Đề KSCL lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Đồng Đậu Vĩnh Phúc lần 3

Đề KSCL lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Đồng Đậu Vĩnh Phúc lần 3

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Đồng Đậu Vĩnh Phúc lần 3 Bản PDF Đề KSCL Toán lớp 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Đồng Đậu – Vĩnh Phúc lần 3 mã đề 109 gồm 4 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề khảo sát chất lượng Toán lớp 11 có đáp án . Trích dẫn đề KSCL Toán lớp 11 năm học 2017 – 2018 : + Cho tứ diện ABCD trong đó góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng. Gọi M là điểm bất kì thuộc cạnh AC, đặt AM = x. Mặt phẳng (P) đi qua điểm M và song song với AB, CD. Xác định vị trí của điểm M để diện tích thiết diện của hình tứ diện ABCD khi cắt bởi mặt phẳng (P) đạt giá trị lớn nhất. + Cho tứ diện ABCD. Gọi G và E lần lượt là trọng tâm tam giác ABD và ABC. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Đường thẳng GE và CD chéo nhau. B. Đường thẳng GE song song với đường thẳng CD. C. Đường thẳng GE cắt đường thẳng AD. D. Đường thẳng GE cắt đường thẳng CD. [ads] + Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình? A. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu (k khác 1). B. Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia. C. Biến đường tròn thành đường tròn bằng nó. D. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự của ba điểm đó. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 109

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU (Đề thi gồm 4 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN LẦN 3 NĂM HỌC: 2017-2018 MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút; (Không kể thời gian giao đề) Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:...............................................................................

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 2 6 0 x x     là: A.     ; 3 2; S    B.   2,3 S 

C.   3;2 S  D.     ; 2 3; S   

Câu 2: Cho hình chóp .S ABCD . Giao tuyến của hai mặt phẳng   SAB và   SCA là đường thẳng:

A. SB . B. AC . C. SC . D. SA.

Câu 3: Tìm hệ số của 7 x trong khai triển nhị thức Newton của

2 2 , 0

n x x x

æ ö÷ ç - ¹ ÷ ç ÷ ç ÷ è ø , biết rằng n là số nguyên dương thỏa mãn 3 2 3 1 4 2 . n n n C C A + + = A. 14788 B. 14784 - . C. 14784. D. 14786.

Câu 4: Trong mặt phẳng , Oxy cho điểm (2;2) M . Hỏi các điểm sau đây, điểm nào là ảnh của điểm M qua phép quay tâm O góc quay 45o ?

A. ( 1;1)  . B.   2 2;0 . C. (2;0) . D.   2 0;2 .

Câu 5: Tìm số nghiệm của phương trình cos3 1 x  thỏa mãn   0; x   . A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 6: Cho hình hộp . ' ' ' '. ABCD A B C D Đặt AB a    , AD b    , ' AA c    ; Gọi M là trung điểm của đoạn ' BC . Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. 1 1 . 2 2 AM a b c        B. 1 . 2 AM a b c        C. 1 1 1 . 2 2 2 AM a b c        D. . AM a b c       

Câu 7: Giả sử x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình : x2 + 3x – 10 = 0 . Giá trị của tổng

2 1 x 1 x 1  là :

A. – 10 3 . B. – 3 10 .

C. 3 10 . D. 10 3

Câu 8: Cho tứ diện ABCD trong đó góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng .Gọi M là điểm bất kì thuộc cạnh AC, đặt . Mặt phẳng (P) đi qua điểm M và song song với AB, CD. Xác định vị trí của điểm M để diện tích thiết diện của hình tứ diện ABCD khi cắt bởi mặt phẳng (P) đạt giá trị lớn nhất.

A. B. C. D.

Câu 9: Tính tổng các nghiệm trong khoảng   0;3của phương trình sin3 sin cos2 sin 2 2sin x x x x x   

A. 4 B. 5 C. 15 2

 D. 9 2

Câu 10: Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có tất cả các mặt đều là hình vuông cạnh bằng a. Các điểm M, N lần

lượt nằm trên AD',DB sao cho   AM DN x 0 x a 2     . Giá trị x bằng bao nhiêu thì MN / /A'C .

A. 2 3 a x

B. 3 3 a x . C. 2 2 a x . D.

2 a x .

Câu 11: Khẳng định nào đúng:

Mã đề thi 109

Trang 2/4 - Mã đề thi 109

A. tan 1 2 4 x x k      B. sin2 0 x x k   

C. cos 0 2 2 x x k       D. sin 2 1 4 x x k     

Câu 12: Số hạng thứ k+1 trong khai triển nhị thức    n a b n N*   là

A.

k 1 n k n C a b  B.

k n k k n C a b  C.

k 1 n k k 1 n C a b    D.

k n k n n C a b 

Câu 13: Cho tập hợp A gồm 10 phần tử. Tìm số các tập con có 2 phần tử của tập hợp

A. 90 . B. 45. C. A. 55. D. 84 .

Câu 14: Cho dãy số với số hạng thứ hai của dãy là ?

A. B. C. D.

Câu 15: Tập xác định của hàm số 1 2 os 3 y c x   là:

A. \ 2 ,( ) 6 D R k k Z            B. \ 2 ,( ) 3 D R k k Z           

C. \ 2 ; 2 ,( ) 6 6 D R k k k Z                D. 2 \ 2 ; 2 ,( ) 3 3 D R k k k Z              

Câu 16: Đường thẳng nào qua A(2;1) và song song với đường thẳng : 2x+3y–2=0?

A. x–y+3=0. B. 3x–2y–4=0. C. 2x+3y–7=0. D. 4x+6y–11=0.

Câu 17: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 3sin y x   lần lượt là: A. 2 và -5 B. 5 và 2 C. 2 và -1 D. 5 và -1

Câu 18: Cho tam giác ABC đều. Giá trị   sin , BC AC  là

A. 3 2 B. 3 2  C. 1 2  D. 1 2

Câu 19: Hệ phương trình sau có bao nhiêu nghiệm:

2

2 2 ( 2) 3

2 0

       

y xy x

y x y x

A. 4 B. 1 C. 3 D. 2

Câu 20: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 2 2 2 1 1 M x y y x              với , 0 x y  và 1 x y   là:

A. 1 B. 4

C.

289 16 D. 1 4

Câu 21: Tìm tất cả các giá trị thực của để phương trình

có bốn nghiệm phân biệt lập thành một cấp số cộng. A. B. C. D.

Câu 22: Hai hình …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.