3 2 3 5 y x x = − + + là A. 5 y = . B. 0 x = . C. 2 x = . D. 9 y = .
Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có bảng xét dấu ( ) ' f x như sau
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 1. B. 0 . C. 3. D. 2 .
Câu 4. Tìm tích tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
2 2 1 m x y x − = + có giá trị nhỏ nhất trên đoạn [ ] 0;2
bằng 5.
A. 19 − . B. 5. C. 19. D. 5 −.
Câu 5. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số 1 1 x y x + = − tại giao điểm của đồ thị với trục tung là
A. 2 1 y x = −. B. 2 1 y x = − + . C. 2 1 y x = − −. D. 2 1 y x = + .
Câu 6. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?
A. 4 2 2 1 y x x = − + . B. 2 2 1 y x = + . C. 3 2 2023 y x = + . D. 4 2 2 1 y x x + = + .
Câu 7. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số 3 2 3 y x x = + − tại điểm ( ) 1 ; 3 M − − là
A. 1. B. 5. C. 3. D. 1 −.
Câu 8. Hàm số ( )( )( ) 2 3 2 5 y x x x = − + − có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?
A. 4 . B. 2 . C. 3. D. 1.
Câu 9. Đồ thị hàm số 1 2 x y x + = − đi qua điểm nào sau đây?
A. 1 2; 4 F − −
. B. 1 0; 2 M −
. C. ( ) 1;0 E . D. ( ) 0; 1 N − .
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT THĂNG LONG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HOC KÌ I
NĂM HỌC 2023 – 2024 MÔN: TOÁN – LỚP: 12 Đề có 04 trang gồm 32 câu. Thời gian làm bài: 60 phút( không kể thời gian phát đề). MÃ ĐỀ 215
Trang 2
Câu 10. Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ bên.
A. 2 3
2 x y x − + = + . B. 2 3 2 x y x + = − .
C. 2 3
2 x y x − = − . D. 2 3
2 x y x + = + .
Câu 11. Cho hàm số 3 2 2 3 y x x m = − + . Có tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số m để hàm số đã cho có 4
điểm cực trị?
A. 2 . B. 0 . C. 10. D. 4 .
Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số ( ) y f x = nghịch biến trên khoảng nào sau
đây?
A. ( ) 0;3 . B. ( ) 1 ;3 . C. ( ) 1 ;3 − . D. ( ) 3 ; +∞.
Câu 13. Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 2
2 x y x + = − là
A. 3 y = . B. 2 x = . C. 2 y = . D. 3 x = .
Câu 14. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 5 4 y x = + − là
A. 3. B. 9. C. 5. D. 7 .
Câu 15. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 3 2 3 x y x m − = + đồng biến trên khoảng
( ) 12;+∞ ?
A. 5. B. Vô số. C. 7 . D. 6 .
Câu 16. Số giao điểm của đồ thị hàm số ( )( ) 2 2 2 3 y x x x = + − + với trục hoành là
A. 1. B. 0 . C. 3. D. 2 . Câu 17. Biết hàm số ( ) 4 2 , , y ax bx c a b c = + + ∈ có đồ thị như hình vẽ bên.
Trong các hệ số a, b, c có bao nhiêu hệ số dương?
A. 0 . B. 2 . C. 3. D. 1. Câu 18. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên. Tính tổng tất cả các giá trị
nguyên của tham số m để phương trình ( ) 2023 2 m f x + = có 6 nghiệm phân biệt.
A. 25 B. 3 C. 30 D. 18
Trang 3
Câu 19. Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2 3
9
x y x
+ = −
là
A. 0 . B. 2 . C. 3. D. 1.
Câu 20. Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số m để đồ thị hàm số 2
mx m y x m − = + có hai đường tiệm cận tạo với
hai trục tọa độ một hình chữ nhật có diện tích bằng 1?
A. Vô số. B. 1. C. 2 . D. 0 .
Câu 21. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi, ( ), SA ABCD SA AB ⊥ = . Tính góc giữa SD và
BC.
A. 0 60 . B. 0 90 . C. 0 30 . D. 0 45 . Câu 22. Một khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng S . Nếu giữ nguyên chiều cao h và diện tích đáy tăng lên 2 lần thì được một khối chóp mới có thể tích là
A. 2 . 3 S h . B. 4 .S h. C. 2 .S h. D. 4 . 3 S h .
Câu 23. Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau và có thể tích bằng 18. Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAD) bằng
A. 4 6 . B. 3 . C. 4 2 . D. 2 3 .
Câu 24. Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 3 và cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy một góc 0 60 . Thể tích khối chóp đó là
A. 3 3 2 . B. 3 3 4 . C. 9 3 4 . D. 3 3 .
Câu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.