Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm BR VT

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm BR VT

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm BR VT Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; đề thi có đáp án. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm – BR VT : + Một người bán gạo muốn đóng một thùng tôn có hình dạng là hình hộp chữ nhật để đựng gạo với thể tích bằng 8 3 m. Trên thị trường, giá tôn làm đáy thùng là 100.000/m2 và giá tôn làm thành xung quanh thùng là 50.000/m2. Hỏi, người bán gạo cần đóng thùng đựng gạo với cạnh đáy bằng bao nhiêu để chi phí mua nguyên liệu là nhỏ nhất? Biết đáy thùng là hình vuông và không có nắp. + Cho khối chóp S.ABC có M là trung điểm của SA; Điểm N P lần lượt thuộc cạnh SB SC sao cho SN NB 3 và SC PC 3. Tính thể tích khối chóp S.ABC, biết thể tích khối chóp S.MNP bằng 3 2a. + Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ. Tìm phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 132

SỞ GD& ĐT TỈNH BRVT TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM

TỔ TOÁN NĂM HỌC 2023- 2024.

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

MÔN TOÁN LỚP 12. Thời gian làm bài: 90 phút.

(50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Một người bán gạo muốn đóng một thùng tôn có hình dạng là hình hộp chữ nhật để đựng gạo với thể tích bằng 8 3 m . Trên thị trường, giá tôn làm đáy thùng là 100.000 2 ñoàng/m và giá tôn làm thành xung

quanh thùng là 50.000 2 ñoàng/m . Hỏi, người bán gạo cần đóng thùng đựng gạo với cạnh đáy bằng bao nhiêu để chi phí mua nguyên liệu là nhỏ nhất? Biết đáy thùng là hình vuông và không có nắp. A. 1,5 m . B. 1 m . C. 2 m . D. 3 m. Câu 2: Cho hàm số  y f x  liên tục trên và có bảng biến thiên như sau :

2 0

+

3

∞

∞ +∞

+∞

1

0 0

y

y'

x

Mệnh đề nào dưới đây sai? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   2;. B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;0  .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   1;3  . D. Hàm số đồng biến trên khoảng   0;2 .

Câu 3: Cho hàm số  y f x  liên tục trên và có bảng xét dấu của y như sau:

+ +

1

y'

3 0 2 ∞ +∞ + 0 0 0 0

x

Hàm số  y f x  có bao nhiêu điểm cực đại? A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 4: Tính thể tích khối lập phương có cạnh bằng 4a .

A. 3 64a . B.

3 64

3

a . C.

3 32

3

a . D. 3 32a .

Câu 5: Cho hàm số  y f x  liên tục trên và có bảng xét dấu của y như sau:

1

y'

2 ∞ +∞ + 0 0

x

Hàm số  y f x  có bao nhiêu điểm cực trị? A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 6: Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông tại C ,   SA ABC  , 3 AC a  , 5 BC a  , góc giữa

SC và mặt phẳng đáy bằng 45. Tính thể tích khối chóp .S ABC .

A.

3 15

3

a . B.

3 45

2

a . C. 3 15a . D.

3 15

2

a .

Câu 7: Cho hàm số  y f x  liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hàm số  y f x  đạt cực đại tại điểm nào sau đây?

Mã đề: 132

Trang 2/6 - Mã đề 132

A.   1;2  . B. 1 ;4 2      

. C. 1 4; 2      

. D.   0;4 .

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

3

2 4 3 x y mx x    đồng biến trên .

A. –2 2 m   . B. 2 m . C. 2 2 m   . D. 2 m  . Câu 9: Giá trị nhỏ nhất của hàm số  3 3 2 f x x x    trên khoảng   0; bằng A. 0. B. 2 . C. 4. D. 2. Câu 10: Đồ thị như hình vẽ là của hàm số nào sau đây?

A. 3 2 3 1 y x x   . B. 3 2 3 1 y x x   . C. 3 2 4 3 y x x   . D. 4 2 2 y x x    .

Câu 11: Cho hàm số  y f x  liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ.

Số nghiệm của phương trình  2 0 f x   là A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 12: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ.

Tìm phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho. A. 1 x . B. 2 x  . C. 2 y  . D. 1 y .

Câu 13: Hàm số 3 2 3 4 y x x    đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   ; 2  . B.   2;0  . C.   2;  . D. .

Câu 14: Cho lăng trụ đứng . ABC A B C  có đáy ABC là tam giác vuông tại A , 3 AB a  , 5 AC a  , 4 AA a  . Tính thể tích khối lăng trụ . ABC A B C . A. 3 20a . B. 3 10a . C. 3 30a . D. 3 60a . Câu 15: Cho hàm số  y f x  liên tục trên và có đồ thị hàm số  y f x   như hình vẽ.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.