Trang 1/7 – Mã đề 132
SỞ GD – ĐT TP HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT LÊ TRỌNG TẤN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK1
NĂM HỌC 2023 – 2024 MÔN: TOÁN - KHỐI 12 Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên học sinh:..................................................................... Mã số: ............................. Câu 1: Trong các khẳng định sau khẳng định nào là đúng.
A. Hình chóp đa giác đều là hình chóp có trân đường cao hạ từ đỉnh xuống mặt đáy trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy.
B. Hình chóp đều là tứ diện đều. C. Hình chóp đa giác đều là hình chóp có đáy là đa giác đều và các cạnh bên bằng nhau. D. Hình chóp đa giác đều là hình chóp có đáy là một đa giác đều.
Câu 2: Xác định a , b , c để hàm số 1 ax y bx c − = + có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Chọn đáp án đúng?
A. 2, 1, 1. a b c = = = − B. 2, 1, 1. a b c = = = C. 2, 2, 1. a b c = = = − D. 2, 1, 1. a b c = = − =
Câu 3: Cho hàm số ax b y x c + = + có đồ thị như hình bên dưới với , , . a b c∈ Tính giá trị của biểu
thức 3 2 T a b c = − + ?
A. 7 T = −. B. 9 T = −. C. 12 T = . D. 10 T = . Câu 4: Khối đa diện đều nào sau có số đỉnh nhiều nhất
A. Khối nhị thập diện đều (20 mặt đều). B. Khối tứ diện đều. C. Khối thập nhị diện đều (12 mặt đều). D. Khối bát diện đều ( 8 mặt đều).
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2/7 – Mã đề 132
Câu 5: Hàm số 3 2 3 9 1 y x x x = − − + đồng biến trên khoảng nào trong những khoảng sau?
A. ( ) 1;3 − . B. ( ) 2;2 − . C. ( ) 0;4 . D. ( ) 4;5 .
Câu 6: Giá trị lớn nhất của hàm số 4 y x x = + trên đoạn [ ] 1;3 bằng
A. 3. B. 5. C. 6. D. 4. Câu 7: Cho hàm số 4 2 y ax bx c = + + như hình vẽ dưới đây.
Dấu của a , b và c là
A. 0 a < , 0 b > , 0 c < . B. 0 a < , 0 b < , 0 c < . C. 0 a > , 0 b < , 0 c < . D. 0 a > , 0 b < , 0 c < .
Câu 8: Biết rằng bảng biến thiên sau là bảng biến thiên của một hàm số trong các hàm số được liệt kê ở các phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. 2 5 2 x y x + = + . B. 3 2 x y x − = − . C. 2 1 2 x y x − = + . D. 1 2 x y x + = − .
Câu 9: Kết quả của m để hàm số sau 2 x m y x + = + đồng biến trên từng khoảng xác định là
A. 2 m < . B. 2 m ≥ . C. 2 m ≤ . D. 2 m > .
Câu 10: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 1 1 = − y x x khi 0 > x .
A. 2 3 9 . B. 1 4 − . C. 0. D. 2 3 9 − .
Câu 11: Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng ?
A. Hình bát diện đều. B. Hình tứ diện đều. C. Hình lập phương D. Hình lăng trụ tứ giác đều.
Câu 12: Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?
Trang 3/7 – Mã đề 132
A.
4 2 2 1 y x x = − + . B.
4 2 2 y x x = + .
C.
4 2 2 y x x = − . D.
4 2 2 y x x = − + .
Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Hàm số nghịch biến trong khoảng nào? A. ( ) 4;+∞. B. ( ) 1;1 − . C. ( ) ;2 −∞ . D. ( ) 0;1 .
Câu 14: Tổng số các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2
2 5 2 1 x y x − − = − là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 0.
Câu 15: Hàm số 4 2 1 3 5 2 y x x = + + đồng biến trong khoảng nào sau đây?
A. ( ) ; 3 −∞− . B. ( ) 0;+∞. C. ( ) ;0 −∞ . D. ( ) 1;5 − .
Câu 16: Tính thể tích V của khối chữ nhật . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ biết rằng AB a = , 2 AD a = , 14 AC a ′ = .
A.
3 14 3 a V = . B. 3 2 V a = . C. 3 6 V a = . D. 3 5 V a = .
Câu 17: Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 3 1 x y x − = + tương ứng có
phương trình là
A. 1 x = và 3 y = −. B. 1 x = − và 2 y = . C. 1 x = và 2 y = . D. 2 x = và 1 y = .
Câu 18: Tính tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
3 2 3 9 7 y x x x = + − − trên [ ] 4; 3 − .
A. 20. B. 8. C. – 12. D. 33.
Câu 19: Cho hình chóp .S ABC có ( ), SA ABC ⊥ ABC ∆ vuông cân tại A, . SA BC a = = Tính theo
a thể tích V của khối chóp .S ABC
A.
3 . 12 a V = B.
3 . 4 a V = C. 3 2 . V a = D.
3 . 2 a V =
Câu 20: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số sau
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.