Trang 1/5 - Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:....................................................... Số báo danh: ......................... Mã đề 132
Câu 1: Tính giá trị 2 3 n 15 n 14 M A 3A − − = + , biết rằng 4 2 n n C 20C = (với n là số nguyên dương, k n A là số chỉnh
hợp chập k của n phần tử và k n C là số tổ hợp chập k của n phần tử). A. M 96 = . B. M 84 = . C. 9 u 78732 = . D. M 78 = .
Câu 2: Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác ABC không vuông, ( ) SA ABC . ⊥ Gọi H , K lần lượt
là trực tâm các tam giác SBC và ABC . Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau?
A. ( ) BC SAH ⊥ . B. SH , AK và BC đồng quy.
C. ( ) BC SAB ⊥ . D. HK BC ⊥ .
Câu 3: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B, AB a 2 = . SA vuông góc với đáy và
SA a 2 = . Tính khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC)
A. a 2 2 B. a 2 6 C. a 2 3 D. a 2 12 Câu 4: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?
A. y cos x 3 π = +
. B. y 1 sin x = − . C. y sin x = . D. y sin x cos x = + .
Câu 5: Cho hình chóp S.ABC có SA SB SC = = và tam giác ABC vuông tại B. Vẽ ( ) SH ABC ⊥ ,
( ) H ABC ∈ . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. H trùng với trung điểm của AC. B. H trùng với trực tâm tam giác ABC . C. H trùng với trọng tâm tam giác ABC . D. H trùng với trung điểm của BC.
Câu 6: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ đều. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Lăng trụ đã cho là lăng trụ đứng B. Các mặt bên của lăng trụ là hình chữ nhật C. Hai mặt đáy của lăng trụ là các đa giác đều D. Tam giác B’AC đều
Câu 7: Một vật chuyển động theo quy luật 2 1 s t 20t 2 − = + với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật
bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong thời gian đó. Hỏi vận tốc tức thời của vật tại thời điểm t 8 = giây bằng bao nhiêu: A. 22m/s. B. 12m/s . C. 152m/s . D. 40m/s.
Câu 8: Phương trình nào dưới đây có nghiệm trong khoảng( ) 0;1 :
A. 2 x 3x 2 0 − + = . B. ( ) 5 7 x 1 x 2 0 − − − = . C. 2017 3x 8x 4 0 − + = . D.
4 2 x 6x 5 0 − + = .
Câu 9: Hàm số nào trong các hàm số dưới đây không liên tục trên ?
A. y x = . B. x y x 1 = + . C. y sin x = . D. x y x 1 = + .
Câu 10: Tính giới hạn
2
x x x 1 lim . x 2 →+∞ + + + A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
ĐỀ THI KSCL LỚP 11 HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 18 tháng 05 năm 2019 ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
Câu 11: Cho hình hộp 1 1 1 1 ABCD.A B C D . Tìm giá trị của k thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:
1 1 1 1 AB B C DD kAC + + =
A. k = 0 B. k = 2 C. k = 1 D. k = 4
Câu 12: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số ( )
2
2
x x 2 khi x 2 f x x 2 m khi x 2
− − ≠ = − =
liên tục tại x 2 = .
A. m 3 = . B. m 1 = . C. m 3 = ± . D. m 1 = ± .
Câu 13: Cho dãy số ( ) n u xác định bởi
2
n
n 1 u n
+ = . Giá trị của 6 u bằng:
A. 6 7 u 6 = B. 6 35 u 6 = C. 6 37 u 6 = D. 6 u 6 =
Câu 14: Cho hàm số( ) cos x f x 1 sin x = + . Tính f 2 π ′
:
A. 0 . B. 1 2 − . C. 2 −. D. 1 2 .
Câu 15: Số giá trị m nguyên để phương trình msin 2x 12 5m cos2x m 3 − − = −có nghiệm là: A. 7 B. 5 C. 6 D. 8
Câu 16: Cho hàm số ( ) 1 f x 2x 1 = −. Tính ( ) f 1 − .
A. 8 27 − . B. 2 9 . C. 8 27 . D. 4 27 − .
Câu 17: Cho cấp số cộng có 1 n u 1,d 2,s 483 = − = = . Hỏi số các số hạng của cấp số cộng? A. n 23 = B. n 22 = C. n 20 = D. n 21 =
Câu 18: Tính giới hạn
2 4n 1 n 2 lim 2n 3 + − + −
A. 3 2 . B. +∞. C. 2. D. 1.
Câu 19: Cho hàm số 2x 4 y x 3 − = − có đồ thị là (H). Phương trình tiếp tuyến của (H) tại giao điểm của (H)
với trục hoành là:
A. y = −3x + 1 B. y = 2x – 4 C. y = −2x + 4 D. y = 2x
Câu 20: Số nghiệm của phương trình 2 2 3 sin 2x 2cos x 0 4 − + = trong khoảng ( ) 0;2π là:
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4 Câu 21: Từ các chữ số 1;2;3;4;5;6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau sao cho trong các chữ số đó luôn có chữ số 4?
A. 240 B. 280 C. 360 D. 120 Câu 22: Trong không gian, tìmmệnh đềđúngtrong các mệnh đề …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.