Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường Long Thạnh Kiên Giang

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường Long Thạnh Kiên Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường Long Thạnh Kiên Giang Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2023 – 2024 trường THCS & THPT Long Thạnh, tỉnh Kiên Giang; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 369. Trích dẫn Đề giữa kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2023 – 2024 trường Long Thạnh – Kiên Giang : + Người ta muốn xây một bể chứa dạng hình hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Giá thuê nhân công xây bể là đồng. Chi phí xây dựng thấp nhất là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng triệu đồng)? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB a AD a 2 và SA vuông góc với mặt đáy. Điểm M N lần lượt là trung điểm của cạnh SB SC và điểm P thuộc cạnh SD sao cho SP PD 2. Biết góc giữa mặt SBD và mặt đáy bằng 0 45. Tính thể tích của khối đa diện ABCDPNM. + Cho hình chóp S ABC có tam giác đáy với cạnh AB BC CA 4 5 7. Các mặt phẳng SAB SBC và SCA cùng tạo với mặt đáy một góc 0 60. Biết hình chiếu của S lên mặt đáy là điểm H nằm khác phía với A đối với đường thẳng BC. Tính thể tích khối chóp đã cho. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 369

TRƯỜNG THCS & THPT LONG THẠNH

TỔ TOÁN – KIÊN GIANG

KIỂM TRA GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN TOÁN LỚP 12 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

(Đề có 6 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn[ ] 1;5 − và có đồ thị trên đoạn [ ] 1;5 − như hình vẽ bên.

Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) f x trên đoạn [ ] 1;5 − bằng

A. 1 −. B. 2 −. C. 3. D. 1. Câu 2: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau :

Hàm số đạt cực đại tại điểm A. 2. x = B. 2. x = − C. 1. x = − D. 3. x = Câu 3: Trong 4 hình dưới đây, có bao nhiêu hình không phải là hình đa diện?

A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 4: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình sau:

A. 4 2 1 y x x = − + + . B. 3 2 3 1 y x x = − + . C. 4 2 1 y x x = − + . D. 2 1 3 x y x + = − .

Câu 5: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 3 2 3 2 y x x = − + + . B. 4 2 2 1 y x x = − + . C. 1 1 x y x + = −. D. 2 3 1 x y x − = − .

Mã đề 369

Trang 2/6 - Mã đề 369

Câu 6: Công thức nào liệt kê dưới đây tính thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h.

A. 4 3 V Bh = . B. 2 3 V Bh = . C. 1 3 V Bh = . D. V Bh = .

Câu 7: Công thức nào liệt kê dưới đây tính thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h.

A. 4 3 V Bh = . B. V Bh = . C. 2 3 V Bh = . D. 1 3 V Bh = .

Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( 1;0) − . B. ( ;0) −∞ . C. (0;2) . D. (2; ) +∞. Câu 9: Cho đồ thị hàm số ( ) y f x = như hình bên. Đồ thị hàm số có phương trình đường tiệm cận đứng là

A. 1 x = . B. 2 x = . C. 1 x = −. D. 2 x = −. Câu 10: Cho ,a b là hai số thực dương tùy ý và số nguyên dương ( 2) n n ≥ . Khẳng định nào sau đây đúng? A. 2 . n n n a b ab = B. . n n n a b ab = C. . n n a b ab = D. . n n n a b a b = +

Câu 11: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên [ ] 3;2 − và có bảng biến thiên như sau. Gọi , M m lần

lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) y f x = trên đoạn [ ] 3; 2 − . Tính M m + .

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 12: Hàm số y = ( )

7 2 3 2 x x − + có tập xác định là:

A. { } \ 1;2 D R = B. ( ) 1;2 D = C. ( ) 0; D = + ∞ D. ( ) ( ) ;1 2; D = −∞ ∪ + ∞ Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Hàm số ( ) y f x = có mấy điểm cực trị?

A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.

Trang 3/6 - Mã đề 369

Câu 14: Trong các hình dưới đây, có bao nhiêu khối đa diện lồi?

A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 15: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng xét dấu như sau

Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng nào?

A. ( ) ; 2 . −∞− B. ( ) ; 2 −∞− và ( ) 0;1 . C. ( ) 0; . +∞ D. ( ) 2;0 − và ( ) 1; . +∞

Câu 16: Tập xác định của hàm số 5 ( 2) y x − = − là A. [ ) 2; D = + ∞. B. ( ) 0; . D = +∞ C. ( ) 2; . D = +∞ D. { } \ 2 D R =

Câu 17: Cho khối đa diện đều trong hình bên dưới. Hỏi nó thuộc loại { } ;p q nào?

A. { } 4;3 . B. { } 3;4 . C. { } 3;5 . D. { } 5;3 . Câu 18: Cho a là số thực dương và , m n là các số thực tùy ý. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. . . m n m n a a a + = B. . . . m n m n a a a = C. .

m m n n a a a = D. . m n m n a a a + + =

Câu 19: Cho hàm số có bảng biến thiên sau. Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:

A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 20: Khối đa diện được cho như trong hình bên dưới có bao nhiêu đỉnh?

A. 10. B. 12. C. 11. D. 13. Câu 21: Đồ thị hàm số 3 2 2 1 y x x x = − + − cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng A. 1 y = . B. 2 y = . C. 2 y = −. D. 1 y = −.

Câu 22: Tính đạo hàm của hàm số

2 5 y x =

A.

3 5 5 ' 2 y x − = B.

3 5 2 ' 5 y x − = . C.

7 5 2 ' 5 y x = D.

3 5 'y x − =

Câu 23: Tính thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 4a ta được A. 3 a . B. 3 64a . C. 3 4a . D. 3 16a . Câu 24: Tính thể tích của khối hộp chữ nhật có 3 kích thước là 2 ,3 ,6 a a a ta được A. 3 36a . B. 3 81a . C. 3 18a . D. 3 63a .

( ) y f x =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.