Trang 1/5 - Mã đề thi 132
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2
-----------
KÌ THI KSCL LẦN I NĂM HỌC 2018 – 2019
ĐỀ THI MÔN TOÁN KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
Đề thi gồm: 05 trang.
——————— Mã đề thi
132 Họ và tên:………………………………………….Số báo danh:……………...……..
Câu 1. Họ nghiệm của phương trình 0 cot(2 30 ) 3 x là.
A. 0 0 90 180 x k . B. 0 0 30 180 x k . C. 0 0 30 90 x k . D. 0 0 60 180 x k .
Câu 2. Tìm tham số m để hàm số
6 6 cos
sin os sin cos
x y
x c x m x x
xác định trên ?
A. 1 1 ; 2 2 m
. B. 1 1 ; 2 2 m
.
C. 1 1 ; ; 2 2 m
. D. 1 1 ; 2 2 m
.
Câu 3. Trong hệ tọa độ Oxy phép tịnh tiến theo vectơ 1;2 v
biến điểm 2; 3 A thành điểm B có tọa độ
là.
A. 1; 1 B . B. 1;1 B . C. 1; 1 B . D. 1;1 B .
Câu 4. Khẳng định nào sau đây sai. A. Phép quay biến góc thành góc bằng nó. B. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. C. Phép vị tự biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính . D. Phép đối xứng trục biến tam giác thành tam giác bằng nó. Câu 5. Đội ca khúc chính trị của trường THPT Yên lạc 2 gồm có 4 học sinh khối 12, có 3 học sinh khối 11 và 2 học sinh khối 10. Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh để biểu diễn tiết mục văn nghệ chào mừng ngày 20/11. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho khối nào cũng có học sinh được chọn.
A. 102. B. 126. C. 100. D. 98.
Câu 6. Cho hình vuông ABCD . Trên cạnh , , , AB BC CD DA lần lượt lấy 1,2,3 và n điểm phân biệt
3 n n khác , , , A B C D . Tìm n biết số tam giác lấy từ 6 n điểm trên là 439.
A. 20. n B. 12. n C. 8. n D. 10. n
Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép vị tự tâm 2; 1 I tỉ số k biến điểm 1; 3 M thành điểm
' 4;3 . M Khi đó giá trị của k là.
A. 1 2 k . B. 2 k . C. 2 k . D. 1 2 k .
Câu 8. Xếp 6 chữ số 1,1,2,2,3,4 thành hàng ngang sao cho hai chữ số giống nhau thì không xếp cạnh nhau. Hỏi có bao nhiêu cách.
A. 120 cách. B. 96 cách. C. 180 cách. D. 84 cách.
Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn 2 2 : 1 2 4 C x y . Nếu thực hiện liên tiếp phép
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
tịnh tiến theo véc tơ 2;3 v
và phép đối xứng trục : 3 0 x y thì đường tròn (C) biến thành đường tròn
nào sau đây.
A.
2 2 4 4 x y . B.
2 2 4 4 x y .
C. 2 2 4 x y . D. 2 2 3 1 4 x y .
Câu 10. Khẳng định nào sau đây là sai.
A. sin 1 2 . 2 x x k B. sin 0 . x x k
C. os 1 . c x x k D. os 0 . 2 c x x k
Câu 11. Tam giác ABC có , , AB c BC a CA b . Các cạnh , , a b c liên hệ với nhau bởi đẳng thức
2 2 2 2 b b a c a c . Khi đó góc BAC bằng bao nhiêu độ.
A. 30 . B. 60 . C. 90 . D. 45 .
Câu 12. Cho biết 2 os 3 c . Giá trị của biểu thức cot 3tan 2cot tan P bằng bao nhiêu .
A. 19 . 13 P B. 25. 13 P C. 25. 13 P D. 19. 13 P
Câu 13. Trong hệ tọa độ Oxy phép đối xứng tâm là gốc tọa độ O biến điểm 2;1 P thành điểm ' P có tọa độ
là.
A. ' 2; 1 P . B. ' 2;1 P . C. ' 2; 1 P . D. ' 1;2 P .
Câu 14. Trong hệ tọa độ Oxy cho ba điểm 1;1 , 3;2 , 6;5 A B C . Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là
hình bình hành.
A. 4;3 . D B. 8;6 . D C. 3;4 . D D. 4;4 . D
Câu 15. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn.
A. cot . y x B. sin . y x C. tan . y x D. . y cosx
Câu 16. Cho lục giác ABCDEF . Có bao nhiêu véc tơ khác véc tơ – không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác trên.
A. 2 6 . B. 6 2 . C. 2 6 . C D. 2 6 . A
Câu 17. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm lẻ.
A. 2 sin . y x x B. 3 sin . y x x C. os . y x c x D. tan . 2 x y
Câu 18. Trong đoạn 0;2 phương trình 9 15 sin 2 3 os 1 2sin 2 2 x c x x
có số nghiệm là.
A. 6. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 19. Giá trị của …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.