Đề thi KSCL lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2018 2019 trường Trần Hưng Đạo Vĩnh Phúc

Đề thi KSCL lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2018 2019 trường Trần Hưng Đạo Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi KSCL lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2018 2019 trường Trần Hưng Đạo Vĩnh Phúc Bản PDF Nhằm kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 năm học 2018 – 2019, lấy điểm hệ số 2 để làm cơ sở đánh giá và xếp loại học lực môn Toán lớp 11, trường THPT Trần Hưng Đạo – Vĩnh Phúc đã tổ chức kỳ thi KSCL Toán lớp 11 lần 1 năm 2018 – 2019, đề thi có mã đề 002 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm hoàn toàn với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi KSCL Toán lớp 11 lần 1 năm 2018 – 2019 trường Trần Hưng Đạo – Vĩnh Phúc : + Lớp 11A trường THPT Trần Hưng Đạo – Vĩnh Phúc được giao nhiệm vụ trồng hoa vào một bồn hoa hình lục giác đều có cạnh bằng 2 (m). Mỗi 2 m phải trồng 16 cây hoa. Hỏi lớp 11A phải chẩn bị bao nhiêu cây hoa (kết quả đã làm tròn)? [ads] + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình đường tròn có tâm I(2;-1) và tiếp xúc với đường thẳng 3x – 4y = 0. + Cho tam giác ABC có BC = 8, góc BAC = 30 độ. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 002

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

ĐỀ THI KSCL LẦN 1 NĂM HỌC 2018 − 2019

MÔN THI: TOÁN 11 Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề

(50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 002

Câu 1: Tập giá trị của hàm số tan y x = là

A. [ ] 1;1 − . B. [ ] 0;1 . C. . D. ( ) 1;1 − .

Câu 2: Tập nghiệm S của phương trình 2 2 0 x x + = là A. { } 0 S = B. { } 2 S = − C. { } 0; 2 S = − D. { } 0;2 S =

Câu 3: Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. sin 4 sin 2 .cos2 α α α = B. sin 4 2sin 2 .cos2 α α α = C. sin 4 4sin .cos α α α = D. sin 4 2sin .cos α α α = Câu 4: Cho hai điểm ( ) 1;3 A và ( ) 4;4 B . Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:

A. 5 7 ; 2 2      

. B. 3 1 ; 2 2      

. C. ( ) 5;7 . D. ( ) 3;1 .

Câu 5: Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. ( ) sin sin π α α − = B. ( ) tan tan π α α − = C. ( ) cos cos π α α − = D. ( ) cot cot π α α − =

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 2 25 C x y − + + = qua phép tịnh tiến theo

véc tơ ( ) 2; 3 v = − 

là đường tròn có phương trình:

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 ' : 1 1 25 C x y − + + = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 ' : 2 3 25 C x y − + + = .

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 ' : 3 5 25 C x y + + − = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 ' : 3 5 25 C x y − + + = .

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình 1 1 x x + ≥ − là đoạn [ ] ;a b . Khi đó a b + bằng:

A. 3. B. 2 . C. 1. D. 4 Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình 2 7 8 0 x x − − + < là: A. ( ) 1;+∞ B. ( ] [ ) ; 8 1; −∞− ∪ +∞. C. ( ) ( ) ; 8 1; −∞− ∪ +∞. D. ( ) 8;1 −

Câu 9: Hàm số cos y x = nghịch biến trên khoảng

A. ( ) ;2 π π . B. . 3 ; 2 2 π π      

C. .( ) 0;π D. 3 ; 2 π π      

.

Câu 10: Phương trình: 1 sin 2x 2 − = có bao nhiêu nghiệm thỏa mãn 0 x π < < .

A. 3 B. 1 C. 4 D. 2 Câu 11: Phương trình cos2 cos3 0 x x + = có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn [ ] 0;2π ?

A. 4. B. 1. C. 2. D. 6. Câu 12: Giá trị lớn nhất của hàm số sin cos 1 y x x = + + là

A. 2 1 + . B. 2. C. 3. D. 2 1 2 + .

Câu 13: Phương trình 2 2( 1) 1 0 mx m x    có 2 nghiệm phân biệt khi:

A. 0 m  . B.

3 5 2 3 5 2

m

m

        

và 0 m  .

Trang 2/4 - Mã đề thi 002

C.

3 5 2 3 5 2

m

m

        

và 0 m  D. 0 m  .

Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình đường tròn có tâm ( ) 2; 1 I − và tiếp xúc với đường thẳng

3 4 0 x y − = :

A. ( ) ( ) 2 2 2 1 4 x y − + + = B. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 x y + + − =

C. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 x y − + + = D. ( ) ( ) 2 2 2 1 4 x y − + − =

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình 1 1 0 x − ≤ là:

A. ( ) 0;1 B. ( ] 0;1 . C. ( ] ;1 −∞ . D. ( ] ;0 −∞

Câu 16: Cho 1 cos 3 α = − . Tính giá trị của biểu thức cos2 cos 1 A α α = + +

A. 1 3 B. 1 3 − C. 2 9 D. 1 9 −

Câu 17: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A. sin 2 y x = . B. cot 2 y x = . C. cos2 y x = . D. tan 2 y x = .

Câu 18: Cho 4 sin 5 α = và 2 π α π ≤ ≤ . Tính cosα :

A. 1 cos 5 α = B. 3 cos 5 α = − C. 3 cos 5 α = D. 1 cos 5 α = −

Câu 19: Phương trình   2 3 1 0 x x m x     có 3 nghiệm phân biệt khi:

A. 9 4 m  . B. 9 4 m  và 2 m  . C. 9 4 m  . D. 9 4 m  và 2 m  .

Câu 20: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 2 sin 2 y x = − lần lượt là A. 2 và 4. B. 0 và 2. C. -1 và 1. D. 1 và 3. Câu 21: Cho tam giác ABC có  0 8, 30 BC BAC = = . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC? A. 4 B. 6 C. 12 D. 8 Câu 22: Phương trình cos cos x α = có nghiệm là:

A. 2 x k α π = + , k ∈. B. 2

2

x k

x k

α π

π α π

= +  = − + 

, k ∈

C. 2 x k α π = ± + , k ∈. D. x k α π = ± + , k ∈. Câu 23: Tích vô hướng của hai vectơ a 

và b 

( 0 a ≠  

, 0 b ≠  

) được xác định bởi công thức: A. ( ) . . .cos , a b a b a b =   

. B. . . a b a b =   

.

C. ( ) . cos , a b a b =  

. D. ( ) . . .cos , a b a b a b =    

.

Câu 24: Phương trình 1 1 x x + = − có số nghiệm là A. 0 B. 2 C. 1 D. 3

Câu 25: Giải phương trình 1 cos 2 x = − được tất cả các nghiệm là

A. 2 2 3 x k π π = ± + , k ∈. B. 2 , 3 x k π π = ± + k ∈.

C. 3 2 4 x k π π = ± + , k ∈. D. 5 2 6 x k π π = ± + , …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.