1/6 - Mã đề 035
SỞ GD&ĐT BẮC NINH THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN 4 NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN TOÁN – Khối lớp 11 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh: ................................................................ Số báo danh: ................... Câu 1. Cho hai đường thẳng phân biệt ,a b và mặt phẳng ( ) P , trong đó ( ) a P , Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. Nếu b // P thì b a . B. Nếu b a thì b // P . C. Nếu ( ) b P thì b // a . D. Nếu b // a thì ( ) b P .
Câu 2. Hàm số 2 2 1 4 3 x f x x x liên tục trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A. 1;1 . B. 0;2 . C. 2;4 . D. 1 ;3 2 .
Câu 3. Từ một nhóm gồm 5 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn được cả học sinh nam và học sinh nữ? A. 100. B. 120. C. 200. D. 50. Câu 4. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Hai đường thẳng không cắt nhau thì song song. B. Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song. C. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau. D. Hai đường thẳng không cùng nằm trên một mặt phẳng thì chéo nhau.
Câu 5. Biết giới hạn
1 3 1 lim 1 x
x m a x b , trong đó m là số thực, ,a b là các số nguyên và phân số a b tối giản. Tính
2 S a b . A. 11. B. 14 . C. 7 . D. 10 . Câu 6. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 y x biết tiếp tuyến song song với đường thẳng 12 16 y x . A. 12 16 y x . B. 12 2 y x . C. 12 16 y x . D. 12 8 y x .
Câu 7. Bất phương trình 2 2 x có bao nhiêu nghiệm nguyên? A. 4 . B. Vô số. C. 6 . D. 5. Câu 8. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây? A. Nếu hai đường thẳng a và b chéo nhau và vuông góc với nhau thì đường vuông góc chung của chúng nằm trong mặt phẳng ( ) chứa đường này và ( ) vuông góc với đường kia. B. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau a và b là khoảng cách từ một điểm M thuộc ( ) chứa a và song song với b đến một điểm N bất kì trên b . C. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song là khoảng cách từ một điểm M bất kỳ trên mặt phẳng này đến mặt phẳng kia. D. Khoảng cách giữa đường thẳng a và mặt phẳng ( ) song song với a là khoảng cách từ một điểm A bất kì thuộc a tới mặt phẳng ( ) . Câu 9. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?
A. 2 2 1 2 1 n u n n . B. 2 1 n u n n . C.
2018
1009 2 1
2 1 n n u n
. D.
2 2 1
4 2.3 1
n
n n n u .
Câu 10. Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 3 2 3 9 s t t t , trong đó 0 t , t tính bằng giây và s tính bằng mét. Gia tốc của chuyển động tại thời điểm vận tốc bị triệt tiêu là? A. 2 9 / m s . B. 2 12 / m s . C. 2 12 / m s . D. 2 9 / m s .
Câu 11. Biết rằng phương trình 2 sin 3sin 2 0 x x có nghiệm dạng 2 4 a x k . Tính giá trị của biểu thức
2 1 P a a . A. 3 P . B. 21 P . C. 13 P . D. 7 P . Câu 12. Một chất điểm chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 3 2 3 5 3 s t t t ( t là thời gian tính bằng giây, s là đường đi tính bằng mét). Tính vận tốc (m/s) của chất điểm tại thời điểm 0 2 t s ? A. 6 (m/s). B. 5 (m/s). C. 8 (m/s). D. 9 (m/s). Câu 13. Từ một nhóm có 10 học sinh. Chọn 4 học sinh và xếp 4 học sinh đó vào 4 cái ghế được đánh số thứ tự từ 1 đến 4. Hỏi có bao nhiêu cách hoàn thành công việc?
Mã đề 035
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.