Trang 1/6 - Mã đề 121
SỞ GD & ĐT TỈNH YÊN BÁI TRƯỜNG THPT HỒNG QUANG
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 Phút, không kể thời gian phát đề; (Đề có 35 câu TN+4 câu TL)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 6 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
I. Trắc nghiệm
Câu 1: Rút gọn biểu thức
1 6 3. P x x = với 0 x > .
A.
1 8 P x = B. P x = C.
2 9 P x = D. 2 P x =
Câu 2: Cho , 0 x y > và , α β ∈. Tìm đẳng thức sai dưới đây.
A. ( ) . xy x y α α α = . B. . x x x α β α β + = . C. ( ) x x β α αβ = . D. ( ) x y x y α α α + = + .
Câu 3: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 2 1 x y x + = − là
A. 1 x = −. B. 2 = − x . C. 2 x = . D. 1. x =
Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] 1;1 − và có đồ thị như hình vẽ.
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [ ] 1;1 − . Giá trị của M m − bằng A. 2 . B. 0 . C. 1. D. 3.
Câu 5: Một hình lăng trụ có đúng 11 cạnh bên thì hình lăng trụ đó có tất cả bao nhiêu cạnh? A. 33. B. 31. C. 30. D. 22 .
Câu 6: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A.
3 3 1 y x x = − − B.
1 1 x y x + = − C.
4 2 1 y x x = + + D.
2 1 1 x y x − = −
Mã đề 121
Trang 2/6 - Mã đề 121
Câu 7: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đạt cực đại tại: A. 1 x = . B. 2 x = −. C. 2 x = . D. 3 x = .
Câu 8: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 2 . B. 3 −. C. 3. D. 1 −.
Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 1;+ ∞. B. ( ) 0;1 . C. ( ) ;0 −∞ . D. ( ) 1;0 − . Câu 10: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A.
3 2 3 2. y x x B.
4 2 2. y x x
C.
3 2 3 2. y x x D.
4 2 2. y x x
Câu 11: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm ( ) ( )( ) 3 1 4 , f x x x x x ′ = − + ∀∈. Số điểm cực đại của hàm số đã cho là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Trang 3/6 - Mã đề 121
Câu 12: Cho hình chóp tứ giác . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 2 SA a = . Tính thể tích khối chóp . S ABCD .
A.
3 2 3 a B. 3 2a C.
3 2 4 a D.
3 2 6 a
Câu 13: Cho khối chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , ( ) , 2 , AB a AC a SA ABC = = ⊥ và SA a = . Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3 3 6 a . B.
3 3 3 a . C.
3 2 3 a . D.
3
3 a .
Câu 14: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 1;0 − B. ( ) 0;1 . C. ( ) 1;1 − . D. ( ) ; 1 −∞− .
Câu 15: Khối đa diện đều loại { } 3;5 là khối A. Tám mặt đều. B. Hai mươi mặt đều. C. Tứ diện đều. D. Lập phương.
Câu 16: Tập xác định của hàm số ( )
1 5 1 y x = − là
A. [ ) 1;+∞ B. ( ) 0;+∞ C. { } \ 1 D. ( ) 1;+∞
Câu 17: Cho hàm số 4 2 y ax bx c = + + ( a , b , c∈) có đồ thị như hình vẽ bên.
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 0 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 18: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 5 1 1 x y x + = − là
A. 1 5 y = . B. 1 y = . C. 5 y = . D. 1 y = −.
Câu 19: Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và có chiều cao h là
A. 3Bh . B. 1 3 Bh. C. Bh . D. 4 3 Bh .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.