Đề thi định kỳ lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT chuyên Bắc Ninh lần 1

Đề thi định kỳ lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT chuyên Bắc Ninh lần 1

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi định kỳ lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT chuyên Bắc Ninh lần 1 Bản PDF Đề thi định kỳ Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường THPT chuyên Bắc Ninh lần 1 gồm 2 đề dành cho 2 ban: Chuyên Sinh, Văn, Anh, Cận 2 và Chuyên Lý, Hóa, Tin, Cận 1, mỗi đề được biên soạn theo hình thức tự luận với 6 – 7 bài toán, thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian giao đề). Đề nhằm kiểm tra lại các kiến thức Toán lớp 10 và các kiến thức Toán lớp 11 đã học như: Hàm số và phương trình lượng giác, Biện luận nghiệm phương trình bậc hai và định lý Vi-ét, Vectơ và ứng dụng, Giải phương trình vô tỉ, Tọa độ phẳng Oxy, Bài toán min – max. Đề thi định kỳ Toán lớp 10 có lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi định kỳ Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường THPT chuyên Bắc Ninh lần 1 : + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác nhọn ABC có trực tâm H. Đường trung tuyến AM và đường thẳng BC có phương trình lần lượt là: 3x + 5y – 8 = 0 và x – y – 4 = 0. Đường thẳng AH cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại điểm thứ hai là D(4; -2). Tìm tọa độ điểm B, biết B có hoành độ không lớn hơn 3. [ads] + Cho phương trình: x^2 – 4x + m + 1 = 0. Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt dương thỏa mãn: √(x1) + √(x2) = 6. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD có các đỉnh B, D thuộc trục hoành, các đỉnh A, C lần lượt nằm trên hai đường thẳng d1: x – y + 1 = 0 và 3x + 2y – 5 = 0. a) Chứng minh hai điểm A và C đối xứng nhau qua trục hoành? Xác định tọa độ các đỉnh A và C. b) Biết diện tích hình thoi ABCD bằng 20. Xác định tọa độ các đỉnh B và D.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH TỔ TOÁN TIN (Đề thi có 01 trang)

ĐỀ THI ĐỊNH KỲ LẦN I NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn: Toán 11 (Dành cho lớp 11 Chuyên Sinh, Văn, Anh, Cận 2) Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (2,5 điểm). a) Cho 4 3 cos ,sin 5 5 x y    với 3 0; 2 2 x y         .

Hãy tính giá trị của: cos( ) x y  và sin( ) x y  . b) Giải các phương trình sau:

2sin3 3 cos sinx

cos2x 3cosx 2 0.

x x  

  

Câu 2 (2,5 điểm). a) Cho phương trình: 2 4 1 0. x x m    Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt dương thỏa mãn: 1 2 6 x x   . b) Tìm giá trị của tham số m để bất phương trình sau vô nghiệm? 2 2 2 3 0 mx mx m    . Câu 3 (1,0 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH . Lấy điểm D trên đường thẳng BC

sao cho 0 CB CD      , biết 16 3 , ,( 0) 5 a AB a HC a    .

Tính diện tích tam giác ABD. Câu 4 (1,0 điểm). Giải phương trình: 2 2 2 2 1 1 x x x x x    

Câu 5 (2,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD có các đỉnh B, D thuộc trục hoành, các đỉnh A, C lần lượt nằm trên hai đường thẳng 1 : 2 1 0 d x y   và 2 :3 2 5 0. d x y    a) Chứng minh hai điểm A và C đối xứng nhau qua trục hoành ? Xác định tọa độ các đỉnh A và C. b) Biết diện tích hình thoi ABCD bằng 20. Xác định tọa độ các đỉnh B và D.

Câu 6 (1,0 điểm). Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức sau đây:

   

6 6

4 4 8 sin os sin 4 4 . 4 sin sin 4 1

x c x x y x cos x x

      

------------------ Hết ------------------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: …………………………………………; Số báo danh:………….………….

TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH TỔ TOÁN TIN

HDC ĐỀ THI ĐỊNH KỲ LẦN I NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn: Toán 11 (Dành cho lớp 11 Chuyên Sinh, Văn, Cận 2)

Câu ý Nội dung Điểm I a) b)

từ 4 cos 5 x  với 0 2 x     3 sinx 5   

từ 3 sin 5 y   với 3 2 y    4 cos 5 y   

vậy: 7 cos( ) cosxcosy sinxsiny 25 x y     

sin( ) sinxcosy cosxsiny 0 x y    

0,25 0,25 0,25 0,25

*)2sin3 3 cos sinx 2sin3x sinx 3cos x x x     

1 3 sin3 sin . .cos sin3 sin( ) 2 2 3 x x x x x       

; 6 3 2 x k x k          

0,25 0,25 0,25

2 *)cos2x 3cosx 2 0 2cos 3cos 1 0 x x      

(2 1) cos 1 2 1 2 cos 3 2

x k x

x k x

  

                 

0,25 0,25 0,25

II a) phương trình có hai nghiệm dương phân biệt

1 2

1 2

' 0 3 0 0 4 0 1 3 1 0 . 0

m S x x S m P m P x x

                         

ta có hệ thức 1 2 1 2 1 2 6 2 . 6 x x x x x x      

4 2 1 6 0 m m      Đố chiếu điều kiện thỏa mãn: m = 0

0,5 0,5 0,25

b) 2 2 2 3 0 mx mx m     xét 0 m  ta được bpt:3 0  (t/m) xét 0 m  khi đó 2 ( ) 2 2 3 f x mx mx m     là một tam thức bậc hai

bất phương trình vô nghiệm 0 ( ) 0 ' 0

a f x      

2 0 0 3 0

m m m m

         .Vậy bất phương trình vô nghiệm khi 0 m 

0,25 0,5 0,5 III Ta có 2 2 2 2 16 16 . 9 ( ) BH 9 0 5 5 a a AB BH BC a BH BH BH a        

2 9 5 ; 4 6 5 ABC a BH BC a AC a S a        

Ta có C là trung điểm của BD, do đó 2 ABD ABC S S   

0,25 0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.