Đề thi khảo sát lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2018 2019 trường THPT Nhã Nam Bắc Giang

Đề thi khảo sát lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2018 2019 trường THPT Nhã Nam Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi khảo sát lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2018 2019 trường THPT Nhã Nam Bắc Giang Bản PDF Đề thi khảo sát Toán lớp 11 lần 2 năm 2018 – 2019 trường THPT Nhã Nam – Bắc Giang gồm 4 trang với 25 câu hỏi trắc nghiệm khách quan và 4 bài toán tự luận, yêu cầu học sinh hoàn thành bài làm trong 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi khảo sát Toán lớp 11 lần 2 năm 2018 – 2019 trường THPT Nhã Nam – Bắc Giang : + Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và AC, E là điểm trên cạnh CD với ED = 3EC. Thiết diện tạo bởi mặt phẳng (MNE) và tứ diện ABCD là? A. Tam giác MNE. B. Tứ giác MNEF với F là điểm bất kì trên cạnh BD. C. Hình bình hành MNEF với F là điểm trên cạnh BD mà EF // BC. D. Hình thang MNEF với F là điểm trên cạnh BD mà EF // BC. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD (AB//CD). Khẳng định nào sau đây sai? A. Hình chóp S.ABCD có 4 mặt bên. B. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là SO (O là giao điểm của AC và BD). C. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là SI (I là giao điểm của AD và BC). D. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) là đường trung bình của ABCD. [ads] + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của CD, CB, SA. Gọi E là giao điểm của SO và (MNK). Hãy chọn cách xác định điểm E đúng nhất? A. E là giao điểm của SO với KH. B. E là giao điểm của SO với KN. C. E là giao điểm của SO với KM. D. E là giao điểm của SO với MN. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT NHÃ NAM

ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN 2 NĂM HỌC 2018-2019

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút MÃ 01

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1: Tập xác định của hàm số tan 3 y x         

là

A \ 3 R k          

B \ 6 R k         

C \ 2 6 R k         

D \ 2 3 R k          

Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm      1;3 , 3; 1 A B . Phương trình đường thẳng đi qua A

và cách B một khoảng lớn nhất là. A.    2 7 0 x y B.    2 1 0 x y C.    2 5 0 x y D.    2 5 0 x y Câu 3: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Khi đó giao tuyến của   SAC và   SBD là

A. SO B.   ; // , // AB CD C.   ; // , // AD CB D.   ; / / , / / AC BD

Câu 4: Cho n là số nguyên dương thỏa mãn

2 3 2 14 1 3 n n C C n   . Số hạng chứa

8x trong khai triển nhị

thức Niu–tơn của đa thức

2 ( ) (1 2 3 )

n P x x x    là.

A. 8 378114x B. 8 738414x C. 8 387414x D. 8 378414x

Câu 5: Hệ phương trình

         

2 2 3 1 0 3 2 0 x y xy x y có hai cặp nghiệm    1 1 2 2 ; ; ; x y x y . Giá trị  1 2 x x

bằng? A. 6 B. 14 C. 2 D. 18 Câu 6: Đồ thị hàm số    2 2 4 3 y x x có tọa độ đỉnh là

A.   1;1 I B.   1;1 I C.   1;9 I D.   1;0 I

Câu 7: Ảnh của điểm    A 2; 3 qua phép tịnh tiến theo véc tơ      u 3; 2 là:

A.    A' 5; 5 B.   A' 5;5 C.    A' 5;5 D.     A' 5; 5

Câu 8: Một hộp đựng 5 viên bi màu xanh và 4 viên bi màu đỏ. Có bao nhiêu cách lấy hai viên bi trong hộp? A. 9 B. 72 C. 36 D. 20

Câu 9: Cho 1 ; ;cos 2 3             

. Giá trị biểu thức   sin 2 tan 3 P       là

A 25 2

36 

B 22 2

9 

C 22 2

9 D 25 2

36

Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A( 10; 5 ) , B( 3 ; 2) và C( 6 ; -5 ). Tam giác ABC là:

A. tam giác vuông cân tại B B. tam giác cân tại B

C. tam giác thường và có góc B là một góc tù D. tam giác đều

Câu 11: Tập nghiệm của hệ bất phương trình: 3 1 0 5 0 x

x      là:

A. 1; 3     

B. 1;5 3     

C. 1;5 3       D.    5;

Câu 12: Trên hình vẽ là đồ thị của hàm số sin 2 y x  . Các khoảng giá trị của x để hàm số y=sin2x nhận giá trị dương là.

A 2 ; 2 2 k k          

B 3 2 ; 2 2 k k            

C ; 2 k k           

D ; 2 k k          

Câu 13: Phương trình 1 * 2 .cos .cos2 .cos4x.cos8x....cos2 1, n n n x x x    có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình nào sau đây? A sin x=0 B sin sin 2n x x  C 1 sin sin 2n x x   D 2 sin sin 2n x x   Câu 14: Trên mặt phẳng cho 4 điểm phân biệt A, B, C, D. Có bao nhiêu véc tơ khác véc tơ không mà điểm đầu và điểm cuối thuộc tập điểm đã cho A 4 véc tơ B 12 véc tơ C 6 véc tơ D 16 véc tơ

Câu 15: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 0xy, cho tam giác ABC có trực tâm H(3;2), K(1;4) là giao điểm giữa AH và đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Khi đó phương trình cạnh BC là A. x-y+1=0 B. x+y+1=0 C. x-y-1=0 D. -x-y+1=0 Câu 16: Cho tứ diện . ABCD Gọi , M N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và , AC E là điểm trên cạnh CD với 3 . ED EC  Thiết diện tạo bởi mặt phẳng   MNE và tứ diện ABCD là.

A. Tam giác . MNE B. Tứ giác MNEF với F là điểm bất kì trên cạnh . BD

C. Hình bình hành MNEF với F là điểm trên cạnh BD mà EF // . BC D. Hình thang MNEF với F là điểm trên cạnh BD mà EF // . BC

Câu 17: Số nghiệm của phương trình cos sin3 0 x x   trong khoảng 3 ; 2 2         

là

A 9 B 3 C 6 D 12

Câu 18: Từ các chữ số 1,2,3,4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số phân biệt A 256 B 16 C 24 D 14

Câu 19: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thang   . ABCD AB CD  Khẳng định nào sau đây

sai? A. Hình chóp .S ABCD có 4 mặt bên. B. Giao tuyến của hai mặt phẳng   SAC và   SBD là SO (O là giao điểm của AC và ). BD

C. Giao tuyến của hai mặt phẳng   SAD và   SBC là SI (I là giao điểm của AD và ). BC

D. Giao tuyến của hai mặt phẳng   SAB và   SAD là đường trung bình của . ABCD

Câu 20: Cho hình chóp …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.