Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán CB năm 2023 2024 trường chuyên Lê Quý Đôn Điện Biên

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán CB năm 2023 2024 trường chuyên Lê Quý Đôn Điện Biên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán CB năm 2023 2024 trường chuyên Lê Quý Đôn Điện Biên Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 cơ bản năm học 2023 – 2024 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, tỉnh Điện Biên; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận. Trích dẫn Đề giữa kì 1 Toán lớp 12 CB năm 2023 – 2024 trường chuyên Lê Quý Đôn – Điện Biên : + Có bao nhiêu số nguyên m

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 170

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN

TỔ: TOÁN – TIN

ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 – 2024 MÔN TOÁN HỌC - LỚP 12CB Thời gian làm bài: 90 Phút; (Đề có 39 câu)

(Đề có 5 trang)

Họ tên:………………………………. ……Lớp: 12C……

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 35 câu - 7,0 điểm)

Học sinh tô phương án trả lời đúng vào phiếu trả lời trắc nghiệm Câu 1. Giá trị lớn nhất của hàm số 3 3 1 y x x = − + + trên khoảng ( ) 0;+∞ bằng:

A. 1. B. 1 −. C. 3. D. 5. Câu 2. Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?

A. Hình 4. B. Hình 3. C. Hình 1. D. Hình 2.

Câu 3. Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 1 x y x + = − trên đoạn[ ] 2;4 là

A. 8. B. 14 3 . C. 14. D. 8 3 .

Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận? A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 5. Cho hình chóp . S ABC có tam giác ABC vuông tại A, AB a = , 2 AC a = , SA vuông góc với đáy và 6 SA a = . Thể tích khối chóp . S ABC bằng A. 3 3a . B. 3 6a . C. 3 2a . D. 3 a . Câu 6. Cho hàm số

3 2 3 2 = − + y x x . Đồ thị hàm số có điểm cực đại là

A. ( ) 0; 2 − B. ( ) 2; 2 − C. ( ) 2;2 D. ( ) 0;2

Câu 7. Hàm số nào dưới đây không có điểm cực trị? A.

2 2 y x x = − . B. 3 4 y x = − . C.

2 2 y x = − + . D.

3 3 . y x x = − . Câu 8. Có bao nhiêu giao điểm của đồ thị hàm số 3 3 3 y x x = + − với trục Ox A. 1. B. 0 . C. 3. D. 2. Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Mã đề 170

Trang 2/5 - Mã đề 170

Phương trình ( ) 2 3 0 f x − = có bao nhiêu nghiệm?

A. 3. B. 4 . C. 2 . D. 1. Câu 10. Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có diện tích các mặt ABCD , BCC B′ ′, CDD C ′ ′ lần

lượt là

2 2a ,

2 3a ,

2 6a . Tính thể tích khối hộp chữ nhật . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . A. 3 6a . B. 3 36a . C. 2 6a . D. 6 36a .

Câu 11. Cho hàm số ( ) 3 2 2 1 1 3 1 3 2 y x m x m x = − + + + . Có bao nhiêu số thực m để hàm số đạt cực trị tại

1 x = ? A. 0 . B. 2 . C. 3. D. 1.

Câu 12. Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số 2 6 5 y x x = − + − . A. 1 M = . B. 3 M = . C. 2 M = . D. 5 M = . Câu 13. Khối đa diện sau có bao nhiêu mặt?

A. 9. B. 8. C. 10. D. 7 . Câu 14. Cho hàm số bậc bốn trùng phương

4 2 y ax bx c = + + có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?

A. ( ) ;0 −∞ . B. ( ) 2;+∞. C. ( ) 0;2 . D. ( ) 2;2 − .

Câu 15. Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) 2 7 = + − f x x x trên đoạn [ ] 2;3 là

A. 29 4 − . B. 1 −. C. 1 2 − . D. 5.

Câu 16. Hàm số 3 2 3 9 7 y x x x = − − + đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A. ( ) ;1 −∞ . B. ( ) 1;+ ∞. C. ( ) 5; 2 − − . D. ( ) 1;3 − .

Câu 17. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2 1 x y x − = − là

A. 2 y = . B. 3 x = . C. 3 y = . D. 1 x = . Câu 18. Diện tích toàn phần của hình lập phương cạnh 3a là

A. 2 9a . B. 2 72a . C. 2 36a . D. 2 54a . Câu 19. Đường cao của khối chóp có diện tích đáy bằng 2 và thể tích bằng 4 là

A. 6 . B. 2 . C. 3. D. 8. Câu 20. Đồ thị hàm số ( ) 4 2 1 4 y x m x = + + + có ba điểm cực trị khi và chỉ khi:

A. 1 m > −. B. 1 m ≥−. C. 1 m < −. D. 1 m ≤−.

O x

y

3 −

1

2 2 −

Trang 3/5 - Mã đề 170

Câu 21. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) ; 3 −∞− . B. ( ) 1;3 − . C. ( ) 3;+∞. D. ( ) 17;15 − .

Câu 22. Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 3 a và các cạnh bên

bằng 2 a . Thể tích khối chóp .S ABCD bằng

A.

3 6 6 a . B.

3 2 6 a . C.

3 3 3 a . D.

3 2 2 a .

Câu 23. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B . Biết AB a = , 2 2 AD BC a = = , ( ) SA ABCD ⊥ và SD tạo với đáy một góc 0 60 . Thể tích khối chóp .S ABCD bằng

A. 3 2 3 a . B.

3 3 3 a . C.

3

2 a . D. 3 3 a .

Câu 24. Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 2 4 3 x y x x − = − + là

A. 0 . B. 2 . C. 3. D. 1. Câu 25. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , AB a = , 2 AC a = . Biết thể tích

khối chóp .S ABC bằng

3

2 a . Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng ( ) ABC bằng

A. 3 2 4 a . B. 2 6 a . C. 2 2 a . D. 3 2 2 a .

Câu 26. Đa diện …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.